Chuyển đến danh sách

Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng

30 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 343 tỷ USD; lớn nhất là Trane Technologies (TT), Johnson Controls (JCI) và Carrier Global (CARR). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cạnh tranh mở
30 công ty vốn hóa 343 tỷ doanh thu 133 tỷ biên lợi nhuận 8,5% dòng tiền tự do 13 tỷ điểm trung bình 4,3
TT chiếm 29,8% giá trị của nhóm, gấp 1,1 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 TT Trane Technologies
Ireland/Mỹ · điểm 6,6
30% 102 tỷ 22 tỷ 13,3% 3,5 tỷ 3,4% 0,9% Điều hòa không khí tòa nhà và làm lạnh vận tải · Dẫn đầu về HVAC thương mại; hưởng lợi từ hiệu quả năng lượng và trung tâm dữ liệu
2 JCI Johnson Controls
Ireland/Mỹ · điểm 6,4
26% 90 tỷ 25 tỷ 14,3% 3,2 tỷ 3,5% 1,1% Điều hòa không khí, hệ thống điều khiển và an ninh tòa nhà · Dẫn đầu về tòa nhà thông minh và hệ thống an ninh tòa nhà
3 CARR Carrier Global
Mỹ · điểm 5,8
13% 46 tỷ 22 tỷ 5,5% 1,9 tỷ 4,2% 1,7% Điều hòa không khí, làm lạnh và an ninh tòa nhà · Top 2 thế giới về điều hòa không khí và làm lạnh
4 MAS Masco
Mỹ · điểm 5,6
4% 14 tỷ 7,6 tỷ 11,6% 1,1 tỷ 7,8% 1,8% Sơn Behr, vòi nước Delta và sản phẩm gia dụng · Chủ sở hữu Behr và Delta; sản phẩm hoàn thiện cho sửa chữa nhà
5 CSL Carlisle Companies
Mỹ · điểm 6,6
4% 13 tỷ 5,1 tỷ 14,2% 0,9 tỷ 6,6% 1,4% Vật liệu lợp mái và chống thấm cho xây dựng · Chống thấm mái thương mại, biên lợi nhuận cao
6 LII Lennox International
Mỹ · điểm 6,8
4% 12 tỷ 5,3 tỷ 14,9% 0,7 tỷ 6,0% 1,5% Điều hòa không khí và làm lạnh hiệu quả · Dẫn đầu về điều hòa không khí dân dụng tại Mỹ với biên lợi nhuận cao nhất ngành
7 OC Owens Corning
Mỹ · điểm 3,7
3% 8,7 tỷ 9,8 tỷ -6,8% 0,9 tỷ 10,3% 2,8% Vật liệu cách nhiệt, ngói bitum và sợi thủy tinh · Vật liệu cách nhiệt và ngói lợp: dẫn đầu cả hai mảng tại Mỹ
8 AOS A. O. Smith
Mỹ · điểm 7,5
2% 8,0 tỷ 3,8 tỷ 13,1% 0,6 tỷ 8,0% 2,5% Máy nước nóng và xử lý nước · Dẫn đầu về máy nước nóng tại Mỹ và Trung Quốc
9 ZWS Zurn Elkay Water Solutions Corp
Mỹ · điểm 6,8
2% 7,8 tỷ 1,8 tỷ 15,5% 0,4 tỷ 5,1% 0,9% Quản lý nước trong tòa nhà: sản phẩm vệ sinh, cấp nước uống và an toàn · Wisconsin — doanh thu 1,8 tỷ USD
10 AWI ARMSTRONG WORLD INDUSTRIES INC
Mỹ · điểm 6,2
2% 7,1 tỷ 1,7 tỷ 18,6% 0,3 tỷ 3,5% 0,8% Trần và hệ thống trần cho công trình thương mại · Pennsylvania — doanh thu 1,7 tỷ USD
11 AAON AAON, INC.
Mỹ · điểm 5,9
2% 6,2 tỷ 1,9 tỷ 8,2% 0,1 tỷ 1,4% 0,5% Điều hòa không khí và làm mát bằng chất lỏng cho môi trường thương mại và công nghiệp · Oklahoma — doanh thu 1,9 tỷ USD
12 CSW CSW INDUSTRIALS, INC.
Mỹ · điểm 4,9
1% 4,7 tỷ 1,2 tỷ 10,3% 0,1 tỷ 3,1% 0,4% Công nghiệp đa dạng với sản phẩm ngách có giá trị gia tăng · Texas — doanh thu 1,2 tỷ USD
13 GFF GRIFFON CORP
Mỹ · điểm 6,2
1% 4,2 tỷ 2,6 tỷ 7,0% 0,3 tỷ 7,1% 0,9% Công ty holding đa ngành về quản lý công nghiệp · New York — doanh thu 2,6 tỷ USD
