Chuyển đến danh sách

Công ty theo quốc gia

57 quốc gia xuất xứ của các công ty niêm yết trên NYSE và Nasdaq, xếp từ nơi có nhiều công ty nhất đến nơi có ít nhất. Công ty có trụ sở ở hai quốc gia được tính ở cả hai.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Quốc gia Công ty Ngành Vốn hóa Doanh thu Lớn nhất
Mỹ 3.893 334 80,7 nghìn tỷ 25,2 nghìn tỷ NVDA, AAPL, GOOGL
Trung Quốc 234 109 760 tỷ 644 tỷ BABA, PDD, NTES
Canada 209 83 3,0 nghìn tỷ 991 tỷ RY, SHOP, TD
Israel 104 52 215 tỷ 89 tỷ TEVA, ESLT, TSEM
Singapore 89 63 133 tỷ 75 tỷ SE, FLEX, GRAB
Hồng Kông 82 48 20 tỷ 3,4 tỷ SIMO, RGC, HCM
Anh 78 59 2,9 nghìn tỷ 1,3 nghìn tỷ HSBC, SHEL, AZN
Thụy Sĩ 32 25 966 tỷ 413 tỷ NVS, UBS, CB
Brazil 31 22 654 tỷ 472 tỷ PBR, ITUB, NU
Ireland 31 27 1,2 nghìn tỷ 437 tỷ LIN, ACN, ETN
Úc 29 21 495 tỷ 166 tỷ BHP, RIO, TEAM
Bermuda 28 11 142 tỷ 102 tỷ ACGL, EG, RNR
Nhật Bản 28 23 1,1 nghìn tỷ 779 tỷ MUFG, TM, SMFG
Hy Lạp 26 3 18 tỷ 8,4 tỷ SBLK, ECO, DAC
Đài Loan 19 15 2,4 nghìn tỷ 160 tỷ TSM, ASX, UMC
Hà Lan 19 17 984 tỷ 394 tỷ ASML, ING, NXPI
Quần đảo Cayman 18 16 61 tỷ 23 tỷ AS, XP, FN
Đức 17 16 395 tỷ 112 tỷ SAP, DB, BNTX
Mexico 17 13 376 tỷ 173 tỷ SCCO, AMX, FMX
Argentina 16 11 148 tỷ 78 tỷ MELI, YPF, GGAL
Malaysia 16 13 0,1 tỷ 1,5 tỷ ALPS, TMDE, BANL
Pháp 16 13 350 tỷ 291 tỷ TTE, SNY, STM
Hàn Quốc 14 10 884 tỷ 422 tỷ SKHY, KB, SHG
Luxembourg 12 11 103 tỷ 107 tỷ MT, TS, TX
Ấn Độ 9 5 310 tỷ 60 tỷ HDB, IBN, INFY
Bỉ 8 8 160 tỷ 68 tỷ BUD, CMBT, TTAM
Thụy Điển 8 8 151 tỷ 58 tỷ SPOT, ERIC, ALV
UAE 8 7 9,9 tỷ 6,6 tỷ VEON, KYIV, YALA
Chile 7 6 79 tỷ 36 tỷ BCH, SQM, BSAC
Nam Phi 7 4 109 tỷ 51 tỷ AU, GFI, HMY
Tây Ban Nha 7 6 376 tỷ 126 tỷ SAN, BBVA, FER
Đan Mạch 6 6 212 tỷ 52 tỷ NVO, GMAB, ASND
Ý 6 6 174 tỷ 104 tỷ E, RACE, STVN
Jersey 5 5 3,4 tỷ 3,4 tỷ NVCR, CLVT, CSHR
Síp 5 2 12 tỷ 3,5 tỷ FRO, GDEV, TORO
Colombia 4 3 66 tỷ 58 tỷ EC, CIB, AVAL
Monaco 4 1 7,2 tỷ 2,8 tỷ STNG, CMRE, SB
Peru 4 3 45 tỷ 12 tỷ BAP, BVN, IFS
Na Uy 3 3 122 tỷ 108 tỷ EQNR, GLNG, OPRA
Thổ Nhĩ Kỳ 3 3 4,5 tỷ 6,6 tỷ TKC, MRT, HEPS
Uruguay 3 3 99 tỷ 41 tỷ MELI, DLO, ARCO
Costa Rica 2 2 1,8 tỷ 0,3 tỷ ESTA, LPA
Guernsey 2 2 6,2 tỷ 2,6 tỷ SGHC, BUR
Indonesia 2 2 10 tỷ 8,8 tỷ TLK, INDO
Panama 2 2 7,4 tỷ 4,0 tỷ CPA, BLX
Philippines 2 2 4,4 tỷ 3,5 tỷ PHI, YDDL
Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 2 7,2 tỷ 0,9 tỷ AUGO, ALP
Bahamas 1 1 2,4 tỷ 1,0 tỷ OSW
Campuchia 1 1 — 0,0 tỷ FMFC
Đảo Man 1 1 0,3 tỷ — LZM
Gibraltar 1 1 0,3 tỷ 0,2 tỷ AFRI
Jordan 1 1 1,1 tỷ 0,5 tỷ IGIC
Kazakhstan 1 1 18 tỷ 8,8 tỷ KSPI
Ma Cao 1 1 — 0,0 tỷ NWGL
Phần Lan 1 1 52 tỷ 22 tỷ NOK
Thái Lan 1 1 — 0,0 tỷ NIVF
Việt Nam 1 1 6,8 tỷ 3,6 tỷ VFS
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.