35 ngành 1.033 công ty vốn hóa 9,3 nghìn tỷ doanh thu 4,3 nghìn tỷ
| Ngành | SL | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | Dòng tiền | Dẫn đầu nhóm | Mức độ tập trung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dược phẩm quy mô lớn | 9 | 3,1 nghìn tỷ | 483 tỷ | 17,8% | 119 tỷ | LLY 37,6% | Cạnh tranh mở |
| Công nghệ sinh học | 57 | 850 tỷ | 137 tỷ | 9,6% | 32 tỷ | AMGN 27,0% | Cân bằng |
| Dược phẩm châu Âu | 5 | 806 tỷ | 240 tỷ | 14,7% | 55 tỷ | NVS 35,6% | Cạnh tranh mở |
| Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm | 37 | 688 tỷ | 130 tỷ | 11,6% | 20 tỷ | TMO 36,5% | Cạnh tranh mở |
| Bảo hiểm y tế và dịch vụ | 17 | 656 tỷ | 1,4 nghìn tỷ | 1,6% | 56 tỷ | UNH 55,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Thiết bị y tế | 87 | 600 tỷ | 185 tỷ | 10,2% | 26 tỷ | ABT 30,0% | Cạnh tranh mở |
| Dược phẩm chuyên khoa | 77 | 245 tỷ | 44 tỷ | -7,5% | 0,7 tỷ | ONC 17,2% | Cân bằng |
| Phân phối dược phẩm | 7 | 242 tỷ | 998 tỷ | 0,9% | 15 tỷ | MCK 48,8% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Dược phẩm giai đoạn lâm sàng | 251 | 203 tỷ | 1,5 tỷ | -342,7% | -19 tỷ | RVMD 19,2% | Cân bằng |
| Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao | 9 | 155 tỷ | 12 tỷ | 24,8% | 3,0 tỷ | ISRG 98,6% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Bệnh viện | 23 | 154 tỷ | 158 tỷ | 6,6% | 11 tỷ | HCA 64,2% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Công nghệ sinh học mới nổi | 5 | 140 tỷ | 21 tỷ | 19,2% | 3,8 tỷ | ARGX 36,5% | Cạnh tranh mở |
| Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến | 42 | 131 tỷ | 14 tỷ | -20,6% | -1,1 tỷ | NTRA 44,0% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Vắc-xin và mRNA | 14 | 126 tỷ | 7,2 tỷ | -76,2% | -2,7 tỷ | MRNA 71,9% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng | 200 | 120 tỷ | 0,8 tỷ | -891,3% | -15 tỷ | SMMT 10,3% | Cân bằng |
| Thuốc generic và sinh học tương tự | 10 | 93 tỷ | 50 tỷ | -7,6% | 4,3 tỷ | TEVA 51,7% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Thú y | 7 | 93 tỷ | 22 tỷ | 16,8% | 4,0 tỷ | IDXX 47,2% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) | 10 | 93 tỷ | 36 tỷ | 3,8% | 4,3 tỷ | IQV 47,3% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Sức khỏe tiêu dùng (OTC) | 4 | 84 tỷ | 31 tỷ | 12,8% | 5,2 tỷ | HLN 54,0% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Phần mềm y tế | 18 | 78 tỷ | 9,7 tỷ | 9,2% | 2,8 tỷ | VEEV 65,8% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà | 15 | 69 tỷ | 55 tỷ | 4,1% | 3,3 tỷ | BTSG 17,5% | Cân bằng |
| Hệ gen và giải trình tự | 9 | 69 tỷ | 7,9 tỷ | 8,2% | 1,1 tỷ | ILMN 57,5% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Tim mạch cấu trúc | 8 | 68 tỷ | 9,1 tỷ | 11,2% | 1,5 tỷ | EW 74,4% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Nhãn khoa | 12 | 65 tỷ | 25 tỷ | 3,5% | 2,5 tỷ | ALC 49,3% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện | 16 | 64 tỷ | 43 tỷ | 6,3% | 2,3 tỷ | GEHC 49,1% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Phòng xét nghiệm chẩn đoán | 6 | 60 tỷ | 30 tỷ | 6,5% | 2,7 tỷ | DGX 43,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Phân phối vật tư y tế và nha khoa | 3 | 56 tỷ | 46 tỷ | 2,7% | 1,8 tỷ | MDLN 83,2% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Theo