14 ALH Alliance Laundry Holdings Inc.
Mỹ · điểm 6,2
1% 4,2 tỷ 1,8 tỷ 10,1% 0,3 tỷ 6,0% — Nhà sản xuất hệ thống giặt là thương mại lớn nhất thế giới · Wisconsin — doanh thu 1,8 tỷ USD
15 SXI STANDEX INTERNATIONAL CORP/DE/
Mỹ · điểm 5,1
1% 3,2 tỷ 0,9 tỷ 11,7% 0,1 tỷ 2,0% 0,5% Sản xuất công nghiệp đa dạng: điện tử, nam châm và thiết bị · New Hampshire — doanh thu 892 triệu USD
16 REZI Resideo Technologies
Mỹ · điểm 0,8
1% 2,5 tỷ 7,7 tỷ 5,6% -1,4 tỷ -55,5% — Bộ điều nhiệt, cảm biến và phân phối thiết bị an ninh tòa nhà · Bộ điều nhiệt Honeywell Home và an ninh gia đình
17 HAYW Hayward Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 6,1
1% 2,5 tỷ 1,2 tỷ 13,8% 0,2 tỷ 8,2% — Thiết bị hồ bơi và điều khiển dòng chảy công nghiệp · North Carolina — doanh thu 1,2 tỷ USD
18 TGLS Tecnoglass Holdings Inc.
Mỹ · điểm 3,6
1% 1,7 tỷ 1,1 tỷ 12,4% -0,0 tỷ -0,5% 1,6% Kính kiến trúc và khung nhôm cho xây dựng · Florida — doanh thu 1,1 tỷ USD
19 ROCK GIBRALTAR INDUSTRIES, INC.
Mỹ · điểm 1,5
0% 1,1 tỷ 1,4 tỷ -10,4% 0,0 tỷ 3,8% — Sản phẩm cho xây dựng nhà ở, công nghệ nông nghiệp và hạ tầng · New York — doanh thu 1,4 tỷ USD
20 TNC TENNANT CO
Mỹ · điểm 2,3
0% 1,1 tỷ 1,2 tỷ 1,5% 0,0 tỷ -0,2% 2,0% Thiết bị làm sạch bề mặt phi dân dụng · Minnesota — doanh thu 1,2 tỷ USD
21 NX Quanex Building Products CORP
Mỹ · điểm 5,9
0% 0,9 tỷ 1,8 tỷ 2,5% 0,1 tỷ 10,4% 1,7% Linh kiện cho nhà sản xuất cửa sổ, cửa đi và tủ · Texas — doanh thu 1,8 tỷ USD
22 APOG APOGEE ENTERPRISES, INC.
Mỹ · điểm 6,8
0% 0,9 tỷ 1,4 tỷ 4,8% 0,1 tỷ 10,9% 2,6% Sản phẩm kiến trúc cho xây dựng và vật liệu phủ · Minnesota — doanh thu 1,4 tỷ USD
23 JBI Janus International Group, Inc.
Mỹ · điểm 5,9
0% 0,6 tỷ 0,9 tỷ 3,7% 0,1 tỷ 14,4% — Cửa và hệ thống cho kho tự lưu trữ và tòa nhà thương mại · Georgia — doanh thu 902 triệu USD
24 AIRJ AirJoule Technologies Corp.
Mỹ · điểm 0,4
0% 0,2 tỷ — — -0,0 tỷ -3,2% — Công nghệ hấp phụ cho nước và năng lượng · Montana
25 JELD JELD-WEN Holding, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 3,1 tỷ -16,4% -0,1 tỷ -128,7% — Cửa đi, cửa sổ và sản phẩm xây dựng hiệu năng cao · North Carolina — doanh thu 3,2 tỷ USD
26 CSTE Caesarstone Ltd.
Israel · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,4 tỷ -34,6% -0,1 tỷ -63,3% — Bề mặt thạch anh, đá tự nhiên và gạch porcelain · Israel — doanh thu 397 triệu USD
27 TGEN TECOGEN INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -42,3% -0,0 tỷ -18,5% — Đồng phát nhiệt và điện chạy bằng khí tự nhiên · Massachusetts — doanh thu 25 triệu USD
28 FGI FGI Industries Ltd.
Mỹ · điểm 2,4
0% 0,0 tỷ 0,1 tỷ -3,1% 0,0 tỷ 13,0% — Cung ứng toàn cầu sản phẩm cho phòng tắm và nhà bếp · New Jersey — doanh thu 129 triệu USD
29 LBGJ Li Bang International Corp Inc.
Trung Quốc · điểm 1,4
— — 0,0 tỷ -3,7% 0,0 tỷ — — Thiết bị bếp thương mại tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 13 triệu USD
30 GCDT Green Circle Decarbonize Technology Ltd
Hồng Kông · điểm 1,3
— — 0,0 tỷ -52,3% 0,0 tỷ — — Công nghệ khử carbon và điều hòa không khí · Hồng Kông — doanh thu 3 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 50 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.