Cạnh tranh mở
51 công ty vốn hóa 611 tỷ doanh thu 223 tỷ biên lợi nhuận 15,5% dòng tiền tự do 88 tỷ điểm trung bình 5,2
COP chiếm 28,6% giá trị của nhóm, gấp 2,1 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | COP | ConocoPhillips Mỹ · điểm 7,9 | 29% | 175 tỷ | 63 tỷ | 14,7% | 22 tỷ | 12,6% | 2,3% | Thăm dò và khai thác dầu, khí và LNG · Công ty E&P thuần túy lớn nhất thế giới; giá hòa vốn thuộc hàng thấp nhất | |
| 2 | EOG | EOG Resources Mỹ · điểm 7,9 | 14% | 83 tỷ | 27 tỷ | 25,4% | 13 tỷ | 16,2% | — | Thăm dò và khai thác dầu khí đá phiến, từ năm 1985 · Hình mẫu về kỷ luật vốn và tỷ suất sinh lời trên vốn trong dầu đá phiến | |
| 3 | OXY | Occidental Petroleum Mỹ · điểm 6,7 | 10% | 63 tỷ | 24 tỷ | 30,6% | 4,8 tỷ | 7,6% | — | Dầu mỏ, khí đốt, hóa chất và thu giữ carbon · Quy mô lớn tại Permian và trong thu giữ carbon; Berkshire nắm cổ phần đáng kể | |
| 4 | FANG | Diamondback Energy Mỹ · điểm 7,8 | 9% | 57 tỷ | 17 tỷ | 8,6% | 10 tỷ | 17,8% | 2,1% | Dầu khí tại bồn trũng Permian, tự vận hành 97% · Nhà khai thác độc lập thuần túy lớn nhất tại Permian | |
| 5 | DVN | Devon Energy Mỹ · điểm 6,9 | 9% | 56 tỷ | 20 tỷ | 16,7% | 4,7 tỷ | 8,4% | 0,9% | Thăm dò và khai thác dầu khí đá phiến · Nhà sản xuất đa dạng tại Permian với cổ tức biến đổi theo giá dầu | |
| 6 | WDS | WOODSIDE ENERGY GROUP LTD Úc · điểm 7,9 | 7% | 45 tỷ | 13 tỷ | 21,1% | 7,2 tỷ | 16,0% | 4,5% | Khí tự nhiên và LNG của Úc · Úc — doanh thu 13 tỷ USD | |
| 7 | PR | Permian Resources Mỹ · điểm 7,7 | 3% | 21 tỷ | 5,7 tỷ | 21,5% | 4,0 tỷ | 19,2% | 2,4% | Dầu khí tại bồn trũng Permian · Đơn vị hợp nhất tại Delaware Basin với chi phí thuộc hàng thấp nhất | |
| 8 | OVV | Ovintiv Mỹ · điểm 7,3 | 3% | 19 tỷ | 9,8 tỷ | 9,4% | 2,3 tỷ | 11,7% | 1,7% | Dầu khí tại Permian, Montney và Anadarko · Khai thác dầu khí tại Permian, Anadarko và Montney | |
| 9 | APA | APA Corp Mỹ · điểm 7,7 | 3% | 17 tỷ | — | — | 4,5 tỷ | 26,0% | 2,0% | Thăm dò và khai thác dầu khí, truyền thống và phi truyền thống · Texas | |
| 10 | SM | SM Energy Co Mỹ · điểm 7,9 | 2% | 9,3 tỷ | 5,5 tỷ | 18,2% | 2,7 tỷ | 29,2% | 2,0% | Thăm dò và khai thác dầu khí, ứng dụng dữ liệu chuyên sâu · Colorado — doanh thu 5,5 tỷ USD | |
| 11 | CHRD | Chord Energy Corp Mỹ · điểm 8,5 | 1% | 8,4 tỷ | 6,3 tỷ | 13,4% | 2,6 tỷ | 30,6% | 3,5% | Dầu khí tại bồn trũng Williston · Texas — doanh thu 6,3 tỷ USD | |
| 12 | VIST | Vista Energy, S.A.B. de C.V. Mexico · điểm 2,2 | 1% | 7,4 tỷ | 2,5 tỷ | 29,1% | -0,7 tỷ | -8,9% | — | Dầu khí đá phiến tại Vaca Muerta, Argentina · Mexico — doanh thu 2,5 tỷ USD | |
| 13 | MTDR | Matador Resources Co Mỹ · điểm 6,3 | 1% | 7,1 tỷ | 3,6 tỷ | 19,9% | 0,5 tỷ | 7,1% | 2,5% | Thăm dò và khai thác dầu khí phi truyền thống · Texas — doanh thu 3,6 tỷ USD | |
