Dẫn đầu tuyệt đối
6 công ty vốn hóa 122 tỷ doanh thu 419 tỷ biên lợi nhuận 1,2% dòng tiền tự do 12 tỷ điểm trung bình 3,8
CVS chiếm 96,9% giá trị của nhóm, gấp 46,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CVS | CVS Health Mỹ · điểm 6,2 | 97% | 119 tỷ | 415 tỷ | 1,2% | 12 tỷ | 9,9% | 2,9% | Nhà thuốc, bảo hiểm y tế Aetna và quản lý quyền lợi · Chuỗi nhà thuốc lớn nhất Mỹ + quản lý phúc lợi dược + bảo hiểm y tế Aetna | |
| 2 | GRDN | Guardian Pharmacy Services, Inc. Mỹ · điểm 6,5 | 2% | 2,5 tỷ | 1,5 tỷ | 4,5% | 0,1 tỷ | 3,7% | — | Dịch vụ dược ứng dụng công nghệ cho viện dưỡng lão · Georgia — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 3 | GDRX | GoodRx Holdings Mỹ · điểm 6,4 | 1% | 1,1 tỷ | 0,8 tỷ | 2,1% | 0,2 tỷ | 17,1% | — | So sánh giá và phiếu giảm giá thuốc · Nền tảng giảm giá thuốc được hàng triệu người Mỹ không có bảo hiểm sử dụng | |
| 4 | YI | 111, Inc. Trung Quốc · điểm 1,9 | 0% | 0,0 tỷ | 1,8 tỷ | -0,2% | 0,0 tỷ | 59,4% | — | Công ty holding hoạt động tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 5 | PETS | PETMED EXPRESS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -17,3% | -0,0 tỷ | -111,5% | 0,1% | Nhà thuốc trực tuyến cho thú cưng, từ năm 1996 · Florida — doanh thu 169 triệu USD | |
| 6 | NXPL | NextPlat Corp Mỹ · điểm 2,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 5,0% | 0,0 tỷ | -18,5% | — | Nhà thuốc và thương mại điện tử toàn cầu, bao gồm liên lạc vệ tinh · Florida — doanh thu 49 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.