Cạnh tranh mở
16 công ty vốn hóa 265 tỷ doanh thu 76 tỷ biên lợi nhuận 8,6% dòng tiền tự do 9,2 tỷ điểm trung bình 4,6
MAR chiếm 38,4% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MAR | Marriott International Mỹ · điểm 5,1 | 38% | 102 tỷ | 27 tỷ | 9,6% | 3,0 tỷ | 2,9% | 0,7% | Nhượng quyền và quản lý khách sạn Marriott · Chuỗi khách sạn lớn nhất thế giới; mô hình nhẹ tài sản dựa trên thương hiệu | |
| 2 | HLT | Hilton Worldwide Mỹ · điểm 3,9 | 29% | 78 tỷ | 12 tỷ | 13,2% | 2,0 tỷ | 2,6% | 0,2% | Khách sạn Hilton: nhượng quyền và quản lý 9.158 cơ sở · Lớn thứ hai; tốc độ tăng số khách sạn tốt nhất ngành | |
| 3 | IHG | InterContinental Hotels Anh · điểm 4,7 | 10% | 26 tỷ | 5,2 tỷ | 14,6% | 0,9 tỷ | 3,3% | 1,0% | Nhượng quyền và quản lý khách sạn: Holiday Inn và InterContinental · Mô hình nhẹ tài sản với các thương hiệu tầm trung và cao cấp | |
| 4 | H | Hyatt Hotels Mỹ · điểm 3,1 | 6% | 16 tỷ | 7,2 tỷ | 1,1% | 0,3 tỷ | 1,6% | 0,3% | Khách sạn Hyatt: sở hữu, quản lý và nhượng quyền · Tập trung vào khách sạn sang trọng và khu nghỉ dưỡng trọn gói | |
| 5 | HTHT | H World Group Ltd Trung Quốc · điểm 8,2 | 5% | 14 tỷ | 3,9 tỷ | 18,9% | 1,2 tỷ | 8,4% | 4,8% | Chuỗi khách sạn giá rẻ và tầm trung tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 3,9 tỷ USD | |
| 6 | WH | Wyndham Hotels & Resorts Mỹ · điểm 5,8 | 2% | 5,7 tỷ | 1,4 tỷ | 14,5% | 0,3 tỷ | 5,7% | 2,3% | Nhượng quyền khách sạn giá rẻ và tầm trung · Chuỗi khách sạn lớn nhất thế giới theo số khách sạn, gần như toàn bộ là nhượng quyền | |
| 7 | CHH | Choice Hotels Mỹ · điểm 4,9 | 2% | 4,9 tỷ | 1,6 tỷ | 20,3% | 0,1 tỷ | 3,1% | 1,1% | Nhượng quyền khách sạn giá rẻ tại 50 quốc gia · Chuỗi khách sạn bình dân và tầm trung, 100% nhượng quyền | |
| 8 | ATAT | Atour Lifestyle Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 7,6 | 2% | 4,5 tỷ | 1,4 tỷ | 16,6% | 0,3 tỷ | 6,0% | 2,4% | Chuỗi khách sạn phong cách sống tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 9 | TNL | Travel & Leisure Co. Mỹ · điểm 4,6 | 2% | 4,0 tỷ | 4,1 tỷ | 5,8% | 0,4 tỷ | 11,1% | 3,7% | Sở hữu kỳ nghỉ, nghỉ dưỡng và du lịch · Florida — doanh thu 4,1 tỷ USD | |
| 10 | VAC | MARRIOTT VACATIONS WORLDWIDE Corp Mỹ · điểm 2,9 | 1% | 3,8 tỷ | 5,2 tỷ | -6,5% | 0,1 tỷ | 2,6% | 2,9% | Sở hữu kỳ nghỉ, trao đổi kỳ nghỉ và quản lý khu nghỉ dưỡng · Florida — doanh thu 5,2 tỷ USD | |
| 11 | HGV | Hilton Grand Vacations Inc. Mỹ · điểm 5,1 | 1% | 2,7 tỷ | 5,3 tỷ | 2,9% | 0,4 tỷ | 15,1% | — | Sở hữu kỳ nghỉ: phát triển, bán và vận hành khu nghỉ dưỡng · Florida — doanh thu 5,3 tỷ USD | |
| 12 | TH | Target Hospitality Corp. Mỹ · điểm 5,4 | 1% | 1,5 tỷ | 0,3 tỷ | -10,8% | 0,2 tỷ | 11,1% | 0,0% | Nhà ở mô-đun cho công nhân và chính phủ · Texas — doanh thu 347 triệu USD | |
| 13 | HBNB | Hotel101 Global Holdings Corp. Singapore · điểm 0,0 | 0% | 1,1 tỷ | 0,1 tỷ | -35,2% | -0,0 tỷ | -4,0% | — | Khách sạn Hotel101 với phòng tiêu chuẩn hóa bán cho nhà đầu tư và do công ty quản lý, tại Tây Ban Nha và Nhật Bản · Singapore — doanh thu 76 triệu USD | |
| 14 | CVEO | Civeo Corp Mỹ · điểm 3,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,7 tỷ | -1,9% | 0,0 tỷ | 5,7% | — | Chỗ ở và ăn uống cho đội ngũ làm việc ở vùng xa tại Úc và Canada · Texas — doanh thu 685 triệu USD | |
| 15 | GHG | GreenTree Hospitality Group Ltd. Trung Quốc · điểm 5,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | 15,2% | 0,0 tỷ | 3,0% | 6,5% | Chuỗi khách sạn giá rẻ GreenTree tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 157 triệu USD | |
| 16 | MRNO | Murano Global Investments Plc Anh · điểm 3,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -24,8% | 0,0 tỷ | 23,0% | — | Khách sạn và bất động sản du lịch tại Mexico · Anh — doanh thu 62 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
và 36 ngành khác
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.