Cạnh tranh mở
16 công ty vốn hóa 211 tỷ doanh thu 105 tỷ biên lợi nhuận 6,3% dòng tiền tự do 4,3 tỷ điểm trung bình 4,3
GWW chiếm 29,5% giá trị của nhóm, gấp 1,1 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GWW | W.W. Grainger Mỹ · điểm 6,1 | 30% | 62 tỷ | 19 tỷ | 9,9% | 1,5 tỷ | 2,4% | 0,8% | Phân phối vật tư bảo trì và sửa chữa · Nhà phân phối vật tư công nghiệp lớn nhất Bắc Mỹ | |
| 2 | FAST | Fastenal Mỹ · điểm 6,8 | 28% | 59 tỷ | 9,1 tỷ | 15,6% | 1,2 tỷ | 2,0% | 1,9% | Phân phối chi tiết kẹp chặt và vật tư công nghiệp qua mạng lưới chi nhánh · Mô hình đặt kho hàng ngay tại cơ sở khách hàng; tỷ suất sinh lời trên vốn dẫn đầu ngành | |
| 3 | FERG | Ferguson Enterprises Mỹ · điểm 5,9 | 21% | 44 tỷ | 29 tỷ | 6,4% | 1,2 tỷ | 2,6% | 1,5% | Phân phối vật tư cấp thoát nước và điều hòa không khí · Nhà phân phối vật tư cấp thoát nước và điều hòa không khí lớn nhất Mỹ | |
| 4 | WCC | WESCO International Mỹ · điểm 4,5 | 8% | 17 tỷ | 25 tỷ | 2,8% | 0,2 tỷ | 0,9% | 0,6% | Phân phối sản phẩm điện và công nghiệp · Nhà phân phối vật tư điện và mạng lớn nhất Mỹ | |
| 5 | AIT | Applied Industrial Technologies Mỹ · điểm 6,6 | 6% | 12 tỷ | 5,0 tỷ | 8,3% | 0,5 tỷ | 3,8% | 0,6% | Phân phối vòng bi, thủy lực và tự động hóa công nghiệp · Nhà phân phối vòng bi và linh kiện truyền động | |
| 6 | MSM | MSC INDUSTRIAL DIRECT CO INC Mỹ · điểm 5,8 | 3% | 7,2 tỷ | 3,9 tỷ | 5,9% | 0,2 tỷ | 3,1% | — | Phân phối dụng cụ và vật tư bảo trì công nghiệp · New York — doanh thu 3,9 tỷ USD | |
| 7 | DXPE | DXP ENTERPRISES INC Mỹ · điểm 4,8 | 1% | 2,8 tỷ | 2,1 tỷ | 4,4% | 0,1 tỷ | 4,3% | — | Phân phối sản phẩm và quản lý vật tư công nghiệp · Texas — doanh thu 2,1 tỷ USD | |
| 8 | PLBL | Polibeli Group Ltd Singapore · điểm 0,0 | 1% | 2,0 tỷ | 0,0 tỷ | -9,4% | -0,0 tỷ | -0,3% | — | Chuỗi cung ứng số và phân phối · Singapore — doanh thu 21 triệu USD | |
| 9 | GIC | GLOBAL INDUSTRIAL Co Mỹ · điểm 6,4 | 1% | 1,7 tỷ | 1,4 tỷ | 6,1% | 0,1 tỷ | 5,2% | 2,5% | Phân phối thiết bị và vật tư công nghiệp qua thương mại điện tử · New York — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 10 | DSGR | Distribution Solutions Group, Inc. Mỹ · điểm 3,4 | 1% | 1,6 tỷ | 2,0 tỷ | 0,4% | 0,0 tỷ | 2,3% | — | Phân phối chuyên biệt vật tư bảo trì, sửa chữa và vận hành · Texas — doanh thu 2,1 tỷ USD | |
| 11 | ADIG | ADI GLOBAL DISTRIBUTION INC. Mỹ · điểm 1,4 | 1% | 1,2 tỷ | 4,9 tỷ | 0,9% | -0,7 tỷ | — | -59,6% | — | Phân phối thiết bị an ninh và tự động hóa tòa nhà · Delaware — doanh thu 4,9 tỷ USD |
| 12 | ZKH | ZKH Group Ltd Trung Quốc · điểm 0,6 | 0% | 0,3 tỷ | 1,4 tỷ | -1,6% | -0,0 tỷ | -2,2% | — | Thương mại điện tử vật tư công nghiệp tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 13 | ALTG | ALTA EQUIPMENT GROUP INC. Mỹ · điểm 2,9 | 0% | 0,2 tỷ | 1,8 tỷ | -4,4% | 0,1 tỷ | 25,8% | 1,5% | Một trong những chuỗi đại lý thiết bị lớn nhất Bắc Mỹ · Michigan — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 14 | EVI | EVI INDUSTRIES, INC. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 0,2 tỷ | 0,5 tỷ | 1,7% | 0,0 tỷ | 5,4% | 2,0% | Phân phối thiết bị giặt là công nghiệp · Florida — doanh thu 447 triệu USD | |
| 15 | HDSN | HUDSON TECHNOLOGIES INC /NY Mỹ · điểm 1,7 | 0% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | 3,5% | -0,0 tỷ | -16,0% | — | Dịch vụ và tái chế môi chất lạnh, từ năm 1991 · New York — doanh thu 257 triệu USD | |
| 16 | TLIH | Ten-League International Holdings Ltd Singapore · điểm 6,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 7,3% | 0,0 tỷ | 43,3% | — | Bán và bảo dưỡng thiết bị hạng nặng tại Singapore · Singapore — doanh thu 59 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
và 50 ngành khác
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.