Chuyển đến danh sách

Mỹ

3.893 công ty của quốc gia này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 80,7 nghìn tỷ USD; lớn nhất là NVIDIA (NVDA), Apple (AAPL) và Alphabet (GOOGL). Với mỗi công ty: ngành, hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Tại đây là 200 công ty lớn nhất trong số 3.893 công ty. Xem tất cả trên trang chủ

3.893 công ty 334 ngành vốn hóa 80,7 nghìn tỷ doanh thu 25,2 nghìn tỷ
Thứ hạng Mã Công ty Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 NVDA NVIDIA 5,2 nghìn tỷ 303 tỷ 63,7% 127 tỷ 2,4% 0,1% Chip và nền tảng điện toán cho trí tuệ nhân tạo · ~90% thị trường chip AI; hệ sinh thái CUDA là rào cản gia nhập
2 AAPL Apple 5,0 nghìn tỷ 467 tỷ 27,6% 137 tỷ 2,7% 0,3% iPhone, Mac, iPad, đồng hồ và dịch vụ số · Hệ sinh thái phần cứng + dịch vụ lớn nhất thế giới; ~2,3 tỷ thiết bị đang hoạt động
3 GOOGL Alphabet 4,2 nghìn tỷ 446 tỷ 54,8% 53 tỷ 1,3% 0,2% Tìm kiếm, YouTube, Android, đám mây và quảng cáo số · Thống trị tìm kiếm (~90%), YouTube và Android; đám mây lớn thứ ba và dẫn đầu về AI (Gemini)
4 MSFT Microsoft 4,0 nghìn tỷ 332 tỷ 40,3% 67 tỷ 1,7% 0,7% Windows, Office, đám mây Azure và trí tuệ nhân tạo · Công ty phần mềm lớn nhất thế giới; Azure là đám mây lớn thứ hai và là đối tác của OpenAI
5 AMZN Amazon.com 2,8 nghìn tỷ 776 tỷ 17,4% -12 tỷ -0,4% — Bán lẻ trực tuyến, sàn thương mại, đám mây AWS và quảng cáo · Nhà bán lẻ trực tuyến lớn nhất phương Tây + AWS, dẫn đầu thế giới về đám mây
6 SPCX SpaceX 2,0 nghìn tỷ 23 tỷ -35,7% -32 tỷ -1,7% — Tên lửa Falcon, tàu Dragon và internet Starlink · Thống trị dịch vụ phóng lên quỹ đạo toàn cầu và internet vệ tinh (Starlink); IPO vào tháng 6/2026
7 META Meta Platforms 1,8 nghìn tỷ 228 tỷ 29,8% 41 tỷ 2,3% 0,3% Facebook, Instagram, WhatsApp và trí tuệ nhân tạo · ~3,4 tỷ người dùng mỗi ngày; nền tảng quảng cáo lớn thứ hai thế giới
8 AVGO Broadcom 1,6 nghìn tỷ 89 tỷ 42,9% 39 tỷ 2,5% 0,8% Chất bán dẫn mạng và phần mềm hạ tầng · Dẫn đầu về chip AI thiết kế riêng và phần mềm hạ tầng (VMware)
9 TSLA Tesla 1,5 nghìn tỷ 104 tỷ 3,7% 5,8 tỷ 0,4% — Ô tô điện, pin, điện mặt trời và robot · Dẫn đầu thế giới về xe điện cao cấp, năng lượng và phần mềm tự lái
10 LLY Eli Lilly 1,2 nghìn tỷ 80 tỷ 33,5% 28 tỷ 2,4% 0,5% Thuốc cho tiểu đường, béo phì, ung thư học và thần kinh học · Dẫn đầu thế giới về béo phì và tiểu đường (tirzepatide); hãng dược lớn nhất thế giới theo vốn hóa
11 BRK-B Berkshire Hathaway 1,1 nghìn tỷ 385 tỷ 22,3% 24 tỷ 2,1% — Tập đoàn bảo hiểm, đường sắt, năng lượng và công nghiệp · Tập đoàn của Warren Buffett; bảo hiểm + đường sắt + năng lượng + danh mục cổ phiếu
12 MU Micron Technology
Chip nhớ · điểm 7,1
1,0 nghìn tỷ 133 tỷ 63,8% 59 tỷ 5,8% 0,1% Bộ nhớ DRAM và NAND cho điện toán và trung tâm dữ liệu · Nhà sản xuất chip nhớ duy nhất của Mỹ; dẫn đầu về HBM cho AI
13 WMT Walmart 942 tỷ 736 tỷ 3,0% 14 tỷ 1,4% 0,8% Nhà bán lẻ lớn nhất thế giới: siêu thị và thương mại điện tử · Nhà bán lẻ lớn nhất thế giới theo doanh thu; thương mại điện tử và quảng cáo tăng trưởng mạnh
14 JPM JPMorgan Chase 887 tỷ 182 tỷ 35,7% -163 tỷ -18,3% 1,9% Ngân hàng đầu tư, bán lẻ và quản lý tài sản · Ngân hàng lớn nhất phương Tây theo vốn hóa và lợi nhuận; pháo đài trong khủng hoảng
15 AMD Advanced Micro Devices 878 tỷ 41 tỷ 15,6% 8,4 tỷ 1,0% — Bộ xử lý, card đồ họa và chip cho trung tâm dữ liệu · Lựa chọn thay thế thực sự duy nhất cho NVIDIA về GPU trung tâm dữ liệu và cho Intel về máy chủ
16 XOM Exxon Mobil
Dầu khí tích hợp · điểm 6,6
733 tỷ 369 tỷ 8,9% 31 tỷ 4,2% 2,4% Thăm dò và khai thác dầu khí, lọc dầu và hóa chất · Công ty dầu khí phương Tây lớn nhất theo sản lượng và lợi nhuận; tài sản chi phí thấp tại Permian và Guyana
17 V Visa
Thanh toán · điểm 6,7
719 tỷ 44 tỷ 50,8% 21 tỷ 2,9% 0,7% Mạng lưới thanh toán và xử lý thẻ · Mạng thanh toán lớn nhất thế giới; biên lợi nhuận hoạt động ~67%, "trạm thu phí" của tiêu dùng toàn cầu
18 JNJ Johnson & Johnson 612 tỷ 98 tỷ 21,5% 22 tỷ 3,6% — Dược phẩm và thiết bị y tế, với 138 nghìn nhân viên · Dược phẩm + thiết bị y tế; hơn 60 năm tăng cổ tức liên tục và xếp hạng AAA
19 MA Mastercard
Thanh toán · điểm 6,5
540 tỷ 35 tỷ 42,7% 17 tỷ 3,1% 0,5% Mạng lưới thanh toán và xử lý thẻ · Mạng lưới lớn thứ hai; tăng trưởng trong lịch sử cao hơn Visa
20 ABBV AbbVie 500 tỷ 64 tỷ 9,8% 18 tỷ 3,6% 2,4% Dược sinh học về miễn dịch, ung thư và thần kinh · Dẫn đầu về miễn dịch học (Skyrizi, Rinvoq) và thẩm mỹ (Botox)
21 PLTR Palantir Technologies 467 tỷ 6,2 tỷ 49,0% 3,4 tỷ 0,7% — Phần mềm tích hợp và phân tích dữ liệu cho chính phủ và doanh nghiệp · Dẫn đầu về phần mềm AI cho chính phủ và quốc phòng; hợp đồng dài hạn và trọng yếu
22 INTC Intel 464 tỷ 57 tỷ -19,8% 2,8 tỷ 0,6% — Bộ xử lý, chip cho trung tâm dữ liệu và gia công bán dẫn · Nhà sản xuất chip tiên tiến duy nhất của Mỹ; canh bạc vực dậy với sự hỗ trợ của chính phủ