| 14 | MGY | Magnolia Oil & Gas Corp Mỹ · điểm 8,2 | 1% | 6,9 tỷ | 1,5 tỷ | 28,8% | 1,0 tỷ | 15,0% | 1,7% | Dầu khí tại Eagle Ford và Austin Chalk · Texas — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 15 | MUR | MURPHY OIL CORP Mỹ · điểm 8,1 | 1% | 6,1 tỷ | 3,0 tỷ | 9,7% | 1,6 tỷ | 25,7% | 3,2% | Thăm dò và khai thác dầu khí, trên đất liền và ngoài khơi · Texas — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 16 | CRC | California Resources Corp Mỹ · điểm 5,1 | 1% | 4,8 tỷ | 3,2 tỷ | -3,8% | 0,4 tỷ | 8,0% | 2,9% | Nhà khai thác dầu khí lớn nhất California · California — doanh thu 3,2 tỷ USD | |
| 17 | CRGY | Crescent Energy Co Mỹ · điểm 7,4 | 1% | 4,5 tỷ | 4,3 tỷ | 1,3% | 2,0 tỷ | 43,3% | 3,1% | Dầu khí thông qua mua lại và vận hành các mỏ đã khai thác lâu năm · Texas — doanh thu 4,3 tỷ USD | |
| 18 | TALO | TALOS ENERGY INC. Mỹ · điểm 5,2 | 1% | 3,0 tỷ | 2,0 tỷ | -20,5% | 0,8 tỷ | 26,2% | 0,0% | Thăm dò và khai thác dầu mỏ tại vịnh Mexico · Texas — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 19 | NOG | NORTHERN OIL & GAS, INC. Mỹ · điểm 5,9 | 1% | 3,0 tỷ | 1,9 tỷ | -25,4% | 1,4 tỷ | 46,7% | 6,1% | Phần vốn góp không vận hành trong giếng dầu khí tại Mỹ · Minnesota — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 20 | MNR | MACH NATURAL RESOURCES LP Mỹ · điểm 7,1 | 0% | 1,8 tỷ | 1,4 tỷ | 7,4% | 0,6 tỷ | 31,0% | — | Dầu khí tại Anadarko, với tài sản trung nguồn riêng · Oklahoma — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 21 | KOS | Kosmos Energy Ltd. Mỹ · điểm 3,0 | 0% | 1,7 tỷ | 1,6 tỷ | -34,2% | 0,3 tỷ | 17,4% | — | Thăm dò và khai thác dầu mỏ nước sâu · Texas — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 22 | HPK | HighPeak Energy, Inc. Mỹ · điểm 5,3 | 0% | 1,4 tỷ | 0,9 tỷ | -10,3% | 0,4 tỷ | 27,3% | 0,8% | Dầu khí tại bồn trũng Midland, tự vận hành 98% · Texas — doanh thu 863 triệu USD | |
| 23 | REPX | Riley Exploration Permian, Inc. Mỹ · điểm 8,1 | 0% | 1,1 tỷ | 0,5 tỷ | 24,5% | 0,2 tỷ | 21,9% | 3,1% | Dầu khí tại bồn trũng Permian · Oklahoma — doanh thu 484 triệu USD | |
| 24 | INR | INFINITY NATURAL RESOURCES, INC. Mỹ · điểm 8,0 | 0% | 0,9 tỷ | 0,5 tỷ | 11,5% | 0,3 tỷ | 36,4% | — | Dầu khí tại bồn trũng Appalachia · West Virginia — doanh thu 523 triệu USD | |
| 25 | GPRK | GeoPark Ltd Colombia · điểm 3,0 | 0% | 0,8 tỷ | 0,5 tỷ | 10,1% | -0,1 tỷ | -11,0% | 3,2% | Thăm dò và khai thác dầu khí tại Colombia và Vaca Muerta, Argentina · Colombia — doanh thu 493 triệu USD | |
| 26 | TXO | TXO Partners, L.P. Mỹ · điểm 4,5 | 0% | 0,8 tỷ | 0,4 tỷ | -9,2% | 0,1 tỷ | 18,2% | — | Dầu khí truyền thống, với sản lượng từ bên thứ ba · Texas — doanh thu 406 triệu USD | |
| 27 | VTS | Vitesse Energy, Inc. Mỹ · điểm 5,4 | 0% | 0,8 tỷ | 0,3 tỷ | -4,0% | 0,1 tỷ | 17,7% | 11,5% | Dầu khí tại Bakken, với vai trò nhà vận hành và không vận hành · Colorado — doanh thu 284 triệu USD | |
