| Quốc gia | Công ty | Ngành | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.893 | 334 | 80,7 nghìn tỷ | 25,2 nghìn tỷ | NVDA, AAPL, GOOGL |
| Trung Quốc | 234 | 109 | 760 tỷ | 644 tỷ | BABA, PDD, NTES |
| Canada | 209 | 83 | 3,0 nghìn tỷ | 991 tỷ | RY, SHOP, TD |
| Israel | 104 | 52 | 215 tỷ | 89 tỷ | TEVA, ESLT, TSEM |
| Singapore | 89 | 63 | 133 tỷ | 75 tỷ | SE, FLEX, GRAB |
| Hồng Kông | 82 | 48 | 20 tỷ | 3,4 tỷ | SIMO, RGC, HCM |
| Anh | 78 | 59 | 2,9 nghìn tỷ | 1,3 nghìn tỷ | HSBC, SHEL, AZN |
| Thụy Sĩ | 32 | 25 | 966 tỷ | 413 tỷ | NVS, UBS, CB |
| Brazil | 31 | 22 | 654 tỷ | 472 tỷ | PBR, ITUB, NU |
| Ireland | 31 | 27 | 1,2 nghìn tỷ | 437 tỷ | LIN, ACN, ETN |
| Úc | 29 | 21 | 495 tỷ | 166 tỷ | BHP, RIO, TEAM |
| Bermuda | 28 | 11 | 142 tỷ | 102 tỷ | ACGL, EG, RNR |
| Nhật Bản | 28 | 23 | 1,1 nghìn tỷ | 779 tỷ | MUFG, TM, SMFG |
| Hy Lạp | 26 | 3 | 18 tỷ | 8,4 tỷ | SBLK, ECO, DAC |
| Đài Loan | 19 | 15 | 2,4 nghìn tỷ | 160 tỷ | TSM, ASX, UMC |
| Hà Lan | 19 | 17 | 984 tỷ | 394 tỷ | ASML, ING, NXPI |
| Quần đảo Cayman | 18 | 16 | 61 tỷ | 23 tỷ | AS, XP, FN |
| Đức | 17 | 16 | 395 tỷ | 112 tỷ | SAP, DB, BNTX |
| Mexico | 17 | 13 | 376 tỷ | 173 tỷ | SCCO, AMX, FMX |
| Argentina | 16 | 11 | 148 tỷ | 78 tỷ | MELI, YPF, GGAL |
| Malaysia | 16 | 13 | 0,1 tỷ | 1,5 tỷ | ALPS, TMDE, BANL |
| Pháp | 16 | 13 | 350 tỷ | 291 tỷ | TTE, SNY, STM |
| Hàn Quốc | 14 | 10 | 884 tỷ | 422 tỷ | SKHY, KB, SHG |
| Luxembourg | 12 | 11 | 103 tỷ | 107 tỷ | MT, TS, TX |
| Ấn Độ | 9 | 5 | 310 tỷ | 60 tỷ | HDB, IBN, INFY |
| Bỉ | 8 | 8 | 160 tỷ | 68 tỷ | BUD, CMBT, TTAM |
| Thụy Điển | 8 | 8 | 151 tỷ | 58 tỷ | SPOT, ERIC, ALV |
| UAE | 8 | 7 | 9,9 tỷ | 6,6 tỷ | VEON, KYIV, YALA |
| Chile | 7 | 6 | 79 tỷ | 36 tỷ | BCH, SQM, BSAC |
| Nam Phi | 7 | 4 | 109 tỷ | 51 tỷ | AU, GFI, HMY |
| Tây Ban Nha | 7 | 6 | 376 tỷ | 126 tỷ | SAN, BBVA, FER |
| Đan Mạch | 6 | 6 | 212 tỷ | 52 tỷ | NVO, GMAB, ASND |
| Ý | 6 | 6 | 174 tỷ | 104 tỷ | E, RACE, STVN |
| Jersey | 5 | 5 | 3,4 tỷ | 3,4 tỷ | NVCR, CLVT, CSHR |
| Síp | 5 | 2 | 12 tỷ | 3,5 tỷ | FRO, GDEV, TORO |
| Colombia | 4 | 3 | 66 tỷ | 58 tỷ | EC, CIB, AVAL |
| Monaco | 4 | 1 | 7,2 tỷ | 2,8 tỷ | STNG, CMRE, SB |
| Peru | 4 | 3 | 45 tỷ | 12 tỷ | BAP, BVN, IFS |
| Na Uy | 3 | 3 | 122 tỷ | 108 tỷ | EQNR, GLNG, OPRA |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 3 | 4,5 tỷ | 6,6 tỷ | TKC, MRT, HEPS |
| Uruguay | 3 | 3 | 99 tỷ | 41 tỷ | MELI, DLO, ARCO |
| Costa Rica | 2 | 2 | 1,8 tỷ | 0,3 tỷ | ESTA, LPA |
| Guernsey | 2 | 2 | 6,2 tỷ | 2,6 tỷ | SGHC, BUR |
| Indonesia | 2 | 2 | 10 tỷ | 8,8 tỷ | TLK, INDO |
| Panama | 2 | 2 | 7,4 tỷ | 4,0 tỷ | CPA, BLX |
| Philippines | 2 | 2 | 4,4 tỷ | 3,5 tỷ | PHI, YDDL |
| Quần đảo Virgin thuộc Anh | 2 | 2 | 7,2 tỷ | 0,9 tỷ | AUGO, ALP |
| Bahamas | 1 | 1 | 2,4 tỷ | 1,0 tỷ | OSW |
| Campuchia | 1 | 1 | — | 0,0 tỷ | FMFC |
| Đảo Man | 1 | 1 | 0,3 tỷ | — | LZM |
| Gibraltar | 1 | 1 | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | AFRI |
| Jordan | 1 | 1 | 1,1 tỷ | 0,5 tỷ | IGIC |
| Kazakhstan | 1 | 1 | 18 tỷ | 8,8 tỷ | KSPI |
| Ma Cao | 1 | 1 | — | 0,0 tỷ | NWGL |
| Phần Lan | 1 | 1 | 52 tỷ | 22 tỷ | NOK |
| Thái Lan | 1 | 1 | — | 0,0 tỷ | NIVF |
| Việt Nam | 1 | 1 | 6,8 tỷ | 3,6 tỷ | VFS |
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.