23 CVX Chevron
Dầu khí tích hợp · điểm 6,9
443 tỷ 215 tỷ 9,6% 27 tỷ 6,1% 3,1% Dầu khí tích hợp: thăm dò, lọc dầu và hóa chất · Lớn thứ hai Mỹ; bảng cân đối thận trọng nhất ngành, mua Hess năm 2025
24 COST Costco Wholesale 441 tỷ 286 tỷ 3,2% 9,4 tỷ 2,1% 0,6% Câu lạc bộ mua sỉ thu phí thành viên hằng năm · Mô hình hội viên với tỷ lệ gia hạn ~90%; dẫn đầu về bán sỉ theo hội viên
25 CSCO Cisco Systems
Thiết bị mạng · điểm 6,7
420 tỷ 63 tỷ 21,0% 13 tỷ 3,0% 1,6% Thiết bị mạng, phần mềm và bảo mật · Nhà sản xuất thiết bị mạng lớn nhất thế giới
26 KO Coca-Cola 402 tỷ 50 tỷ 28,6% 14 tỷ 3,6% 2,8% Nước ngọt và đồ uống: Coca-Cola, Sprite và Fanta · Thương hiệu đồ uống giá trị nhất thế giới; hệ thống đóng chai toàn cầu
27 ORCL Oracle 392 tỷ 67 tỷ 28,1% -29 tỷ -7,3% 1,5% Cơ sở dữ liệu, phần mềm doanh nghiệp và đám mây · Người dẫn đầu lâu năm về cơ sở dữ liệu doanh nghiệp; lượng hợp đồng đám mây AI lớn nhất
28 PG Procter & Gamble 367 tỷ 87 tỷ 18,4% 15 tỷ 4,1% 2,8% Sản phẩm tiêu dùng hằng ngày: Pampers, Gillette, Ariel và Pantene · Công ty hàng tiêu dùng lớn nhất thế giới; hơn 20 thương hiệu tỷ đô
29 UNH UnitedHealth Group 365 tỷ 450 tỷ 3,1% 24 tỷ 6,5% 2,2% Bảo hiểm y tế UnitedHealthcare và dịch vụ Optum · Công ty bảo hiểm y tế lớn nhất thế giới; Optum là đơn vị sử dụng bác sĩ lớn nhất Mỹ
30 MRK Merck & Co. 354 tỷ 67 tỷ 4,8% 16 tỷ 4,5% 2,3% Thuốc và vắc-xin, với Keytruda · Keytruda, loại thuốc ung thư bán chạy nhất thế giới
31 BAC Bank of America 352 tỷ 119 tỷ 28,2% 95 tỷ 26,9% — Ngân hàng bán lẻ, bán buôn và đầu tư · Ngân hàng bán lẻ lớn thứ hai Mỹ; hưởng lợi nhiều nhất khi lãi suất cao
32 LRCX Lam Research 341 tỷ 23 tỷ 31,3% 4,9 tỷ 1,4% 0,4% Thiết bị khắc và lắng đọng cho chất bán dẫn · Dẫn đầu về khắc và lắng đọng, thiết yếu cho bộ nhớ 3D
33 CAT Caterpillar 334 tỷ 75 tỷ 11,9% 11 tỷ 3,2% 0,8% Máy xây dựng và khai khoáng, động cơ và tua-bin · Nhà sản xuất máy xây dựng và khai khoáng lớn nhất thế giới; mạng lưới đại lý không đối thủ
34 AMAT Applied Materials 328 tỷ 31 tỷ 30,1% 5,6 tỷ 1,7% 0,5% Thiết bị sản xuất chất bán dẫn · Nhà sản xuất thiết bị bán dẫn lớn nhất theo doanh thu
35 GE GE Aerospace 322 tỷ 53 tỷ 17,3% 8,0 tỷ 2,5% — Động cơ máy bay thương mại và quân sự · Nhà sản xuất động cơ máy bay lớn nhất thế giới; doanh thu bảo dưỡng kéo dài hàng thập kỷ
36 PM Philip Morris International 313 tỷ 43 tỷ 25,6% 13 tỷ 4,1% 2,9% Thuốc lá điếu và sản phẩm không khói: Marlboro và IQOS · Dẫn đầu thế giới về sản phẩm không đốt cháy (IQOS, ZYN), tương lai của ngành
37 HD Home Depot 309 tỷ 169 tỷ 8,4% 15 tỷ 4,9% 3,0% Bán lẻ vật liệu xây dựng và cải tạo nhà · Nhà bán lẻ vật liệu xây dựng lớn nhất thế giới
38 NFLX Netflix 291 tỷ 48 tỷ 28,2% 11 tỷ 3,8% — Phát trực tuyến phim lẻ và phim bộ theo thuê bao · Dẫn đầu thế giới về streaming theo số thuê bao, doanh thu và lợi nhuận
39 DELL Dell Technologies 290 tỷ 151 tỷ 7,5% 8,6 tỷ 3,0% 0,5% Máy tính, máy chủ và hạ tầng CNTT · Dẫn đầu về máy chủ AI và là nhà sản xuất PC doanh nghiệp lớn nhất
40 PANW Palo Alto Networks
An ninh mạng · điểm 6,2
284 tỷ 11 tỷ 2,7% 4,1 tỷ 1,4% — An ninh mạng cho hệ thống mạng, đám mây và vận hành · Công ty an ninh mạng lớn nhất thế giới theo doanh thu
41 MS Morgan Stanley
Ngân hàng đầu tư · điểm 3,2
280 tỷ 78 tỷ 25,8% -16 tỷ -5,6% 2,4% Ngân hàng đầu tư, giao dịch và quản lý tài sản · Dẫn đầu về quản lý tài sản, doanh thu ổn định hơn các đối thủ
42 RTX RTX Corporation 259 tỷ 94 tỷ 8,3% 11 tỷ 4,4% 1,4% Động cơ Pratt & Whitney, điện tử hàng không Collins và tên lửa Raytheon · Nhà cung cấp quốc phòng và hàng không vũ trụ lớn nhất thế giới theo doanh thu (tên lửa, động cơ, điện tử hàng không)
43 GS Goldman Sachs
Ngân hàng đầu tư · điểm 3,3
255 tỷ 66 tỷ 31,7% -42 tỷ -16,3% 2,4% Ngân hàng đầu tư, giao dịch và quản lý tài sản · Dẫn đầu thế giới về mua bán và sáp nhập và giao dịch
44 TXN Texas Instruments 252 tỷ 19 tỷ 31,1% 5,4 tỷ 2,1% 2,0% Chất bán dẫn tương tự và xử lý nhúng · Dẫn đầu về chip analog; nhà máy riêng và lịch sử hoàn trả tiền mặt cho cổ đông
45 TMO Thermo Fisher Scientific 251 tỷ 46 tỷ 15,0% 7,3 tỷ 2,9% 0,3% Thiết bị, thuốc thử và dịch vụ cho phòng thí nghiệm và ngành dược · Nhà cung cấp thiết bị và vật tư khoa học lớn nhất thế giới
46 WFC Wells Fargo 247 tỷ 87 tỷ 26,0% 19 tỷ 7,7% 2,3% Ngân hàng bán lẻ, thương mại và đầu tư · Mạng lưới bán lẻ và cho vay mua nhà lớn nhất Mỹ; đã được gỡ trần tài sản theo quy định
47 GEV GE Vernova 242 tỷ 41 tỷ 23,0% 12 tỷ 5,1% 0,2% Tua-bin khí, tua-bin gió và thiết bị lưới điện · Dẫn đầu thế giới về tuabin khí và thiết bị lưới điện
48 CRWD CrowdStrike
An ninh mạng · điểm 5,2
234 tỷ 5,4 tỷ 0,8% 1,6 tỷ 0,7% — An ninh mạng điểm cuối trên nền tảng đám mây · Dẫn đầu về bảo vệ thiết bị đầu cuối trên đám mây; nền tảng gốc hiện đại nhất
