Chuyển đến danh sách

Quốc phòng điện tử và không gian

13 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 149 tỷ USD; lớn nhất là Northrop Grumman (NOC), L3Harris Technologies (LHX) và Huntington Ingalls (HII). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Dẫn đầu rõ rệt
13 công ty vốn hóa 149 tỷ doanh thu 101 tỷ biên lợi nhuận 7,1% dòng tiền tự do 6,5 tỷ điểm trung bình 3,3
NOC chiếm 48,6% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 NOC Northrop Grumman
Mỹ · điểm 6,4
49% 73 tỷ 43 tỷ 10,5% 3,6 tỷ 5,0% 1,9% Máy bay, tên lửa, vệ tinh và hệ thống quốc phòng · Dẫn đầu về máy bay ném bom B-21, tên lửa hạt nhân Sentinel và hệ thống vũ trụ
2 LHX L3Harris Technologies
Mỹ · điểm 6,3
30% 45 tỷ 39 tỷ 4,8% 2,8 tỷ 6,2% 2,0% Liên lạc chiến thuật, điện tử quốc phòng và vũ trụ · Dẫn đầu về liên lạc chiến thuật và tác chiến điện tử; nhà thầu chính cỡ vừa linh hoạt nhất
3 HII Huntington Ingalls
Mỹ · điểm 3,1
7% 11 tỷ 13 tỷ 5,0% -0,1 tỷ -0,8% 2,0% Đóng tàu sân bay, tàu ngầm và tàu chiến · Đơn vị duy nhất đóng tàu sân bay cho Mỹ
4 DRS Leonardo DRS, Inc.
Mỹ · điểm 6,2
6% 9,4 tỷ 3,8 tỷ 8,5% 0,4 tỷ 3,9% — Điện tử quốc phòng cho Mỹ và lực lượng đồng minh · Virginia — doanh thu 3,8 tỷ USD
5 MRCY MERCURY SYSTEMS INC
Mỹ · điểm 1,7
3% 4,6 tỷ 1,0 tỷ -3,0% 0,1 tỷ 1,5% — Điện tử hàng không vũ trụ và quốc phòng cho xử lý tín hiệu · Massachusetts — doanh thu 984 triệu USD
6 LUNR Intuitive Machines, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
2% 2,5 tỷ 0,5 tỷ -26,6% -0,2 tỷ -7,6% — Tàu vũ trụ và hạ tầng không gian cho quỹ đạo thấp, Mặt Trăng và không gian sâu · Texas — doanh thu 490 triệu USD
7 AVEX AEVEX Corp.
Mỹ · điểm 1,1
1% 1,7 tỷ 0,7 tỷ 6,5% -0,1 tỷ -4,1% — Giải pháp hàng không và tình báo cho quốc phòng · California — doanh thu 697 triệu USD
8 NN NEXTNAV INC.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,6 tỷ 0,0 tỷ -28 lần -0,1 tỷ -3,3% — Định vị, dẫn đường và định thời thay thế GPS · Virginia — doanh thu 4 triệu USD
9 KOPN KOPIN CORP
Mỹ · điểm 2,2
0% 0,7 tỷ 0,0 tỷ 18,3% -0,0 tỷ -2,8% — Màn hình siêu nhỏ và hệ thống quang học cho quốc phòng và công nghiệp · Massachusetts — doanh thu 44 triệu USD
10 ESP ESPEY MFG & ELECTRONICS CORP
Mỹ · điểm 5,1
0% 0,2 tỷ 0,1 tỷ 24,2% 0,0 tỷ 1,6% 3,0% Điện tử công suất cho quân sự và môi trường khắc nghiệt · New York — doanh thu 46 triệu USD
11 OPXS Optex Systems Holdings Inc
Mỹ · điểm 4,8
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ 9,8% 0,0 tỷ 2,2% — Kính tiềm vọng, kính ngắm và quang học nhìn đêm cho quốc phòng · Texas — doanh thu 40 triệu USD
12 CODA Coda Octopus Group, Inc.
Mỹ · điểm 5,7
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ 17,6% 0,0 tỷ 5,1% — Công nghệ hàng hải, cảm biến âm học và kỹ thuật quốc phòng · Florida — doanh thu 29 triệu USD
13 MIND MIND TECHNOLOGY, INC
Mỹ · điểm 0,4
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -6,8% 0,0 tỷ -10,0% — Công nghệ cho hải dương học, địa chấn và an ninh hàng hải · Texas — doanh thu 35 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 50 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.