12 công ty 11 ngành vốn hóa 103 tỷ doanh thu 107 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MT | ArcelorMittal Thép · điểm 6,7 | 48 tỷ | 63 tỷ | 3,0% | 4,7 tỷ | 9,9% | 1,2% | Công ty thép lớn nhất châu Âu và là một trong những công ty thép lớn nhất châu Mỹ · Công ty thép lớn nhất thế giới ngoài Trung Quốc | |
| 2 | TS | Tenaris Dịch vụ và thiết bị dầu khí · điểm 7,4 | 31 tỷ | 12 tỷ | 16,5% | 2,6 tỷ | 8,3% | 2,9% | Ống thép đúc liền cho dầu khí · Nhà sản xuất ống thép không mối hàn cho giếng dầu lớn nhất thế giới | |
| 3 | TX | Ternium S.A. Thép · điểm 2,6 | 12 tỷ | 16 tỷ | 1,9% | -0,3 tỷ | -3,0% | — | Một trong những công ty thép lớn nhất châu Mỹ · Luxembourg — doanh thu 15,6 tỷ USD | |
| 4 | CAAP | Corporación América Airports Sân bay (nhượng quyền) · điểm 6,7 | 4,1 tỷ | 2,0 tỷ | 13,1% | 0,5 tỷ | 10,9% | — | Nhượng quyền khai thác sân bay tại Mỹ Latinh và châu Âu · Nhà khai thác sân bay tư nhân lớn nhất thế giới theo số nhà ga | |
| 5 | AMBP | Ardagh Metal Packaging S.A. Bao bì thủy tinh và kim loại · điểm 5,3 | 2,8 tỷ | 6,0 tỷ | 0,2% | 0,3 tỷ | 11,2% | 9,1% | Lon nhôm đựng đồ uống · Luxembourg — doanh thu 6 tỷ USD | |
| 6 | GLOB | Globant S.A. Dịch vụ CNTT và tư vấn · điểm 6,6 | 1,8 tỷ | 2,5 tỷ | 4,2% | 0,3 tỷ | 16,0% | — | Kỹ thuật phần mềm và dịch vụ số, của Argentina · Luxembourg — doanh thu 2,5 tỷ USD | |
| 7 | NEXA | Nexa Resources S.A. Đồng và kim loại cho điện khí hóa · điểm 4,4 | 1,7 tỷ | 3,0 tỷ | 7,4% | 0,0 tỷ | 0,8% | 2,0% | Khai thác và tinh luyện kẽm, đồng và chì tại Peru và Brazil · Luxembourg — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 8 | AGRO | Adecoagro S.A. Nông nghiệp và kinh doanh nông sản · điểm 2,8 | 1,4 tỷ | 1,4 tỷ | -0,5% | 0,0 tỷ | 3,2% | 2,5% | Nông nghiệp tại Nam Mỹ: ngũ cốc, đường, sữa và gạo · Luxembourg — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 9 | AUNA | AUNA S.A. Bệnh viện · điểm 5,6 | 0,4 tỷ | 1,3 tỷ | 2,5% | 0,2 tỷ | 41,9% | 0,1% | Bệnh viện, phòng khám và bảo hiểm y tế tại Peru, Mexico và Colombia · Luxembourg — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 10 | CDRO | Codere Online Luxembourg, S.A. Cá cược thể thao trực tuyến · điểm 5,5 | 0,4 tỷ | 0,3 tỷ | 4,4% | — | — | — | — | Cá cược và sòng bạc trực tuyến tại Tây Ban Nha và Mỹ Latinh · Luxembourg — doanh thu 258 triệu USD |
| 11 | ASPS | ALTISOURCE PORTFOLIO SOLUTIONS S.A. Dịch vụ bất động sản · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -5,8% | 0,0 tỷ | -3,6% | — | Dịch vụ và sàn giao dịch cho ngành bất động sản và cho vay thế chấp · Luxembourg — doanh thu 182 triệu USD | |
| 12 | ALVO | Alvotech Thuốc generic và sinh học tương tự · điểm 0,0 | — | 0,5 tỷ | -36,5% | -0,3 tỷ | — | — | Phát triển và sản xuất thuốc sinh học tương tự (phiên bản của Humira, Stelara, Eylea và các thuốc khác) tại Iceland · Luxembourg — doanh thu 492 triệu USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Nguyên vật liệu | 4 | 64 tỷ | 87 tỷ | MT, TX, AMBP |
| Y tế | 2 | 0,4 tỷ | 1,8 tỷ | AUNA, ALVO |
| Năng lượng | 1 | 31 tỷ | 12 tỷ | TS |
| Công nghiệp | 1 | 4,1 tỷ | 2,0 tỷ | CAAP |
| Công nghệ thông tin | 1 | 1,8 tỷ | 2,5 tỷ | GLOB |
| Hàng tiêu dùng thiết yếu | 1 | 1,4 tỷ | 1,4 tỷ | AGRO |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 1 | 0,4 tỷ | 0,3 tỷ | CDRO |
| Bất động sản | 1 | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | ASPS |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.