49 ANET Arista Networks
Thiết bị mạng · điểm 6,4
231 tỷ 11 tỷ 38,4% 5,2 tỷ 2,2% — Switch và phần mềm mạng cho trung tâm dữ liệu đám mây · Dẫn đầu về switch tốc độ cao cho trung tâm dữ liệu AI
50 AMGN Amgen 230 tỷ 38 tỷ 23,0% 10 tỷ 4,4% 2,3% Dược sinh học về sinh phẩm và thuốc sinh học tương tự · Công ty công nghệ sinh học độc lập lớn nhất thế giới theo doanh thu
51 IBM IBM 223 tỷ 69 tỷ 15,5% 14 tỷ 6,2% 2,8% Phần mềm đám mây lai, tư vấn và máy tính lớn · Dẫn đầu về đám mây lai (Red Hat), máy tính lớn và máy tính lượng tử
52 KLAC KLA Corporation 217 tỷ 14 tỷ 35,6% 3,8 tỷ 1,7% 0,5% Kiểm soát quy trình và kiểm tra cho sản xuất chip · Thống trị kiểm tra và đo lường wafer (~55% thị phần)
53 AXP American Express
Thanh toán · điểm 6,9
214 tỷ 43 tỷ 26,6% 15 tỷ 7,0% 1,1% Thẻ tín dụng cao cấp và mạng thanh toán · Mô hình khép kín: vừa phát hành thẻ vừa vận hành mạng lưới; tệp khách hàng cao cấp trung thành
54 MRVL Marvell Technology 208 tỷ 9,4 tỷ 27,9% 1,7 tỷ 0,8% 0,1% Chất bán dẫn cho trung tâm dữ liệu, mạng và lưu trữ · Dẫn đầu về chip thiết kế riêng và quang học cho trung tâm dữ liệu
55 C Citigroup 204 tỷ 91 tỷ 19,5% -25 tỷ -12,0% 2,7% Ngân hàng toàn cầu về bán lẻ, bán buôn và dịch vụ ngân quỹ · Ngân hàng quốc tế hóa nhất trong các ông lớn Mỹ; đang tái cấu trúc
56 SNDK Sandisk
Lưu trữ dữ liệu · điểm 7,1
201 tỷ 20 tỷ 56,5% 11 tỷ 5,7% — Bộ nhớ flash NAND và thẻ lưu trữ · Tách ra từ Western Digital năm 2025; bộ nhớ flash và SSD
57 CRM Salesforce 200 tỷ 44 tỷ 22,0% 15 tỷ 7,6% 0,8% Phần mềm quản lý khách hàng và đám mây doanh nghiệp · Dẫn đầu thế giới về CRM (~20% thị trường)
58 APH Amphenol 198 tỷ 23 tỷ 22,3% 4,7 tỷ 2,4% 0,5% Đầu nối và cáp điện tử · Dẫn đầu thế giới về đầu nối; tăng trưởng mạnh nhờ hệ thống cáp cho AI
59 ADI Analog Devices 191 tỷ 14 tỷ 29,8% 4,9 tỷ 2,6% 1,1% Chất bán dẫn analog, tín hiệu hỗn hợp và công suất · Dẫn đầu về xử lý tín hiệu hiệu năng cao; biên lợi nhuận rất cao
60 GILD Gilead Sciences 190 tỷ 30 tỷ -10,6% 13 tỷ 6,8% 2,1% Dược sinh học về HIV, viêm gan và ung thư học · Dẫn đầu thế giới về HIV, với dòng sản phẩm biên lợi nhuận rất cao
61 DIS The Walt Disney Company 189 tỷ 99 tỷ 8,7% 8,3 tỷ 4,4% 1,2% Công viên, phim ảnh, ESPN, Disney+ và cấp phép thương hiệu · Kho sở hữu trí tuệ lớn nhất thế giới + công viên giải trí
62 VZ Verizon 183 tỷ 139 tỷ 11,6% 39 tỷ 21,2% 6,3% Điện thoại di động, cáp quang và băng thông rộng tại Mỹ · Doanh thu di động lớn nhất Mỹ; cổ tức cao và lịch sử lâu dài
63 BLK BlackRock 183 tỷ 27 tỷ 24,1% 3,5 tỷ 1,9% 1,8% Công ty quản lý tài sản lớn nhất thế giới, với các ETF iShares · Công ty quản lý tài sản lớn nhất thế giới (~12 nghìn tỷ USD); chủ sở hữu iShares
64 QCOM QUALCOMM
Chip RF và di động · điểm 6,9
182 tỷ 44 tỷ 21,0% 10 tỷ 5,7% — Chip và cấp phép công nghệ cho điện thoại di động · Thống trị modem và chip xử lý điện thoại ngoài Apple; phí bản quyền bằng sáng chế
65 PEP PepsiCo 182 tỷ 98 tỷ 11,1% 10 tỷ 5,8% 4,3% Nước ngọt Pepsi và đồ ăn vặt Frito-Lay, Quaker · Đồ uống + Frito-Lay, dẫn đầu tuyệt đối về snack mặn
66 ABT Abbott Laboratories
Thiết bị y tế · điểm 6,4
180 tỷ 47 tỷ 11,6% 7,8 tỷ 4,3% 2,4% Chẩn đoán, thiết bị y tế, dinh dưỡng và thuốc generic · Dẫn đầu về theo dõi đường huyết liên tục (Libre) và chẩn đoán
67 COP ConocoPhillips 175 tỷ 63 tỷ 14,7% 22 tỷ 12,6% 2,3% Thăm dò và khai thác dầu, khí và LNG · Công ty E&P thuần túy lớn nhất thế giới; giá hòa vốn thuộc hàng thấp nhất
68 MCD McDonald's
Nhà hàng · điểm 5,4
172 tỷ 28 tỷ 31,7% 7,8 tỷ 4,5% 3,0% Nhà hàng McDonald's, tự vận hành và nhượng quyền · Chuỗi đồ ăn nhanh lớn nhất thế giới; mô hình nhượng quyền + sở hữu bất động sản
69 UNP Union Pacific
Đường sắt · điểm 6,4
171 tỷ 25 tỷ 28,8% 6,5 tỷ 3,8% 1,9% Đường sắt chở hàng tại miền tây nước Mỹ · Công ty đường sắt lớn nhất Mỹ; vụ sáp nhập với Norfolk Southern đang được cơ quan quản lý xem xét
70 SCCO Southern Copper 170 tỷ 16 tỷ 27,5% 5,1 tỷ 3,0% 1,8% Khai thác đồng tại Peru và Mexico · Trữ lượng đồng lớn nhất thế giới và chi phí sản xuất thấp
71 DE Deere & Company 169 tỷ 48 tỷ 10,2% 6,0 tỷ 3,6% 1,0% Máy nông nghiệp, xây dựng và lâm nghiệp · Dẫn đầu thế giới về máy nông nghiệp và nông nghiệp chính xác
72 WELL Welltower
REIT y tế · điểm 4,9
168 tỷ 13 tỷ 7,3% 2,0 tỷ 1,2% 1,2% Quỹ bất động sản nhà ở cho người cao tuổi và phòng khám · REIT nhà ở cho người cao tuổi lớn nhất; xu hướng dân số thuận lợi dài hạn
73 PFE Pfizer 168 tỷ 64 tỷ 6,8% 11 tỷ 6,5% — Thuốc và vắc-xin từ nghiên cứu riêng · Một trong những hãng dược lớn nhất thế giới; lợi suất cao, bằng sáng chế sắp hết hạn
74 TMUS T-Mobile US 167 tỷ 92 tỷ 11,5% 18 tỷ 11,0% 2,6% Điện thoại di động và băng thông rộng 5G tại Mỹ · Mạng 5G tốt nhất Mỹ; nhà mạng duy nhất trong ba ông lớn liên tục giành thêm khách hàng