dõi tiểu đường | 9 | 50 tỷ | 14 tỷ | 6,7% | 1,3 tỷ | DXCM 64,7% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Phí bản quyền dược phẩm | 5 | 44 tỷ | 3,3 tỷ | 36,8% | 3,2 tỷ | RPRX 78,9% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Điều trị hô hấp và giấc ngủ | 9 | 37 tỷ | 7,1 tỷ | 19,9% | 1,6 tỷ | RMD 93,0% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Cấy ghép chỉnh hình | 17 | 35 tỷ | 17 tỷ | -0,6% | 2,3 tỷ | ZBH 51,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Lọc máu | 3 | 24 tỷ | 36 tỷ | 5,9% | 4,8 tỷ | FMS 50,5% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Y tế từ xa và y tế số | 12 | 18 tỷ | 7,6 tỷ | -8,6% | 0,5 tỷ | HNGE 47,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Nha khoa | 4 | 16 tỷ | 11 tỷ | -0,4% | 1,0 tỷ | ALGN 66,2% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Cần sa y tế và giải trí | 16 | 5,5 tỷ | 5,8 tỷ | -7,7% | 0,3 tỷ | TRLV 36,3% | Cạnh tranh mở |
20 công ty lớn nhất của lĩnh vực
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Ngành | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LLY | Eli Lilly Mỹ · điểm 6,5 | Dược phẩm quy mô lớn | 1,2 nghìn tỷ | 80 tỷ | 33,5% | 28 tỷ |
| 2 | JNJ | Johnson & Johnson Mỹ · điểm 6,3 | Dược phẩm quy mô lớn | 612 tỷ | 98 tỷ | 21,5% | 22 tỷ |
| 3 | ABBV | AbbVie Mỹ · điểm 5,4 | Dược phẩm quy mô lớn | 500 tỷ | 64 tỷ | 9,8% | 18 tỷ |
| 4 | UNH | UnitedHealth Group Mỹ · điểm 6,6 | Bảo hiểm y tế và dịch vụ | 365 tỷ | 450 tỷ | 3,1% | 24 tỷ |
| 5 | MRK | Merck & Co. Mỹ · điểm 5,9 | Dược phẩm quy mô lớn | 354 tỷ | 67 tỷ | 4,8% | 16 tỷ |
| 6 | NVS | Novartis Thụy Sĩ · điểm 7,2 | Dược phẩm châu Âu | 287 tỷ | 55 tỷ | 23,3% | 17 tỷ |
| 7 | AZN | AstraZeneca Anh · điểm 6,5 | Dược phẩm châu Âu | 254 tỷ | 61 tỷ | 17,0% | 11 tỷ |
| 8 | TMO | Thermo Fisher Scientific Mỹ · điểm 5,2 | Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm | 251 tỷ | 46 tỷ | 15,0% | 7,3 tỷ |
| 9 | AMGN | Amgen Mỹ · điểm 6,5 | Công nghệ sinh học | 230 tỷ | 38 tỷ | 23,0% | 10 tỷ |
| 10 | GILD | Gilead Sciences Mỹ · điểm 4,7 | Công nghệ sinh học | 190 tỷ | 30 tỷ | -10,6% | 13 tỷ |
| 11 | ABT | Abbott Laboratories Mỹ · điểm 6,4 | Thiết bị y tế | 180 tỷ | 47 tỷ | 11,6% | 7,8 tỷ |
| 12 | NVO | Novo Nordisk Đan Mạch · điểm 7,4 | Dược phẩm quy mô lớn | 172 tỷ | 46 tỷ | 33,1% | 8,8 tỷ |
| 13 | PFE | Pfizer Mỹ · điểm 5,5 | Dược phẩm quy mô lớn | 168 tỷ | 64 tỷ | 6,8% | 11 tỷ |
| 14 | DHR | Danaher Mỹ · điểm 5,5 | Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm | 158 tỷ | 25 tỷ | 15,9% | 5,5 tỷ |
| 15 | ISRG | Intuitive Surgical Mỹ · điểm 6,1 | Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao | 153 tỷ | 11 tỷ | 28,4% | 3,2 tỷ |
| 16 | VRTX | Vertex Pharmaceuticals Mỹ · điểm 6,0 | Công nghệ sinh học | 127 tỷ | 13 tỷ | 35,0% | 3,8 tỷ |
| 17 | BMY | Bristol-Myers Squibb Mỹ · điểm 7,6 | Dược phẩm quy mô lớn | 120 tỷ | 49 tỷ | 18,9% | 11 tỷ |
| 18 | MDT | Medtronic Ireland/Mỹ · điểm 6,5 | Thiết bị y tế | 119 tỷ | 38 tỷ | 13,9% | 6,1 tỷ |
| 19 | MCK | McKesson Mỹ · điểm 5,1 | Phân phối dược phẩm | 118 tỷ | 411 tỷ | 1,1% | 6,4 tỷ |
| 20 | SYK | Stryker Mỹ · điểm 6,3 | Thiết bị y tế | 114 tỷ | 26 tỷ | 14,4% | 4,7 tỷ |
Các lĩnh vực khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.