| 28 | GRNT | Granite Ridge Resources, Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 0% | 0,7 tỷ | 0,5 tỷ | -5,6% | 0,3 tỷ | 34,3% | 7,7% | Năng lượng với các phần vốn góp tự vận hành và không vận hành · Texas — doanh thu 496 triệu USD | |
| 29 | EGY | VAALCO ENERGY INC /DE/ Mỹ · điểm 6,1 | 0% | 0,7 tỷ | 0,3 tỷ | -31,1% | 0,2 tỷ | 29,4% | 4,0% | Dầu mỏ tại lô Etame Marin, Gabon · Texas — doanh thu 350 triệu USD | |
| 30 | WTI | W&T OFFSHORE INC Mỹ · điểm 3,8 | 0% | 0,6 tỷ | 0,6 tỷ | -19,3% | 0,1 tỷ | 15,2% | 1,1% | Dầu khí tại vịnh Mexico · Texas — doanh thu 562 triệu USD | |
| 31 | SOC | Sable Offshore Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,6 tỷ | 0,1 tỷ | -313,4% | -0,6 tỷ | -91,3% | — | Dầu khí ngoài khơi California · Texas — doanh thu 138 triệu USD | |
| 32 | SD | SANDRIDGE ENERGY INC Mỹ · điểm 6,9 | 0% | 0,5 tỷ | 0,2 tỷ | 46,1% | 0,0 tỷ | 8,0% | 4,2% | Dầu khí tại vùng Mid-Continent của Mỹ, từ năm 2006 · Oklahoma — doanh thu 180 triệu USD | |
| 33 | GTE | GRAN TIERRA ENERGY INC. Canada · điểm 4,5 | 0% | 0,4 tỷ | 0,6 tỷ | -40,0% | 0,4 tỷ | 108,2% | — | Thăm dò và khai thác dầu mỏ tại Colombia và Ecuador · Canada — doanh thu 638 triệu USD | |
| 34 | REI | RING ENERGY, INC. Mỹ · điểm 4,9 | 0% | 0,4 tỷ | 0,3 tỷ | -68,0% | 0,2 tỷ | 43,7% | — | Thăm dò và khai thác dầu khí tại bồn trũng Permian · Texas — doanh thu 324 triệu USD | |
| 35 | PNRG | PRIMEENERGY RESOURCES CORP Mỹ · điểm 7,3 | 0% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 14,7% | 0,1 tỷ | 14,8% | — | Thăm dò và khai thác dầu khí độc lập · Texas — doanh thu 179 triệu USD | |
| 36 | FTW | Presidio Production Mỹ · điểm 4,8 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | — | — | — | — | Dầu khí tại các mỏ lâu năm ở bồn trũng Anadarko (Texas, Oklahoma và Kansas) · Texas |
| 37 | AMPY | Amplify Energy Corp. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 0,2 tỷ | 0,2 tỷ | 10,6% | 0,0 tỷ | 3,9% | — | Dầu khí, tự vận hành giếng · Texas — doanh thu 213 triệu USD | |
| 38 | PED | PEDEVCO CORP Mỹ · điểm 4,5 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -14,6% | 0,0 tỷ | 16,0% | — | Dầu khí tại New Mexico và Texas · Texas — doanh thu 116 triệu USD | |
| 39 | EPM | EVOLUTION PETROLEUM CORP Mỹ · điểm 5,2 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -2,8% | 0,0 tỷ | 15,6% | 11,3% | Dầu khí từ các mỏ lâu năm, tập trung vào chi trả cổ tức · Texas — doanh thu 86 triệu USD | |
| 40 | EPSN | Epsilon Energy Ltd. Mỹ · điểm 4,7 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -13,4% | 0,0 tỷ | 14,3% | — | Khí tự nhiên và dầu mỏ trên đất liền tại Bắc Mỹ · Texas — doanh thu 68 triệu USD | |
