Chuyển đến danh sách

Quần đảo Cayman

18 công ty của quốc gia này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 61 tỷ USD; lớn nhất là Amer Sports, Inc. (AS), XP Inc. (XP) và Fabrinet (FN). Với mỗi công ty: ngành, hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

18 công ty 16 ngành vốn hóa 61 tỷ doanh thu 23 tỷ
Thứ hạng Mã Công ty Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 AS Amer Sports, Inc. 17 tỷ 7,4 tỷ 7,6% 0,7 tỷ 4,1% — Thương hiệu thể thao: Arc'teryx, Salomon, Wilson, Atomic và Peak Performance · Quần đảo Cayman — doanh thu 7,4 tỷ USD
2 XP XP Inc.
Ngân hàng đầu tư · điểm 6,6
16 tỷ 1,6 tỷ 64,9% 2,4 tỷ 15,0% 0,6% Nền tảng đầu tư và môi giới (XP, Rico, Clear), ngân hàng và quản lý tài sản tại Brazil · Quần đảo Cayman — tài sản 78,9 tỷ USD
3 FN Fabrinet 13 tỷ 4,6 tỷ 10,2% 0,0 tỷ 0,0% — Sản xuất theo hợp đồng cho các nhà sản xuất thiết bị quang học · Quần đảo Cayman — doanh thu 4,6 tỷ USD
4 ARX Accelerant Holdings 4,3 tỷ 1,1 tỷ -112,6% 0,1 tỷ 1,1% 0,1% Sàn giao dịch rủi ro kết nối công ty bảo hiểm chuyên biệt với nhà đầu tư · Quần đảo Cayman — doanh thu 1,1 tỷ USD
5 BLSH Bullish 4,1 tỷ — — 0,0 tỷ 0,5% — Nền tảng tài sản số cho tổ chức · Quần đảo Cayman — tài sản 4 tỷ USD
6 PAX Patria Investments Ltd 1,9 tỷ 0,4 tỷ 23,7% 0,3 tỷ 14,5% — Quản lý tài sản thay thế trong phân khúc doanh nghiệp vừa tại Mỹ Latinh · Quần đảo Cayman — doanh thu 382 triệu USD
7 XPRO Expro Ltd 1,8 tỷ 1,6 tỷ 1,3% 0,1 tỷ 6,1% — Dịch vụ cho giếng dầu khí: thử vỉa, hoàn thiện giếng và tiếp cận giếng dưới biển · Quần đảo Cayman — doanh thu 1,6 tỷ USD
8 HLF HERBALIFE LTD. 1,5 tỷ 5,2 tỷ 3,2% 0,3 tỷ 22,2% — Dinh dưỡng và chăm sóc sức khỏe qua bán hàng trực tiếp, hoạt động 46 năm · Quần đảo Cayman — doanh thu 5,2 tỷ USD
9 VTEX VTEX 0,7 tỷ 0,2 tỷ 8,3% 0,0 tỷ 4,5% — Nền tảng thương mại số, niêm yết trên NYSE từ năm 2021 · Quần đảo Cayman — doanh thu 241 triệu USD
10 GLRE GREENLIGHT CAPITAL RE, LTD.
Tái bảo hiểm · điểm 6,5
0,5 tỷ 0,7 tỷ 7,5% 0,2 tỷ 41,1% — Tái bảo hiểm tài sản và trách nhiệm, của Quần đảo Cayman · Quần đảo Cayman — tài sản 2,2 tỷ USD
11 CWCO Consolidated Water Co. Ltd.
Cấp thoát nước · điểm 7,3
0,4 tỷ 0,1 tỷ 12,7% 0,0 tỷ 6,8% 2,0% Khử mặn bằng thẩm thấu ngược tại Quần đảo Cayman · Quần đảo Cayman — doanh thu 128 triệu USD
12 NAMM Namib Minerals
Vàng · điểm 4,0
0,1 tỷ 0,1 tỷ 111,5% 0,0 tỷ 3,7% — Khai thác vàng tại Zimbabwe · Quần đảo Cayman — doanh thu 97 triệu USD
13 AERT Aeries Technology, Inc. 0,0 tỷ 0,1 tỷ 4,2% 0,0 tỷ 29,3% — Tư vấn công nghệ cho các công ty quỹ đầu tư tư nhân · Quần đảo Cayman — doanh thu 77 triệu USD
14 MLEC Moolec Science SA 0,0 tỷ 0,0 tỷ -23 lần 0,0 tỷ -183,2% 6,5% Nguyên liệu thực phẩm: protein đậu nành kết cấu, protein nấm và dầu rum giàu GLA · Quần đảo Cayman — doanh thu 8 triệu USD
15 OXBR OXBRIDGE RE HOLDINGS Ltd
Tái bảo hiểm · điểm 4,3
0,0 tỷ 0,0 tỷ 4,7% 0,0 tỷ 5,9% — Tái bảo hiểm tài sản và trách nhiệm tại Quần đảo Cayman · Quần đảo Cayman — tài sản 20 triệu USD
16 NVNI Nvni Group Ltd — 0,0 tỷ -32,4% 0,0 tỷ — — Mua lại và vận hành phần mềm tại Brazil · Quần đảo Cayman — doanh thu 39 triệu USD
17 NXAT Nexus Advanced Technologies Inc. — 0,0 tỷ -266,1% -0,0 tỷ — — Hạ tầng AI (trung tâm dữ liệu và GPU) đang hình thành, sau khi rút khỏi mảng nội dung K-pop · Quần đảo Cayman
18 BGL Blue Gold Ltd
Vàng · điểm 0,0
— — — -0,0 tỷ — — Khai thác vàng tại Ghana · Quần đảo Cayman

Theo lĩnh vực

Lĩnh vực Công ty Vốn hóa Doanh thu Lớn nhất
Tài chính 6 27 tỷ 3,8 tỷ XP, ARX, BLSH
Công nghệ thông tin 4 14 tỷ 4,9 tỷ FN, VTEX, NVNI
Hàng tiêu dùng thiết yếu 2 1,5 tỷ 5,2 tỷ HLF, MLEC
Nguyên vật liệu 2 0,1 tỷ 0,1 tỷ NAMM, BGL
Hàng tiêu dùng không thiết yếu 1 17 tỷ 7,4 tỷ AS
Năng lượng 1 1,8 tỷ 1,6 tỷ XPRO
Dịch vụ tiện ích 1 0,4 tỷ 0,1 tỷ CWCO
Công nghiệp 1 — 0,1 tỷ AERT

Công ty theo quốc gia

Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.