Chuyển đến danh sách

Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân

12 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 516 tỷ USD; lớn nhất là Procter & Gamble (PG), Colgate-Palmolive (CL) và Kimberly-Clark (KMB). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Dẫn đầu tuyệt đối
12 công ty vốn hóa 516 tỷ doanh thu 144 tỷ biên lợi nhuận 14,9% dòng tiền tự do 23 tỷ điểm trung bình 4,7
PG chiếm 71,1% giá trị của nhóm, gấp 4,9 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 PG Procter & Gamble
Mỹ · điểm 7,0
71% 367 tỷ 87 tỷ 18,4% 15 tỷ 4,1% 2,8% Sản phẩm tiêu dùng hằng ngày: Pampers, Gillette, Ariel và Pantene · Công ty hàng tiêu dùng lớn nhất thế giới; hơn 20 thương hiệu tỷ đô
2 CL Colgate-Palmolive
Mỹ · điểm 6,4
14% 74 tỷ 21 tỷ 9,7% 3,9 tỷ 5,2% — Kem đánh răng, xà phòng, chất tẩy rửa và thức ăn thú cưng Hill's · Dẫn đầu thế giới về kem đánh răng (~40% thị phần) và thức ăn thú cưng cao cấp Hill's
3 KMB Kimberly-Clark
Mỹ · điểm 7,0
7% 35 tỷ 17 tỷ 11,8% 1,8 tỷ 5,2% 4,8% Giấy vệ sinh, tã và sản phẩm vệ sinh: Kleenex và Huggies · Dẫn đầu về vệ sinh cá nhân; mua Kenvue (Tylenol, Band-Aid) năm 2026
4 CHD Church & Dwight
Mỹ · điểm 6,6
5% 25 tỷ 6,2 tỷ 12,0% 1,1 tỷ 4,5% 1,2% Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân, với baking soda Arm & Hammer · Arm & Hammer và OxiClean; danh mục nửa cao cấp, nửa bình dân
5 CLX Clorox
Mỹ · điểm 5,7
2% 10 tỷ 6,7 tỷ 8,7% 0,4 tỷ 3,9% 5,8% Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc nhà cửa, với thương hiệu Clorox · Thương hiệu thống trị về chất khử trùng tại Mỹ
6 SPB Spectrum Brands Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 7,0
0% 1,8 tỷ 2,9 tỷ 2,8% 0,3 tỷ 16,5% 2,5% Thương hiệu tiêu dùng: thú cưng, sân vườn và chăm sóc cá nhân · Wisconsin — doanh thu 2,9 tỷ USD
7 EPC EDGEWELL PERSONAL CARE Co
Mỹ · điểm 2,1
0% 1,3 tỷ 2,2 tỷ -4,2% 0,1 tỷ 4,1% 2,2% Chăm sóc cá nhân: cạo râu, kem chống nắng và vệ sinh phụ nữ · Connecticut — doanh thu 2,2 tỷ USD
8 ODC Oil-Dri Corp of America
Mỹ · điểm 6,1
0% 1,0 tỷ 0,5 tỷ 11,5% 0,1 tỷ 4,5% 1,0% Sản phẩm thấm hút và cát vệ sinh cho mèo · Illinois — doanh thu 494 triệu USD
9 HNST Honest Company, Inc.
Mỹ · điểm 3,8
0% 0,5 tỷ 0,3 tỷ -3,6% 0,1 tỷ 9,9% — Sản phẩm vệ sinh và chăm sóc cá nhân với công thức sạch · California — doanh thu 342 triệu USD
10 ZONE Zone Frontier Inc.
Mỹ · điểm 1,2
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -37,7% — Sản phẩm làm sạch bằng nước ozone tinh khiết · Nebraska — doanh thu 3 triệu USD
11 DSY Big Tree Cloud Holdings Ltd
Trung Quốc · điểm 1,3
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -49,0% — Sản phẩm vệ sinh và chăm sóc cá nhân, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 2 triệu USD
12 TANH TANTECH HOLDINGS LTD
Trung Quốc · điểm 1,6
— — 0,0 tỷ -80,9% -0,0 tỷ — — Than tre để lọc, khử mùi, nông nghiệp và làm sạch, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 38 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 9 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.