75 NEE NextEra Energy 163 tỷ 26 tỷ 35,4% 14 tỷ 8,5% 3,0% Điện năng tại Florida (Florida Power & Light) và các nhà máy điện gió, điện mặt trời và pin lưu trữ · Nhà sản xuất điện gió và mặt trời lớn nhất thế giới + công ty điện lực Florida
76 TJX TJX Companies 162 tỷ 62 tỷ 9,7% 5,9 tỷ 3,6% 1,2% Bán lẻ hàng hiệu giảm giá: TJ Maxx, Marshalls và HomeGoods · Nhà bán lẻ giảm giá (off-price) lớn nhất thế giới (TJ Maxx, Marshalls); hưởng lợi khi suy thoái
77 T AT&T 159 tỷ 127 tỷ 16,9% 18 tỷ 11,3% 5,0% Điện thoại di động và cáp quang tại Mỹ · Nhà mạng di động lớn thứ hai; dẫn đầu về mở rộng cáp quang
78 DHR Danaher 158 tỷ 25 tỷ 15,9% 5,5 tỷ 3,5% 0,6% Thiết bị khoa học sự sống, chẩn đoán và công nghệ sinh học · Dẫn đầu về xử lý sinh học (sản xuất dược sinh học)
79 SCHW Charles Schwab 155 tỷ 26 tỷ 38,8% 11 tỷ 7,0% 1,6% Môi giới, ngân hàng và lưu ký cho nhà đầu tư và cố vấn · Công ty môi giới bán lẻ lớn nhất Mỹ theo tài sản khách hàng
80 ISRG Intuitive Surgical 153 tỷ 11 tỷ 28,4% 3,2 tỷ 2,1% — Robot phẫu thuật da Vinci và dụng cụ · Độc quyền trên thực tế về phẫu thuật robot (da Vinci); doanh thu định kỳ từ dụng cụ
81 ETN Eaton Corporation 152 tỷ 30 tỷ 12,8% 3,9 tỷ 2,6% 1,1% Quản lý điện năng và linh kiện công nghiệp · Dẫn đầu về quản lý điện năng; hưởng lợi trực tiếp lớn nhất từ nhu cầu trung tâm dữ liệu
82 BA Boeing 151 tỷ 94 tỷ 2,6% -0,2 tỷ -0,1% 0,2% Máy bay thương mại, quốc phòng, vũ trụ và an ninh · Thế độc quyền song song toàn cầu về máy bay thương mại cùng Airbus; lượng đơn hàng tồn đủ cho nhiều năm
83 NOW ServiceNow 150 tỷ 15 tỷ 11,3% 4,6 tỷ 3,0% — Phần mềm tự động hóa quy trình làm việc doanh nghiệp · Nền tảng quy trình làm việc chuẩn cho doanh nghiệp; tỷ lệ giữ chân trên 98%
84 STX Seagate Technology
Lưu trữ dữ liệu · điểm 6,2
150 tỷ 12 tỷ 26,1% 3,1 tỷ 2,1% 0,4% Ổ cứng dung lượng cao · Thế độc quyền song song toàn cầu về ổ cứng; nhu cầu được kéo bởi trung tâm dữ liệu AI
85 UBER Uber Technologies 143 tỷ 55 tỷ 17,3% 10 tỷ 7,1% — Gọi xe qua ứng dụng, giao đồ ăn và vận tải hàng hóa · Nền tảng gọi xe và giao hàng lớn nhất thế giới ngoài Trung Quốc
86 CB Chubb Limited 137 tỷ 62 tỷ 18,1% 15 tỷ 11,2% 1,1% Bảo hiểm tài sản, trách nhiệm và nhân thọ, của Thụy Sĩ · Công ty bảo hiểm phi nhân thọ niêm yết lớn nhất thế giới; nghiệp vụ bảo hiểm có lãi ổn định
87 MPC Marathon Petroleum 133 tỷ 154 tỷ 5,6% 13 tỷ 9,7% 0,9% Lọc dầu, với 3 triệu thùng mỗi ngày · Công suất lọc dầu lớn nhất Mỹ
88 PGR Progressive 127 tỷ 91 tỷ 12,8% 16 tỷ 12,5% 6,4% Bảo hiểm ô tô và đội xe thương mại · Dẫn đầu về bảo hiểm ô tô tại Mỹ; định giá dựa trên dữ liệu tốt nhất ngành
89 VRTX Vertex Pharmaceuticals 127 tỷ 13 tỷ 35,0% 3,8 tỷ 3,0% — Thuốc cho xơ nang và bệnh di truyền · Độc quyền toàn cầu về xơ nang; danh mục thuốc về giảm đau và tiểu đường type 1
90 WDC Western Digital
Lưu trữ dữ liệu · điểm 6,5
127 tỷ 13 tỷ 72,9% 3,5 tỷ 2,8% 0,1% Ổ cứng và lưu trữ dữ liệu · Nửa còn lại của thế độc quyền song song về ổ HDD, sau khi tách mảng bộ nhớ flash
91 LMT Lockheed Martin 127 tỷ 77 tỷ 8,2% 8,7 tỷ 6,9% 2,5% Tiêm kích F-35, tên lửa, vệ tinh và hệ thống quốc phòng · Nhà thầu quốc phòng thuần túy lớn nhất Mỹ; độc quyền trên thực tế tiêm kích F-35
92 SPGI S&P Global 126 tỷ 16 tỷ 30,5% 5,6 tỷ 4,4% 0,9% Xếp hạng tín nhiệm, chỉ số S&P và dữ liệu thị trường · Cơ quan xếp hạng tín nhiệm lớn nhất thế giới + chỉ số S&P; thế độc quyền song song cùng Moody's
93 FTNT Fortinet
An ninh mạng · điểm 7,0
126 tỷ 7,5 tỷ 28,2% 3,2 tỷ 2,5% — Tường lửa và bảo mật mạng hội tụ · Biên lợi nhuận hoạt động cao nhất ngành; mạnh về mạng bảo mật
94 VLO Valero Energy 125 tỷ 139 tỷ 5,2% 8,9 tỷ 7,1% 1,1% Lọc dầu, diesel tái tạo và ethanol · Nhà lọc dầu hiệu quả nhất theo biên lợi nhuận và dẫn đầu về diesel tái tạo
95 NEM Newmont
Vàng · điểm 7,3
124 tỷ 26 tỷ 33,4% 9,7 tỷ 7,8% 0,9% Công ty khai thác vàng lớn nhất thế giới, từ năm 1921 · Công ty khai thác vàng lớn nhất thế giới
96 MO Altria Group 124 tỷ 23 tỷ 34,0% 9,1 tỷ 7,4% 5,7% Thuốc lá Marlboro và sản phẩm nicotine tại Mỹ · Thống trị thị trường thuốc lá điếu Mỹ (Marlboro); lợi suất cổ tức cao và lịch sử lâu dài
97 COF Capital One Financial 123 tỷ 62 tỷ 17,0% 30 tỷ 24,2% 1,6% Thẻ tín dụng, ngân hàng bán lẻ và tài trợ mua xe · Mua Discover năm 2025 và trở thành tổ chức phát hành thẻ duy nhất của Mỹ có mạng thanh toán riêng
98 BKNG Booking Holdings 122 tỷ 28 tỷ 19,1% 9,5 tỷ 7,8% 1,1% Đặt phòng khách sạn và du lịch: Booking.com, Priceline và Kayak · Đại lý du lịch trực tuyến lớn nhất thế giới; biên lợi nhuận và mua lại cổ phiếu vượt trội
99 PH Parker Hannifin 122 tỷ 22 tỷ 17,0% 3,9 tỷ 3,2% 0,8% Linh kiện chuyển động và điều khiển thủy lực, khí nén · Dẫn đầu thế giới về công nghệ chuyển động và điều khiển; mảng hàng không vũ trụ đang tăng trưởng
