Dẫn đầu rõ rệt
17 công ty vốn hóa 307 tỷ doanh thu 53 tỷ biên lợi nhuận 17,2% dòng tiền tự do 7,7 tỷ điểm trung bình 2,5
SCCO chiếm 55,6% giá trị của nhóm, gấp 1,7 lần công ty đứng thứ hai· FCX dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SCCO | Southern Copper Mỹ/Mexico · điểm 6,7 | 56% | 170 tỷ | 16 tỷ | 27,5% | 5,1 tỷ | 3,0% | 1,8% | Khai thác đồng tại Peru và Mexico · Trữ lượng đồng lớn nhất thế giới và chi phí sản xuất thấp | |
| 2 | FCX | Freeport-McMoRan Mỹ · điểm 5,7 | 33% | 100 tỷ | 26 tỷ | 11,4% | 1,6 tỷ | 1,6% | 0,9% | Khai thác đồng, vàng và molypden · Nhà sản xuất đồng niêm yết lớn nhất Mỹ; hưởng lợi trực tiếp từ điện khí hóa | |
| 3 | MLI | MUELLER INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 7,0 | 4% | 14 tỷ | 4,7 tỷ | 18,2% | 0,7 tỷ | 5,0% | 1,0% | Sản xuất sản phẩm đồng, đồng thau và nhôm · Tennessee — doanh thu 4,7 tỷ USD | |
| 4 | HBM | Hudbay Minerals Canada · điểm 5,6 | 4% | 11 tỷ | 2,2 tỷ | 25,5% | 0,2 tỷ | 2,3% | 0,1% | Khai thác đồng và kẽm tại Canada và Peru · Đồng tại Peru và Canada, với dự án mở rộng tại Arizona | |
| 5 | ERO | Ero Copper Corp. Canada · điểm 5,4 | 1% | 3,6 tỷ | 0,8 tỷ | 34,0% | 0,1 tỷ | 3,7% | — | Khai thác đồng và vàng tại Brazil · Canada — doanh thu 786 triệu USD | |
| 6 | TGB | Trekor Metals Ltd Canada · điểm 2,8 | 1% | 2,9 tỷ | 0,5 tỷ | -4,5% | 0,2 tỷ | 5,4% | — | Đồng: mỏ Gibraltar (Canada) và dự án Florence (Arizona), cùng các dự án mở rộng · Canada — doanh thu 479 triệu USD | |
| 7 | NEXA | Nexa Resources S.A. Luxembourg · điểm 4,4 | 1% | 1,7 tỷ | 3,0 tỷ | 7,4% | 0,0 tỷ | 0,8% | 2,0% | Khai thác và tinh luyện kẽm, đồng và chì tại Peru và Brazil · Luxembourg — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 8 | IE | Ivanhoe Electric Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,4 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | -0,1 tỷ | -7,6% | — | Thăm dò và phát triển đồng và kim loại thiết yếu · Arizona — doanh thu 3 triệu USD | |
| 9 | SLSR | Solaris Resources Inc. Thụy Sĩ · điểm 2,5 | 0% | 1,1 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thăm dò đồng và vàng tại Ecuador · Thụy Sĩ |
| 10 | TMQ | Trilogy Metals Inc. Canada · điểm 0,3 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -1,3% | — | Thăm dò đồng và kẽm tại Alaska · Canada | |
| 11 | WRN | Western Copper & Gold Corp Canada · điểm 0,6 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -0,6% | — | Dự án đồng và vàng Casino, tại Yukon · Canada | |
| 12 | LZM | Lifezone Metals Ltd Đảo Man · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -970,4% | -0,0 tỷ | -5,0% | — | Niken và kim loại nhóm bạch kim tại Tanzania · Đảo Man — doanh thu 2 triệu USD | |
| 13 | TII | Titan Mining Corp Mỹ · điểm 0,8 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 0,0% | 0,0 tỷ | -0,1% | — | Mỏ kẽm Empire State, tại New York · New York — doanh thu 74 triệu USD | |
| 14 | NEXM | NexMetals Mining Corp. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -67,5% | — | Mỏ niken và đồng tại Selebi, Botswana · Canada | |
| 15 | COPR | Idaho Copper Corp Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -8,1% | — | Thăm dò đồng, molypden và bạc tại Idaho · Idaho | |
| 16 | ELBM | Electra Battery Materials Corp Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -32,0% | — | Tinh chế coban sulfat cho pin, tại Canada · Canada | |
| 17 | CHNR | CHINA NATURAL RESOURCES INC Hồng Kông · điểm 0,3 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -16,0% | — | Thăm dò niken tại Nội Mông; đang tìm kiếm mỏ lithium tại Zimbabwe · Hồng Kông |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vàng 64 công ty
- Khai khoáng đa dạng 9 công ty
- Khí công nghiệp và hóa chất 2 công ty
- Thép 21 công ty
- Hóa chất chuyên dụng 36 công ty
- Vật liệu xây dựng (cốt liệu) 5 công ty
- Bao bì 16 công ty
- Sơn và lớp phủ 3 công ty
- Hóa chất công nghiệp cơ bản 19 công ty
- Vật liệu bán dẫn 7 công ty
- Xi măng 11 công ty
- Phân bón 8 công ty
và 13 ngành khác
- Bạc 13 công ty
- Hợp kim đặc biệt và hàng không vũ trụ 6 công ty
- Lithium 11 công ty
- Sản phẩm nhựa công nghiệp 9 công ty
- Nhôm 5 công ty
- Keo dán và lớp phủ đặc biệt 3 công ty
- Đất hiếm và khoáng sản thiết yếu 16 công ty
- Gỗ và sản phẩm gỗ 4 công ty
- Bột giấy và giấy 7 công ty
- Hạt giống và thuốc bảo vệ thực vật 7 công ty
- Bao bì thủy tinh và kim loại 3 công ty
- Vật liệu composite hàng không vũ trụ 2 công ty
- Bạch kim và palađi 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.