Dẫn đầu rõ rệt
24 công ty vốn hóa 141 tỷ doanh thu 159 tỷ biên lợi nhuận 4,5% dòng tiền tự do 7,7 tỷ điểm trung bình 2,4
FDX chiếm 49,4% giá trị của nhóm, gấp 2,7 lần công ty đứng thứ hai· EXPD dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FDX | FedEx Mỹ · điểm 6,5 | 49% | 70 tỷ | 95 tỷ | 4,7% | 5,1 tỷ | 7,4% | 2,0% | Chuyển phát nhanh, vận tải hàng không và vận tải đường bộ · Mạng vận chuyển hàng không nhanh lớn nhất thế giới | |
| 2 | EXPD | Expeditors International Mỹ · điểm 6,2 | 18% | 26 tỷ | 12 tỷ | 7,6% | 0,9 tỷ | 3,6% | 0,8% | Giao nhận hàng hóa đường hàng không và đường biển · Đại lý giao nhận nhẹ tài sản: không sở hữu tàu hay máy bay, chỉ có mạng lưới | |
| 3 | CHRW | C.H. Robinson Mỹ · điểm 6,3 | 12% | 16 tỷ | 17 tỷ | 3,7% | 0,7 tỷ | 4,1% | 1,9% | Giao nhận hàng hóa đường bộ, đường biển và đường hàng không · Công ty môi giới vận tải đường bộ lớn nhất Bắc Mỹ | |
| 4 | ZTO | ZTO Express Trung Quốc · điểm 7,0 | 11% | 16 tỷ | 7,0 tỷ | 18,5% | 1,0 tỷ | 6,1% | 3,4% | Chuyển phát nhanh bưu kiện tại Trung Quốc · Công ty chuyển phát nhanh lớn nhất Trung Quốc theo sản lượng | |
| 5 | GXO | GXO Logistics Mỹ · điểm 4,7 | 4% | 5,4 tỷ | 14 tỷ | 1,0% | 0,2 tỷ | 3,3% | — | Logistics theo hợp đồng và vận hành kho bãi · Nhà vận hành kho bãi thuê ngoài thuần túy lớn nhất thế giới | |
| 6 | RXO | RXO Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 4,7 tỷ | 6,1 tỷ | -1,7% | -0,1 tỷ | -1,6% | — | Môi giới vận tải đường bộ qua nền tảng · Môi giới vận tải qua nền tảng số, không có đội xe riêng | |
| 7 | HUBG | Hub Group Mỹ · điểm 6,3 | 1% | 1,6 tỷ | 3,7 tỷ | 2,8% | 0,1 tỷ | 7,2% | 1,9% | Logistics đa phương thức và quản lý chuỗi cung ứng · Vận tải đa phương thức và logistics thuê ngoài cho các chủ hàng lớn | |
| 8 | FWRD | FORWARD AIR CORP Mỹ · điểm 2,3 | 0% | 0,5 tỷ | 2,5 tỷ | -11,4% | 0,0 tỷ | 4,2% | — | Vận tải theo mô hình ít tài sản · Texas — doanh thu 2,5 tỷ USD | |
| 9 | RLGT | RADIANT LOGISTICS, INC Mỹ · điểm 5,3 | 0% | 0,4 tỷ | 0,9 tỷ | 2,0% | 0,0 tỷ | 3,2% | — | Giao nhận hàng hóa và logistics qua mạng lưới đối tác · Washington — doanh thu 934 triệu USD | |
| 10 | SRTA | Strata Critical Medical, Inc. Mỹ · điểm 1,8 | 0% | 0,4 tỷ | 0,3 tỷ | 15,7% | -0,1 tỷ | -12,1% | — | Logistics và dịch vụ y tế khẩn cấp về thời gian · New York — doanh thu 256 triệu USD | |
| 11 | AIRT | AIR T INC Mỹ · điểm 1,7 | 0% | 0,1 tỷ | 0,4 tỷ | 17,2% | -0,1 tỷ | -89,6% | — | Công ty holding các doanh nghiệp hoạt động và tài sản tài chính · North Carolina — doanh thu 372 triệu USD | |
| 12 | PSIG | PS International Group Ltd. Hồng Kông · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -28,6% | -0,0 tỷ | -7,9% | — | Giao nhận hàng hóa và logistics quốc tế · Hồng Kông — doanh thu 53 triệu USD | |
| 13 | NCEW | New Century Logistics (BVI) Ltd Hồng Kông · điểm 0,3 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -24,2% | 0,0 tỷ | -6,6% | — | Giao nhận hàng hóa đường hàng không và đường biển · Hồng Kông — doanh thu 44 triệu USD | |
| 14 | BTOC | Armlogi Holding Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -11,2% | -0,0 tỷ | -87,2% | — | Kho bãi và xử lý đơn hàng cho thương mại điện tử · California — doanh thu 186 triệu USD | |
| 15 | SLGB | Smart Logistics Global Ltd Hồng Kông · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -2,9% | -0,0 tỷ | — | -63,0% | — | Logistics và vận tải quốc tế · Hồng Kông — doanh thu 90 triệu USD |
| 16 | ELOG | Eastern International Ltd. Trung Quốc · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -2,5% | 0,0 tỷ | -24,9% | — | Logistics dự án và hàng tổng hợp, nội địa và quốc tế, tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 46 triệu USD | |
| 17 | GVH | Globavend Holdings Ltd Úc · điểm 5,9 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 0,8% | 0,0 tỷ | 17,5% | — | Logistics thương mại điện tử xuyên biên giới · Úc — doanh thu 25 triệu USD | |
| 18 | QNME | Quanome Technologies, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -162,1% | -0,0 tỷ | -28,1% | — | Chuỗi cung ứng xuyên biên giới tập trung vào châu Á · Illinois — doanh thu 6 triệu USD | |
| 19 | CJMB | CALLAN JMB INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -192,0% | 0,0 tỷ | -43,1% | — | Logistics kiểm soát nhiệt và bao bì cho khoa học sự sống · Texas — doanh thu 5 triệu USD | |
| 20 | CIIT | Tianci International, Inc. Hồng Kông · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -14,7% | 0,0 tỷ | -153,3% | — | Logistics toàn cầu và vận chuyển hàng hóa · Hồng Kông — doanh thu 14 triệu USD | |
| 21 | SGLY | Singularity Future Technology Ltd. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -347,5% | -0,0 tỷ | -831,9% | — | Logistics tích hợp toàn cầu, từ năm 2001 · New York — doanh thu 2 triệu USD | |
| 22 | JYD | Jayud Global Logistics Ltd Trung Quốc · điểm 1,1 | — | — | 0,1 tỷ | -5,9% | -0,0 tỷ | — | — | Logistics quốc tế và thông quan, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 85 triệu USD | |
| 23 | FRGT | Freight Technologies, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | — | — | 0,0 tỷ | -60,5% | 0,0 tỷ | — | — | Nền tảng chuỗi cung ứng ứng dụng AI và học máy · Texas — doanh thu 13 triệu USD | |
| 24 | CTNT | CHEETAH NET SUPPLY CHAIN SERVICE INC. Mỹ · điểm 1,7 | — | — | 0,0 tỷ | -206,8% | 0,0 tỷ | — | — | Logistics và kho bãi, với nhập khẩu song song xe ô tô · California — doanh thu 1 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
và 50 ngành khác
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.