19 công ty 15 ngành vốn hóa 2,4 nghìn tỷ doanh thu 160 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TSM | Taiwan Semiconductor Gia công chip bán dẫn (foundry) · điểm 6,4 | 2,2 nghìn tỷ | 121 tỷ | 44,5% | 32 tỷ | 1,5% | 0,7% | Công ty gia công bán dẫn lớn nhất thế giới · Sản xuất gần như toàn bộ chip tiên tiến trên thế giới; ~65% thị trường đúc chip | |
| 2 | ASX | ASE Technology Holding Co., Ltd. Kiểm thử và đóng gói chip · điểm 2,5 | 90 tỷ | 21 tỷ | 6,4% | -0,7 tỷ | -0,8% | — | Đóng gói và kiểm thử chất bán dẫn, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 20,6 tỷ USD | |
| 3 | UMC | United Microelectronics Gia công chip bán dẫn (foundry) · điểm 6,0 | 51 tỷ | 7,6 tỷ | 16,9% | 1,7 tỷ | 3,3% | — | Gia công bán dẫn của Đài Loan · Xưởng đúc chip lớn thứ hai Đài Loan, chuyên tiến trình trưởng thành sản lượng lớn | |
| 4 | CHT | Chunghwa Telecom Viễn thông quốc tế · điểm 6,9 | 37 tỷ | 7,5 tỷ | 17,2% | 1,6 tỷ | 4,3% | 3,4% | Điện thoại di động, cố định và băng thông rộng tại Đài Loan · Nhà mạng chiếm ưu thế tại Đài Loan; cổ tức ổn định trong nhiều thập kỷ | |
| 5 | IMOS | CHIPMOS TECHNOLOGIES INC Kiểm thử và đóng gói chip · điểm 4,3 | 2,2 tỷ | 0,8 tỷ | 2,3% | 0,0 tỷ | 0,2% | 1,3% | Đóng gói và kiểm thử chip điều khiển màn hình, chip nhớ và chip logic, tại Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 763 triệu USD | |
| 6 | HIMX | Himax Technologies, Inc. Chất bán dẫn analog và công nghiệp · điểm 6,7 | 2,1 tỷ | 0,8 tỷ | 5,4% | 0,1 tỷ | 5,7% | 3,1% | Chip điều khiển màn hình và cảm biến hình ảnh, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 832 triệu USD | |
| 7 | OWLS | OBOOK HOLDINGS INC. Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa · điểm 0,0 | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -405,3% | -0,0 tỷ | -3,1% | — | Thanh toán quốc tế bằng stablecoin (OwlPay), phần mềm cho khách sạn và thương mại điện tử, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 8 triệu USD | |
| 8 | YDES | YD Bio Ltd Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến · điểm 2,0 | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | 24,7% | -0,0 tỷ | -2,0% | — | Chẩn đoán và sản phẩm sức khỏe · Đài Loan — doanh thu 1 triệu USD | |
| 9 | PERF | Perfect Corp. Phần mềm chuyên ngành · điểm 5,2 | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 8,4% | 0,0 tỷ | 5,0% | — | Làm đẹp ảo bằng thực tế tăng cường và trí tuệ nhân tạo · Đài Loan — doanh thu 69 triệu USD | |
| 10 | GGR | Gogoro Inc. Xe điện (doanh nghiệp mới) · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | -28,4% | -0,0 tỷ | -48,3% | — | Xe máy điện và đổi pin, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 281 triệu USD | |
| 11 | KBSX | FST Corp. Trang thiết bị và quần áo dã ngoại · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -2,9% | 0,0 tỷ | -1,7% | 0,1% | Cán gậy golf, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 52 triệu USD | |
| 12 | MENS | Jyong Biotech Ltd. Dược phẩm giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -2,1% | — | Thuốc thảo dược, của Đài Loan, từ năm 2002 · Đài Loan | |
| 13 | LEDS | SemiLEDs Corp Chất bán dẫn analog và công nghiệp · điểm 3,7 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -3,9% | 0,0 tỷ | 24,5% | — | Chip, linh kiện và mô-đun LED · Đài Loan — doanh thu 26 triệu USD | |
| 14 | GIGM | GIGAMEDIA Ltd Trò chơi điện tử · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -44,7% | 0,0 tỷ | -14,4% | — | Trò chơi giải trí nhẹ trực tuyến và trên điện thoại tại Đài Loan và Hồng Kông · Đài Loan — doanh thu 3 triệu USD | |
| 15 | APWC | ASIA PACIFIC WIRE & CABLE CORP LTD Linh kiện điện tử và đầu nối · điểm 2,9 | — | 0,5 tỷ | 1,1% | -0,0 tỷ | — | — | Dây và cáp điện tại châu Á - Thái Bình Dương · Đài Loan — doanh thu 490 triệu USD | |
| 16 | AGCC | Agencia Comercial Spirits Ltd. Đồ uống có cồn · điểm 3,3 | — | 0,0 tỷ | 9,8% | -0,0 tỷ | — | — | Phân phối whisky và đồ uống có cồn · Đài Loan — doanh thu 6 triệu USD | |
| 17 | YMAT | J-Star Holding Co., Ltd. Trang thiết bị và quần áo dã ngoại · điểm 0,6 | — | 0,0 tỷ | -203,2% | 0,0 tỷ | — | — | Chi tiết sợi carbon cho xe đạp thường và xe đạp điện, vợt và ô tô, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 10 triệu USD | |
| 18 | MKDW | MKDWELL Tech Inc. Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) · điểm 0,2 | — | 0,0 tỷ | -248,4% | 0,0 tỷ | — | — | Điện tử ô tô và hệ thống nhúng, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 3 triệu USD | |
| 19 | SLBT | SL Science Holding Ltd Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng · điểm 4,0 | — | — | — | — | — | — | — | Liệu pháp tế bào và gen · Đài Loan |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | 8 | 2,3 nghìn tỷ | 152 tỷ | TSM, ASX, UMC |
| Y tế | 3 | 0,5 tỷ | — | YDES, MENS, SLBT |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 3 | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | GGR, KBSX, YMAT |
| Dịch vụ truyền thông | 2 | 37 tỷ | 7,5 tỷ | CHT, GIGM |
| Tài chính | 1 | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | OWLS |
| Hàng tiêu dùng thiết yếu | 1 | — | 0,0 tỷ | AGCC |
| Công nghiệp | 1 | — | — | MKDW |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.