Dẫn đầu rõ rệt
14 công ty vốn hóa 140 tỷ doanh thu 13 tỷ biên lợi nhuận -47,1% dòng tiền tự do -1,0 tỷ điểm trung bình 1,4
LITE chiếm 53,7% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai· COHR dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LITE | Lumentum Holdings Mỹ · điểm 2,5 | 54% | 75 tỷ | 3,0 tỷ | -230,1% | 0,3 tỷ | 0,4% | — | Linh kiện quang học và laser cho mạng và trung tâm dữ liệu · Nhà cung cấp chủ chốt laser và linh kiện quang cho trung tâm dữ liệu | |
| 2 | COHR | Coherent Corp. Mỹ · điểm 2,0 | 33% | 45 tỷ | 7,1 tỷ | 11,3% | -1,0 tỷ | -2,3% | — | Laser, bộ thu phát và linh kiện quang học · Dẫn đầu về bộ thu phát quang 800G/1.6T cho AI | |
| 3 | AAOI | Applied Optoelectronics Mỹ · điểm 0,0 | 5% | 6,6 tỷ | 0,6 tỷ | -9,6% | -0,3 tỷ | -5,2% | — | Bộ thu phát và linh kiện mạng cáp quang · Bộ thu phát quang cho trung tâm dữ liệu và băng thông rộng | |
| 4 | NOVT | NOVANTA INC Mỹ · điểm 5,5 | 4% | 5,0 tỷ | 1,0 tỷ | 6,0% | 0,1 tỷ | 2,3% | — | Linh kiện quang tử và chuyển động cho thiết bị y tế và công nghiệp · Massachusetts — doanh thu 1 tỷ USD | |
| 5 | IPGP | IPG Photonics Mỹ · điểm 4,2 | 2% | 3,1 tỷ | 1,1 tỷ | 2,6% | 0,0 tỷ | 0,7% | — | Laser sợi quang để cắt, hàn và khắc · Laser sợi quang để cắt và hàn công nghiệp | |
| 6 | LASR | NLIGHT, INC. Mỹ · điểm 3,0 | 1% | 2,0 tỷ | 0,3 tỷ | -4,0% | 0,0 tỷ | 2,1% | — | Laser công suất cao cho vũ khí năng lượng định hướng và sản xuất tiên tiến · Washington — doanh thu 311 triệu USD | |
| 7 | POET | POET TECHNOLOGIES INC. Canada · điểm 0,0 | 1% | 1,0 tỷ | 0,0 tỷ | -59 lần | -0,0 tỷ | -3,5% | — | Mạch quang tử tích hợp, nguồn sáng và mô-đun quang cho trung tâm dữ liệu AI · Canada — doanh thu 1 triệu USD | |
| 8 | LWLG | Lightwave Logic, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,6 tỷ | 0,0 tỷ | -94 lần | -0,0 tỷ | -3,0% | — | Polyme điện quang cho bộ điều biến tốc độ cao · Colorado | |
| 9 | LPTH | LIGHTPATH TECHNOLOGIES INC Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | -28,6% | -0,0 tỷ | -3,1% | — | Thấu kính và linh kiện quang học chính xác · Florida — doanh thu 72 triệu USD | |
| 10 | OPTX | SYNTEC OPTICS HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -8,3% | 0,0 tỷ | -0,2% | — | Quang học và quang tử theo yêu cầu · Florida — doanh thu 29 triệu USD | |
| 11 | ALMU | Aeluma, Inc. Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -205,3% | 0,0 tỷ | -2,6% | — | Chất bán dẫn cho cảm biến, truyền thông và điện toán · California — doanh thu 4 triệu USD | |
| 12 | QCLS | Q/C TECHNOLOGIES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -273,5% | — | AI quang học giai đoạn đầu, sau khi xóa sổ giấy phép xử lý bằng laser · New York | |
| 13 | GAUZ | Gauzy Ltd. Israel · điểm 0,6 | — | — | 0,1 tỷ | -39,6% | -0,0 tỷ | — | — | Kính thông minh và điều khiển ánh sáng cho xe và tòa nhà · Israel — doanh thu 97 triệu USD | |
| 14 | LASE | Laser Photonics Corp Mỹ · điểm 0,2 | — | — | 0,0 tỷ | -327,5% | -0,0 tỷ | — | — | Sản xuất sản phẩm công nghiệp dựa trên quang tử học · Florida — doanh thu 6 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.