100 BMY Bristol-Myers Squibb 120 tỷ 49 tỷ 18,9% 11 tỷ 9,5% 4,2% Dược sinh học về ung thư, huyết học và miễn dịch · Mạnh về ung thư và huyết học; định giá chiết khấu do mất bằng sáng chế
101 MDT Medtronic
Thiết bị y tế · điểm 6,5
119 tỷ 38 tỷ 13,9% 6,1 tỷ 5,2% 3,1% Thiết bị y tế: tim mạch, thần kinh và phẫu thuật · Nhà sản xuất thiết bị y tế lớn nhất thế giới theo doanh thu
102 CVS CVS Health 119 tỷ 415 tỷ 1,2% 12 tỷ 9,9% 2,9% Nhà thuốc, bảo hiểm y tế Aetna và quản lý quyền lợi · Chuỗi nhà thuốc lớn nhất Mỹ + quản lý phúc lợi dược + bảo hiểm y tế Aetna
103 MCK McKesson 118 tỷ 411 tỷ 1,1% 6,4 tỷ 5,4% 0,3% Phân phối thuốc và dịch vụ cho nhà thuốc · Nhà phân phối dược phẩm lớn nhất Mỹ; nhóm độc quyền ba công ty
104 PSX Phillips 66 116 tỷ 152 tỷ 4,7% 8,9 tỷ 7,7% 1,7% Lọc dầu, đường ống, hóa chất và trạm xăng · Lọc dầu + trung nguồn + hóa chất, cơ cấu đa dạng hơn
105 PLD Prologis 116 tỷ 9,2 tỷ 45,8% 5,2 tỷ 4,5% 3,4% Quỹ bất động sản nhà kho logistics lớn nhất thế giới · Chủ sở hữu kho logistics lớn nhất thế giới; khách thuê như Amazon và DHL
106 SYK Stryker
Thiết bị y tế · điểm 6,3
114 tỷ 26 tỷ 14,4% 4,7 tỷ 4,1% 1,1% Thiết bị cấy ghép chỉnh hình, robot phẫu thuật và thiết bị y tế · Dẫn đầu về chỉnh hình và phẫu thuật robot (Mako); tăng trưởng ổn định
107 GLW Corning 114 tỷ 17 tỷ 11,2% 2,4 tỷ 2,1% — Kính cho màn hình, cáp quang và gốm cho ô tô · Kính màn hình và cáp quang; nhà cung cấp thiết yếu cho trung tâm dữ liệu
108 ADP Automatic Data Processing 114 tỷ 22 tỷ 20,1% 5,4 tỷ 4,8% 2,3% Bảng lương và quản lý nhân sự thuê ngoài · Đơn vị xử lý bảng lương lớn nhất thế giới; ~50 năm tăng cổ tức liên tục
109 SBUX Starbucks
Nhà hàng · điểm 5,0
112 tỷ 38 tỷ 5,2% 3,6 tỷ 3,3% 2,5% Quán cà phê Starbucks, tự vận hành và cấp phép · Chuỗi cà phê lớn nhất thế giới; thương hiệu toàn cầu thống trị
110 SNOW Snowflake 111 tỷ 5,4 tỷ -20,1% 1,2 tỷ 1,1% — Nền tảng dữ liệu đám mây tính phí theo mức sử dụng · Dẫn đầu về kho dữ liệu đám mây độc lập với nhà cung cấp
111 LOW Lowe's Companies 110 tỷ 90 tỷ 7,3% 7,0 tỷ 6,4% 2,5% Bán lẻ vật liệu xây dựng và làm vườn · Lớn thứ hai; tập trung hơn vào người tiêu dùng cuối
112 NET Cloudflare 106 tỷ 2,5 tỷ -8,2% 0,3 tỷ 0,3% — Mạng phân phối nội dung, bảo mật và điện toán biên · Mạng lưới truyền tải ~20% lưu lượng web; dẫn đầu về bảo mật biên
113 CME CME Group 106 tỷ 6,8 tỷ 63,3% 4,2 tỷ 4,0% 3,9% Sở giao dịch hợp đồng tương lai và quyền chọn về lãi suất, tiền tệ và hàng hóa · Sở giao dịch phái sinh lớn nhất thế giới; độc quyền trên thực tế về lãi suất và chỉ số Mỹ
114 ABNB Airbnb 105 tỷ 13 tỷ 20,4% 4,9 tỷ 4,6% — Sàn lưu trú và trải nghiệm tại 220 quốc gia · Dẫn đầu thế giới về lưu trú thay thế, tạo dòng tiền mạnh
115 SO Southern Company 103 tỷ 30 tỷ 15,4% -3,3 tỷ -3,2% 3,0% Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Đông Nam nước Mỹ · Một trong những công ty tiện ích lớn nhất Mỹ; đơn vị duy nhất đã hoàn thành lò phản ứng hạt nhân mới
116 TT Trane Technologies 102 tỷ 22 tỷ 13,3% 3,5 tỷ 3,4% 0,9% Điều hòa không khí tòa nhà và làm lạnh vận tải · Dẫn đầu về HVAC thương mại; hưởng lợi từ hiệu quả năng lượng và trung tâm dữ liệu
117 MAR Marriott International 102 tỷ 27 tỷ 9,6% 3,0 tỷ 2,9% 0,7% Nhượng quyền và quản lý khách sạn Marriott · Chuỗi khách sạn lớn nhất thế giới; mô hình nhẹ tài sản dựa trên thương hiệu
118 FCX Freeport-McMoRan 100 tỷ 26 tỷ 11,4% 1,6 tỷ 1,6% 0,9% Khai thác đồng, vàng và molypden · Nhà sản xuất đồng niêm yết lớn nhất Mỹ; hưởng lợi trực tiếp từ điện khí hóa
119 HCA HCA Healthcare
Bệnh viện · điểm 4,7
99 tỷ 78 tỷ 8,8% 6,0 tỷ 6,1% 0,7% Chuỗi bệnh viện tư nhân lớn nhất nước Mỹ · Chuỗi bệnh viện tư nhân lớn nhất Mỹ
120 BNY BNY 97 tỷ 20 tỷ 31,4% 1,6 tỷ 1,6% 1,5% Lưu ký tài sản, dịch vụ đầu tư và thanh toán · Ngân hàng lưu ký lớn nhất thế giới; nắm giữ khoảng 50 nghìn tỷ USD tài sản
121 EQIX Equinix 96 tỷ 9,8 tỷ 15,6% -0,9 tỷ -0,9% 2,0% Quỹ bất động sản trung tâm dữ liệu kết nối · Nhà vận hành trung tâm dữ liệu trung lập lớn nhất thế giới; hiệu ứng mạng lưới kết nối
122 ADBE Adobe 96 tỷ 26 tỷ 28,0% 11 tỷ 11,0% — Phần mềm sáng tạo, tài liệu và marketing số · Tiêu chuẩn thế giới về thiết kế hình ảnh và tài liệu (PDF, Photoshop)
123 DDOG Datadog 94 tỷ 4,0 tỷ 4,5% 1,2 tỷ 1,3% — Giám sát và bảo mật ứng dụng đám mây · Dẫn đầu về giám sát vận hành ứng dụng trên đám mây
124 ELV Elevance Health 93 tỷ 201 tỷ 2,5% 6,3 tỷ 6,7% 1,6% Bảo hiểm y tế Anthem và Blue Cross Blue Shield · Công ty bảo hiểm y tế lớn thứ hai Mỹ (thương hiệu Blue Cross tại 14 bang)
125 CEG Constellation Energy 93 tỷ 31 tỷ 11,1% 0,3 tỷ 0,3% 0,6% Phát điện hạt nhân và kinh doanh điện cho khách hàng lớn · Nhà vận hành điện hạt nhân lớn nhất Mỹ; hợp đồng trực tiếp với trung tâm dữ liệu AI
126 PWR Quanta Services 93 tỷ 33 tỷ 4,0% 2,4 tỷ 2,6% 0,1% Xây dựng lưới điện và mạng viễn thông · Công ty xây dựng lưới điện lớn nhất Mỹ; điểm nghẽn của quá trình điện khí hóa