| 41 | KGEI | Kolibri Global Energy Inc. Mỹ · điểm 2,2 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 27,0% | -0,0 tỷ | -8,5% | — | Dầu đá phiến tại mỏ Tishomingo, Oklahoma · California — doanh thu 57 triệu USD | |
| 42 | BATL | BATTALION OIL CORP Mỹ · điểm 4,3 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -24,5% | 0,0 tỷ | 46,7% | — | Dầu khí, kế thừa Halcón Resources · Texas — doanh thu 163 triệu USD | |
| 43 | EP | EMPIRE PETROLEUM CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -229,6% | -0,0 tỷ | -4,4% | — | Năng lượng độc lập tập trung vào tài sản đã phát triển · Oklahoma — doanh thu 31 triệu USD | |
| 44 | BSIN | BIG SKY INDUSTRIAL INC. Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -155,3% | 0,0 tỷ | -5,6% | — | Khí công nghiệp, dầu mỏ và khí tự nhiên · Texas — doanh thu 7 triệu USD | |
| 45 | GLND | Greenland Energy Co Mỹ · điểm 5,3 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thăm dò dầu mỏ tại Greenland (bồn trũng Jameson Land), chưa có doanh thu · Texas |
| 46 | PROP | Prairie Operating Co. Mỹ · điểm 4,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -13,0% | 0,2 tỷ | 590,2% | — | Dầu khí tại bồn trũng DJ, Colorado · Texas — doanh thu 343 triệu USD | |
| 47 | EONR | EON Resources Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -83,7% | -0,0 tỷ | -25,7% | — | Dầu khí trên 13.700 mẫu Anh tại bồn trũng Permian · Texas — doanh thu 13 triệu USD | |
| 48 | MXC | MEXCO ENERGY CORP Mỹ · điểm 7,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 23,1% | 0,0 tỷ | 19,2% | 1,0% | Dầu khí tại miền tây Texas · Texas — doanh thu 7 triệu USD | |
| 49 | BRN | BARNWELL INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -46,7% | 0,0 tỷ | -11,4% | — | Dầu khí tại Canada và Mỹ, cùng đất đai tại Hawaii · Texas — doanh thu 12 triệu USD | |
| 50 | INDO | Indonesia Energy Corp Ltd Indonesia · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -152,6% | -0,0 tỷ | -13,1% | — | Dầu khí tại Indonesia · Indonesia — doanh thu 3 triệu USD | |
| 51 | TPET | Trio Petroleum Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -818,2% | 0,0 tỷ | -38,3% | — | Thăm dò dầu khí tại California, Utah và Saskatchewan · Florida |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Trung nguồn / đường ống 18 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Công ty dầu khí Canada 8 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- LNG và xuất khẩu khí 11 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Urani và nhiên liệu hạt nhân 17 công ty
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
và 5 ngành khác
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Than 11 công ty
- Dịch vụ nứt vỡ thủy lực và bơm áp lực 13 công ty
- Nhiên liệu sinh học 14 công ty
- Phân phối nhiên liệu 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.