22 ngành 201 công ty vốn hóa 1,6 nghìn tỷ doanh thu 353 tỷ
| Ngành | SL | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | Dòng tiền | Dẫn đầu nhóm | Mức độ tập trung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| REIT y tế | 16 | 267 tỷ | 30 tỷ | — | — | WELL 62,9% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| REIT trung tâm dữ liệu | 4 | 164 tỷ | 17 tỷ | — | — | EQIX 58,8% | Dẫn đầu rõ rệt |
| REIT công nghiệp và logistics | 8 | 160 tỷ | 14 tỷ | — | — | PLD 72,3% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| REIT bán lẻ và cổ tức hằng tháng | 7 | 144 tỷ | 17 tỷ | — | — | SPG 45,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| REIT tháp viễn thông | 4 | 142 tỷ | 18 tỷ | — | — | AMT 60,0% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Dịch vụ bất động sản | 51 | 122 tỷ | 130 tỷ | 2,0% | 8,3 tỷ | CBRE 31,0% | Cạnh tranh mở |
| REIT nhà ở | 14 | 113 tỷ | 12 tỷ | — | — | VMRK 42,2% | Dẫn đầu rõ rệt |
| REIT kho tự lưu trữ | 5 | 92 tỷ | 9,8 tỷ | — | — | PSA 56,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| REIT trung tâm mua sắm khu dân cư | 14 | 68 tỷ | 10 tỷ | — | — | KIM 22,5% | Cân bằng |
| REIT khách sạn | 15 | 45 tỷ | 24 tỷ | — | — | HST 36,9% | Cạnh tranh mở |
| REIT sòng bạc và chuyên biệt | 4 | 42 tỷ | 6,8 tỷ | — | — | VICI 60,1% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| REIT văn phòng | 18 | 40 tỷ | 15 tỷ | — | — | BXP 23,2% | Cân bằng |
| REIT cho thuê ròng đa dạng | 14 | 36 tỷ | 5,4 tỷ | — | — | WPC 40,0% | Cạnh tranh mở |
| REIT lưu trữ hồ sơ và trung tâm dữ liệu lai | 1 | 33 tỷ | 7,6 tỷ | — | — | IRM 100,0% | Không có đối thủ niêm yết |
| REIT nhà di động và bãi xe RV | 3 | 27 tỷ | 4,2 tỷ | — | — | SUI 52,2% | Dẫn đầu rõ rệt |
| REIT nhà cho thuê | 2 | 27 tỷ | 4,7 tỷ | — | — | INVH 58,7% | Dẫn đầu rõ rệt |
| REIT quảng cáo ngoài trời | 3 | 22 tỷ | 5,9 tỷ | — | — | LAMR 69,9% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| REIT phòng thí nghiệm và khoa học sự sống | 2 | 20 tỷ | 5,8 tỷ | — | — | DOC 64,2% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| REIT rừng và gỗ | 2 | 19 tỷ | 7,8 tỷ | — | — | WY 71,2% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| REIT kho lạnh | 2 | 12 tỷ | 8,0 tỷ | — | — | LINE 65,9% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| REIT đa dạng | 10 | 4,0 tỷ | 1,6 tỷ | — | — | AAT 31,7% | Cạnh tranh mở |
| REIT đất nông nghiệp | 2 | 0,8 tỷ | 0,1 tỷ | — | — | FPI 53,2% | Dẫn đầu rõ rệt |
20 công ty lớn nhất của lĩnh vực
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Ngành | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | WELL | Welltower Mỹ · điểm 4,9 | REIT y tế | 168 tỷ | 13 tỷ | 7,3% | 2,0 tỷ |
| 2 | PLD | Prologis Mỹ · điểm 5,6 | REIT công nghiệp và logistics | 116 tỷ | 9,2 tỷ | 45,8% | 5,2 tỷ |
| 3 | EQIX | Equinix Mỹ · điểm 2,7 | REIT trung tâm dữ liệu | 96 tỷ | 9,8 tỷ | 15,6% | -0,9 tỷ |
| 4 | AMT | American Tower Mỹ · điểm 5,9 | REIT tháp viễn thông | 85 tỷ | 11 tỷ | 32,1% | 4,0 tỷ |
| 5 | SPG | Simon Property Group Mỹ · điểm 5,8 | REIT bán lẻ và cổ tức hằng tháng | 66 tỷ | 6,9 tỷ | 77,6% | 3,2 tỷ |
| 6 | DLR | Digital Realty Mỹ · điểm 4,7 | REIT trung tâm dữ liệu | 64 tỷ | 6,8 tỷ | 11,8% | 3,0 tỷ |
| 7 | O | Realty Income Mỹ · điểm 5,5 | REIT bán lẻ và cổ tức hằng tháng | 53 tỷ | 6,0 tỷ | 17,5% | 4,0 tỷ |
| 8 | PSA | Public Storage Mỹ · điểm 6,0 | REIT kho tự lưu trữ | 52 tỷ | 4,9 tỷ | 41,8% | 3,2 tỷ |
| 9 | VMRK | VIVMARK RESIDENTIAL Mỹ · điểm 5,8 | REIT nhà ở | 48 tỷ | 3,1 tỷ | 28,0% | 1,6 tỷ |
| 10 | VTR | Ventas Mỹ · điểm 1,4 | REIT y tế | 43 tỷ | 6,4 tỷ | 4,2% | -1,1 tỷ |
| 11 | CBRE | CBRE Group Mỹ · điểm 5,3 | Dịch vụ bất động sản | 38 tỷ | 44 tỷ | 3,0% | 0,9 tỷ |
| 12 | CCI | Crown Castle Mỹ · điểm 4,2 | REIT tháp viễn thông | 35 tỷ | 4,2 tỷ | 20,7% | 2,4 tỷ |
| 13 | IRM | Iron Mountain Mỹ · điểm 1,2 | REIT lưu trữ hồ sơ và trung tâm dữ liệu lai | 33 tỷ | 7,6 tỷ | 5,7% | -0,5 tỷ |
| 14 | EXR | Extra Space Storage Mỹ · điểm 5,9 | REIT kho tự lưu trữ | 29 tỷ | 3,5 tỷ | 27,8% | 1,5 tỷ |
| 15 | VICI | VICI Properties Mỹ · điểm 5,8 | REIT sòng bạc và chuyên biệt | 25 tỷ | 4,1 tỷ | 67,5% | 2,6 tỷ |
| 16 | BEKE | KE Holdings Trung Quốc · điểm 2,5 | Dịch vụ bất động sản | 20 tỷ | 14 tỷ | 3,2% | -0,1 tỷ |
| 17 | SBAC | SBA Communications Mỹ · điểm 3,8 | REIT tháp viễn thông | 19 tỷ | 2,9 tỷ | 34,5% | 1,1 tỷ |
| 18 | ESS | Essex Property Trust Mỹ · điểm 5,0 | REIT nhà ở | 17 tỷ | 1,9 tỷ | 22,7% | 1,1 tỷ |
| 19 | HST | Host Hotels & Resorts Mỹ · điểm 6,7 | REIT khách sạn | 17 tỷ | 6,2 tỷ | 16,5% | 1,3 tỷ |
| 20 | INVH | Invitation Homes Mỹ · điểm 6,8 | REIT nhà cho thuê | 16 tỷ | 2,9 tỷ | 23,1% | 1,2 tỷ |
Các lĩnh vực khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.