127 DUK Duke Energy 93 tỷ 33 tỷ 16,1% -4,3 tỷ -4,6% — Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Đông Nam và Trung Tây · 8 triệu khách hàng tại các thị trường được điều tiết có dân số tăng
128 GD General Dynamics 92 tỷ 53 tỷ 8,5% 6,2 tỷ 6,7% 1,8% Máy bay phản lực Gulfstream, tàu ngầm, xe chiến đấu và CNTT quân sự · Tàu ngầm hạt nhân (lớp Virginia/Columbia) + máy bay phản lực Gulfstream
129 MNST Monster Beverage 92 tỷ 9,2 tỷ 23,1% 2,1 tỷ 2,3% — Nước tăng lực Monster · Dẫn đầu thế giới về nước tăng lực cùng Red Bull (chưa niêm yết)
130 MRNA Moderna
Vắc-xin và mRNA · điểm 0,2
91 tỷ 2,2 tỷ -141,4% -1,2 tỷ -1,4% — Vắc-xin và liệu pháp RNA thông tin · Nền tảng mRNA tiên tiến nhất; rủi ro cao, danh mục thuốc ung thư
131 WM Waste Management 91 tỷ 26 tỷ 11,1% 3,6 tỷ 3,9% 1,6% Công ty thu gom và xử lý chất thải lớn nhất Mỹ · Công ty xử lý chất thải lớn nhất Bắc Mỹ; bãi chôn lấp là tài sản không thể sao chép
132 USB U.S. Bancorp 90 tỷ 30 tỷ 27,5% 13 tỷ 13,9% 3,6% Ngân hàng bán lẻ, thương mại và xử lý thanh toán · Ngân hàng khu vực lớn nhất Mỹ; hiệu quả tốt nhất nhóm trong lịch sử
133 APP AppLovin 90 tỷ 5,5 tỷ 80,5% 4,5 tỷ 5,0% — Quảng cáo và kiếm tiền từ ứng dụng bằng trí tuệ nhân tạo · Cỗ máy quảng cáo trong ứng dụng với biên lợi nhuận vượt trội
134 JCI Johnson Controls 90 tỷ 25 tỷ 14,3% 3,2 tỷ 3,5% 1,1% Điều hòa không khí, hệ thống điều khiển và an ninh tòa nhà · Dẫn đầu về tòa nhà thông minh và hệ thống an ninh tòa nhà
135 CDNS Cadence Design Systems 90 tỷ 5,8 tỷ 23,6% 1,7 tỷ 1,9% — Phần mềm thiết kế chip và hệ thống điện tử · Nửa còn lại của thế độc quyền song song về EDA, không thể thiếu để thiết kế chip
136 MRSH Marsh & McLennan 90 tỷ 28 tỷ 14,2% 4,2 tỷ 4,6% 2,0% Môi giới rủi ro, tái bảo hiểm và tư vấn · Công ty môi giới bảo hiểm và tư vấn rủi ro lớn nhất thế giới
137 EMR Emerson Electric 90 tỷ 19 tỷ 13,8% 3,5 tỷ 3,9% 1,4% Tự động hóa công nghiệp, phần mềm và thiết bị đo lường · Dẫn đầu về tự động hóa quy trình; ~68 năm liên tiếp tăng cổ tức
138 ICE Intercontinental Exchange 89 tỷ 13 tỷ 30,1% 5,1 tỷ 5,7% 1,3% Sở giao dịch chứng khoán New York, phái sinh năng lượng và dữ liệu · Chủ sở hữu Sở Giao dịch Chứng khoán New York và cơ sở dữ liệu thế chấp lớn nhất Mỹ
139 CSX CSX Corporation
Đường sắt · điểm 5,9
89 tỷ 15 tỷ 22,2% 2,8 tỷ 3,2% 1,1% Đường sắt chở hàng tại miền đông nước Mỹ · Ông lớn còn lại ở miền Đông nước Mỹ; chỉ số vận hành tốt hơn NSC
140 HWM Howmet Aerospace 88 tỷ 9,1 tỷ 20,5% 1,8 tỷ 2,0% — Chi tiết rèn và gia công cho động cơ máy bay và bánh xe · Dẫn đầu về linh kiện rèn và cánh tuabin; biên lợi nhuận cao nhất chuỗi hàng không
141 SNPS Synopsys 87 tỷ 9,4 tỷ 11,4% 2,8 tỷ 3,2% — Phần mềm thiết kế và kiểm chứng chip · Dẫn đầu về phần mềm thiết kế chip (EDA); mua Ansys năm 2025
142 INTU Intuit 87 tỷ 21 tỷ 21,3% 8,7 tỷ 10,0% 1,6% Phần mềm tài chính: QuickBooks, TurboTax, Credit Karma và Mailchimp · Thống trị phần mềm khai thuế thu nhập (TurboTax) và kế toán doanh nghiệp nhỏ (QuickBooks) tại Mỹ
143 HOOD Robinhood Markets 87 tỷ 4,9 tỷ 42,0% 0,2 tỷ 0,3% — Môi giới cổ phiếu, quyền chọn và tiền mã hóa qua ứng dụng · Nền tảng thống trị nhà đầu tư trẻ tại Mỹ; doanh thu đa dạng ngoài tiền mã hóa
144 PNC PNC Financial Services 86 tỷ 25 tỷ 30,7% 7,5 tỷ 8,7% 3,2% Ngân hàng bán lẻ, thương mại và quản lý tài sản · Quản trị rủi ro tín dụng được đánh giá tốt nhất trong các ngân hàng khu vực
145 WMB Williams Companies 86 tỷ 12 tỷ 25,2% -0,1 tỷ -0,1% 2,9% Đường ống dẫn khí và hạ tầng khí tự nhiên · Chủ sở hữu Transco, đường ống khí đốt chính của Mỹ; doanh thu theo hợp đồng và dễ dự báo
146 AMT American Tower 85 tỷ 11 tỷ 32,1% 4,0 tỷ 4,6% 3,8% Tháp viễn thông trên nhiều châu lục · Chủ sở hữu tháp di động lớn nhất thế giới; hợp đồng 10 năm có điều chỉnh giá
147 CTAS Cintas 84 tỷ 12 tỷ 17,8% 2,0 tỷ 2,4% 0,9% Cho thuê đồng phục và sản phẩm cho nơi làm việc, thành lập năm 1968 · Dẫn đầu tuyệt đối về đồng phục doanh nghiệp tại Mỹ; doanh thu theo hợp đồng định kỳ
148 DASH DoorDash 84 tỷ 16 tỷ 5,3% 2,6 tỷ 3,1% — Giao đồ ăn và hàng hóa qua ứng dụng · Dẫn đầu tuyệt đối về giao đồ ăn tại Mỹ (~65% thị phần)
149 MMM 3M 84 tỷ 25 tỷ 11,9% 4,0 tỷ 4,8% 1,9% Băng dính, vật liệu mài, sản phẩm an toàn và y tế · Tập đoàn công nghiệp về keo dán, vật liệu mài và vật liệu kỹ thuật
150 MCO Moody's 83 tỷ 8,2 tỷ 34,3% 3,0 tỷ 3,6% 0,8% Cơ quan xếp hạng tín nhiệm và phân tích tín dụng · Nửa còn lại của thế độc quyền song song về xếp hạng tín nhiệm; biên lợi nhuận trên 40%
151 UPS United Parcel Service 83 tỷ 90 tỷ 5,1% 5,5 tỷ 6,6% 6,5% Chuyển phát nhanh, logistics và vận tải hàng hóa quốc tế · Mạng chuyển phát bưu kiện lớn nhất Mỹ theo doanh thu
152 EOG EOG Resources 83 tỷ 27 tỷ 25,4% 13 tỷ 16,2% — Thăm dò và khai thác dầu khí đá phiến, từ năm 1985 · Hình mẫu về kỷ luật vốn và tỷ suất sinh lời trên vốn trong dầu đá phiến
153 MDLZ Mondelez International 81 tỷ 40 tỷ 8,9% 3,1 tỷ 3,8% 3,1% Bánh quy, sô-cô-la và đồ ăn vặt: Oreo, Cadbury và Milka · Dẫn đầu thế giới về bánh quy và sô-cô-la (Oreo, Lacta, Milka)
154 SHW Sherwin-Williams
Sơn và lớp phủ · điểm 6,2
81 tỷ 24 tỷ 11,0% 3,2 tỷ 4,0% 1,0% Sơn Sherwin-Williams, với chuỗi cửa hàng riêng · Nhà sản xuất sơn lớn nhất Mỹ với chuỗi ~4.700 cửa hàng riêng
155 REGN Regeneron Pharmaceuticals 81 tỷ 16 tỷ 27,9% 3,8 tỷ 4,7% 0,5% Công nghệ sinh học kháng thể: Eylea và Dupixent · Năng lực nghiên cứu nội bộ rất hiệu quả (Eylea, Dupixent)
156 BX Blackstone 80 tỷ 16 tỷ 21,8% 5,5 tỷ 6,8% 7,9% Công ty quản lý tài sản thay thế lớn nhất thế giới · Công ty quản lý tài sản thay thế lớn nhất thế giới; dẫn đầu về bất động sản và tín dụng
157 ECL Ecolab 80 tỷ 17 tỷ 12,6% 1,9 tỷ 2,3% 1,0% Vệ sinh, xử lý nước và phòng ngừa nhiễm khuẩn cho công nghiệp · Dẫn đầu thế giới về vệ sinh và xử lý nước công nghiệp; mô hình tiêu dùng định kỳ
158 EPD Enterprise Products Partners 80 tỷ 58 tỷ 10,8% 3,5 tỷ 4,4% 0,1% Đường ống, cảng và chế biến khí tự nhiên và chất lỏng khí tự nhiên · MLP năng lượng lớn nhất Mỹ; hơn 25 năm tăng phân phối liên tục. Phát hành mẫu K-1, gây phức tạp khi khai thuế
159 VRT Vertiv Holdings 79 tỷ 11 tỷ 15,1% 2,9 tỷ 3,7% 0,1% Điện năng, làm mát và hạ tầng cho trung tâm dữ liệu · Dẫn đầu về làm mát bằng chất lỏng và điện năng cho trung tâm dữ liệu AI
160 TRV Travelers 79 tỷ 49 tỷ 17,0% 11 tỷ 13,5% 1,3% Bảo hiểm tài sản, trách nhiệm và ô tô · Công ty bảo hiểm thương mại hàng đầu, có mặt trong chỉ số Dow Jones
161 CI The Cigna Group 79 tỷ 282 tỷ 2,3% 10 tỷ 13,0% 2,1% Bảo hiểm y tế và quản lý quyền lợi dược phẩm · Dẫn đầu về quản lý phúc lợi dược phẩm (Evernorth)
162 KKR KKR & Co. 78 tỷ 21 tỷ 14,8% 2,5 tỷ 3,2% 0,9% Quản lý tài sản thay thế, bảo hiểm và hạ tầng · Tiên phong của private equity, nay đa dạng hóa sang hạ tầng và bảo hiểm
163 HLT Hilton Worldwide 78 tỷ 12 tỷ 13,2% 2,0 tỷ 2,6% 0,2% Khách sạn Hilton: nhượng quyền và quản lý 9.158 cơ sở · Lớn thứ hai; tốc độ tăng số khách sạn tốt nhất ngành
164 CMCSA Comcast 78 tỷ 125 tỷ 9,0% 20 tỷ 26,3% 6,3% Truyền hình cáp, băng thông rộng, NBCUniversal và công viên giải trí · Nhà cung cấp băng thông rộng lớn thứ hai Mỹ + NBCUniversal và các công viên giải trí
165 ITW Illinois Tool Works 77 tỷ 16 tỷ 19,4% 2,9 tỷ 3,8% 2,4% Sản xuất công nghiệp đa dạng trong bảy mảng · Mô hình 80/20 với biên lợi nhuận hoạt động ~26%, thuộc hàng cao nhất ngành công nghiệp
166 ROST Ross Stores 76 tỷ 25 tỷ 10,8% 2,8 tỷ 3,7% 0,7% Bán lẻ quần áo hàng hiệu giảm giá: Ross và dd's · Chuỗi bán lẻ giảm giá (off-price) lớn thứ hai Mỹ, biên lợi nhuận cao ổn định
167 MSI Motorola Solutions 76 tỷ 12 tỷ 17,4% 2,7 tỷ 3,5% 1,0% Bộ đàm, camera và phần mềm cho an ninh công cộng · Gần như độc quyền vô tuyến khẩn cấp cho cảnh sát và cứu hỏa tại Mỹ
168 RCL Royal Caribbean
Hãng du thuyền · điểm 2,5
75 tỷ 19 tỷ 23,5% -0,4 tỷ -0,6% 1,5% Du thuyền Royal Caribbean, Celebrity và Silversea · Dẫn đầu về tỷ suất sinh lời trên vốn và sở hữu đội tàu mới nhất ngành
169 LITE Lumentum Holdings 75 tỷ 3,0 tỷ -230,1% 0,3 tỷ 0,4% — Linh kiện quang học và laser cho mạng và trung tâm dữ liệu · Nhà cung cấp chủ chốt laser và linh kiện quang cho trung tâm dữ liệu
170 CL Colgate-Palmolive 74 tỷ 21 tỷ 9,7% 3,9 tỷ 5,2% — Kem đánh răng, xà phòng, chất tẩy rửa và thức ăn thú cưng Hill's · Dẫn đầu thế giới về kem đánh răng (~40% thị phần) và thức ăn thú cưng cao cấp Hill's
171 KMI Kinder Morgan 74 tỷ 18 tỷ 19,3% 3,2 tỷ 4,2% 3,5% Đường ống dẫn khí, kho cảng và đường ống dẫn dầu tại Bắc Mỹ · Công ty vận chuyển khí tự nhiên lớn nhất Mỹ theo sản lượng
172 HPE Hewlett Packard Enterprise
Máy chủ AI · điểm 6,0
74 tỷ 42 tỷ 6,7% 4,2 tỷ 5,6% 1,0% Máy chủ, lưu trữ và mạng cho doanh nghiệp · Mạnh về siêu máy tính và mạng sau khi mua Juniper năm 2025
173 SLB SLB (Schlumberger) 73 tỷ 36 tỷ 8,5% 4,8 tỷ 6,6% 2,3% Dịch vụ, thiết bị và công nghệ cho dầu khí · Nhà cung cấp dịch vụ dầu khí lớn nhất thế giới, hiện diện tại ~100 quốc gia
174 NSC Norfolk Southern
Đường sắt · điểm 5,6
73 tỷ 13 tỷ 21,0% 1,6 tỷ 2,2% 1,7% Đường sắt chở hàng tại miền đông nước Mỹ · Mạng đường sắt miền Đông nước Mỹ; vụ sáp nhập với Union Pacific đang được cơ quan quản lý xem xét
175 GM General Motors 73 tỷ 186 tỷ 1,1% 14 tỷ 19,8% 1,6% Xe bán tải, SUV, ô tô và phần mềm ô tô · Hãng ô tô lớn nhất Mỹ theo sản lượng; mua lại cổ phiếu mạnh tay
176 NOC Northrop Grumman 73 tỷ 43 tỷ 10,5% 3,6 tỷ 5,0% 1,9% Máy bay, tên lửa, vệ tinh và hệ thống quốc phòng · Dẫn đầu về máy bay ném bom B-21, tên lửa hạt nhân Sentinel và hệ thống vũ trụ
177 ORLY O'Reilly Automotive 72 tỷ 19 tỷ 14,3% 2,2 tỷ 3,0% — Bán lẻ phụ tùng ô tô thay thế · Hệ thống logistics phụ tùng ô tô tốt nhất Mỹ; mua lại cổ phiếu mạnh tay suốt hơn 15 năm
178 CMI Cummins 72 tỷ 34 tỷ 8,4% 3,4 tỷ 4,7% 1,5% Động cơ diesel, máy phát điện và hệ thống động lực · Nhà sản xuất động cơ diesel độc lập lớn nhất thế giới
179 RSG Republic Services 70 tỷ 19 tỷ 11,3% 2,6 tỷ 3,8% 1,1% Thu gom, chôn lấp và tái chế chất thải · Lớn thứ hai, định giá dịch vụ tăng cao hơn lạm phát suốt một thập kỷ
180 TGT Target 70 tỷ 108 tỷ 4,1% 4,5 tỷ 6,4% 3,0% Bán lẻ tạp hóa, quần áo và đồ gia dụng · Nhà bán lẻ đại chúng lớn thứ ba Mỹ, với các nhãn hàng riêng mạnh
181 FDX FedEx 70 tỷ 95 tỷ 4,7% 5,1 tỷ 7,4% 2,0% Chuyển phát nhanh, vận tải hàng không và vận tải đường bộ · Mạng vận chuyển hàng không nhanh lớn nhất thế giới
182 AEP American Electric Power 68 tỷ 23 tỷ 14,3% 4,3 tỷ 6,3% 3,0% Phát điện, truyền tải và phân phối điện tại 11 bang của Mỹ · Lưới truyền tải điện lớn nhất Mỹ tính theo số km
183 HON Honeywell Technologies 67 tỷ 38 tỷ 21,6% 4,0 tỷ 6,0% 4,6% Tự động hóa tòa nhà và công nghiệp, hàng không vũ trụ và vật liệu · Thuần túy về tự động hóa sau đợt tách công ty tháng 6/2026
184 BE Bloom Energy 67 tỷ 3,1 tỷ 8,1% 0,6 tỷ 0,9% — Pin nhiên liệu phát điện tại chỗ · Pin nhiên liệu cấp điện cho trung tâm dữ liệu không cần lưới điện
185 APD Air Products & Chemicals 67 tỷ 13 tỷ -0,4% -1,6 tỷ -2,4% 2,4% Khí công nghiệp: oxy, nitơ và hydro · Lớn thứ hai/thứ ba về khí công nghiệp và dẫn đầu các dự án hydro
186 APO Apollo Global Management 66 tỷ 36 tỷ 5,2% 9,5 tỷ 14,5% 1,9% Quản lý tài sản thay thế, hưu trí và tín dụng · Dẫn đầu về tín dụng tư nhân và hưu trí (Athene)
187 SPG Simon Property Group 66 tỷ 6,9 tỷ 77,6% 3,2 tỷ 4,9% 0,7% Quỹ bất động sản trung tâm mua sắm và outlet · Chủ sở hữu trung tâm thương mại cao cấp lớn nhất Mỹ
188 BSX Boston Scientific
Thiết bị y tế · điểm 6,2
65 tỷ 21 tỷ 17,5% 3,6 tỷ 5,6% — Thiết bị y tế: tim mạch, nội soi và tiết niệu · Dẫn đầu về tim mạch can thiệp; tăng trưởng nhanh nhất trong nhóm công ty lớn
189 COR Cencora 65 tỷ 333 tỷ 0,8% 4,1 tỷ 6,3% 0,7% Phân phối thuốc và dịch vụ cho các công ty dược · Nhà phân phối lớn thứ hai; biên lợi nhuận ổn định và tỷ suất sinh lời trên vốn cao
190 AJG Arthur J. Gallagher 65 tỷ 16 tỷ 10,0% 2,3 tỷ 3,5% 1,1% Môi giới bảo hiểm và tư vấn phúc lợi · Đơn vị hợp nhất thị trường môi giới bảo hiểm, tăng trưởng nhờ mua lại
191 CVNA Carvana
Bán lẻ ô tô cũ · điểm 5,1
65 tỷ 25 tỷ 6,3% 0,9 tỷ 1,4% — Mua bán xe cũ trực tuyến · Nhà bán lẻ ô tô cũ 100% trực tuyến lớn nhất Mỹ
192 DLR Digital Realty 64 tỷ 6,8 tỷ 11,8% 3,0 tỷ 4,6% 2,8% Quỹ bất động sản trung tâm dữ liệu · Lớn thứ hai; tập trung vào hợp đồng lớn với các hyperscaler
193 URI United Rentals
Cho thuê thiết bị · điểm 7,1
64 tỷ 17 tỷ 15,7% 5,7 tỷ 9,0% 0,8% Công ty cho thuê thiết bị lớn nhất thế giới · Công ty cho thuê thiết bị xây dựng lớn nhất thế giới; quy mô không ai sao chép được
194 MET MetLife 63 tỷ 79 tỷ 4,6% 16 tỷ 24,6% 2,4% Bảo hiểm nhân thọ, phúc lợi nhóm và hưu trí · Công ty bảo hiểm nhân thọ lớn nhất Mỹ
195 TDG TransDigm Group 63 tỷ 10 tỷ 21,3% 1,9 tỷ 3,1% 8,4% Phụ tùng thay thế độc quyền cho hàng không · ~90% doanh thu từ phụ tùng thay thế độc quyền, với sức mạnh định giá hiếm có
196 TRGP Targa Resources 63 tỷ 17 tỷ 13,5% 0,7 tỷ 1,2% — Thu gom, chế biến và xuất khẩu khí tự nhiên và chất lỏng khí tự nhiên · Đơn vị thu gom và chế biến khí đốt lớn nhất tại Permian
197 OXY Occidental Petroleum 63 tỷ 24 tỷ 30,6% 4,8 tỷ 7,6% — Dầu mỏ, khí đốt, hóa chất và thu giữ carbon · Quy mô lớn tại Permian và trong thu giữ carbon; Berkshire nắm cổ phần đáng kể
198 ALL Allstate 62 tỷ 70 tỷ 19,0% 12 tỷ 19,6% 1,7% Bảo hiểm ô tô và nhà ở tại Mỹ · Công ty bảo hiểm ô tô lớn thứ hai Mỹ
199 GWW W.W. Grainger 62 tỷ 19 tỷ 9,9% 1,5 tỷ 2,4% 0,8% Phân phối vật tư bảo trì và sửa chữa · Nhà phân phối vật tư công nghiệp lớn nhất Bắc Mỹ
200 MPWR Monolithic Power Systems 62 tỷ 3,3 tỷ 24,5% 0,6 tỷ 1,0% 0,5% Mạch tích hợp quản lý nguồn điện · Quản lý điện năng cho máy chủ AI; biên lợi nhuận vượt trội

Theo lĩnh vực

Lĩnh vực Công ty Vốn hóa Doanh thu Lớn nhất
Y tế 840 7,8 nghìn tỷ 3,8 nghìn tỷ LLY, JNJ, ABBV
Tài chính 751 9,8 nghìn tỷ 3,5 nghìn tỷ BRK-B, JPM, V
Công nghiệp 586 9,1 nghìn tỷ 3,4 nghìn tỷ SPCX, CAT, GE
Công nghệ thông tin 434 26,9 nghìn tỷ 2,9 nghìn tỷ NVDA, AAPL, MSFT
Hàng tiêu dùng không thiết yếu 366 7,4 nghìn tỷ 3,2 nghìn tỷ AMZN, TSLA, HD
Bất động sản 190 1,6 nghìn tỷ 327 tỷ WELL, PLD, EQIX
Năng lượng 182 3,2 nghìn tỷ 2,0 nghìn tỷ XOM, CVX, COP
Nguyên vật liệu 172 1,6 nghìn tỷ 747 tỷ SCCO, NEM, FCX
Hàng tiêu dùng thiết yếu 153 4,0 nghìn tỷ 3,2 nghìn tỷ WMT, COST, KO
Dịch vụ truyền thông 122 7,6 nghìn tỷ 1,7 nghìn tỷ GOOGL, META, NFLX
Dịch vụ tiện ích 97 1,6 nghìn tỷ 580 tỷ NEE, SO, CEG

Công ty theo quốc gia

Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.