Cân bằng
27 công ty vốn hóa 935 tỷ doanh thu 424 tỷ biên lợi nhuận 13,1% dòng tiền tự do -7,2 tỷ điểm trung bình 2,7
NEE chiếm 17,4% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NEE | NextEra Energy Mỹ · điểm 6,1 | 17% | 163 tỷ | 26 tỷ | 35,4% | 14 tỷ | 8,5% | 3,0% | Điện năng tại Florida (Florida Power & Light) và các nhà máy điện gió, điện mặt trời và pin lưu trữ · Nhà sản xuất điện gió và mặt trời lớn nhất thế giới + công ty điện lực Florida | |
| 2 | SO | Southern Company Mỹ · điểm 1,7 | 11% | 103 tỷ | 30 tỷ | 15,4% | -3,3 tỷ | -3,2% | 3,0% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Đông Nam nước Mỹ · Một trong những công ty tiện ích lớn nhất Mỹ; đơn vị duy nhất đã hoàn thành lò phản ứng hạt nhân mới | |
| 3 | DUK | Duke Energy Mỹ · điểm 1,0 | 10% | 93 tỷ | 33 tỷ | 16,1% | -4,3 tỷ | -4,6% | — | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Đông Nam và Trung Tây · 8 triệu khách hàng tại các thị trường được điều tiết có dân số tăng | |
| 4 | AEP | American Electric Power Mỹ · điểm 5,8 | 7% | 68 tỷ | 23 tỷ | 14,3% | 4,3 tỷ | 6,3% | 3,0% | Phát điện, truyền tải và phân phối điện tại 11 bang của Mỹ · Lưới truyền tải điện lớn nhất Mỹ tính theo số km | |
| 5 | ETR | Entergy Mỹ · điểm 0,7 | 5% | 48 tỷ | 13 tỷ | 13,5% | -3,0 tỷ | -6,1% | 2,4% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại miền Nam nước Mỹ · Điện lực tại miền Nam nước Mỹ, với nhu cầu công nghiệp mới mạnh | |
| 6 | XEL | Xcel Energy Mỹ · điểm 1,1 | 5% | 47 tỷ | 15 tỷ | 15,3% | -7,7 tỷ | -16,4% | 2,9% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Trung Tây và miền Tây · Dẫn đầu chuyển đổi sang năng lượng tái tạo trong các công ty tiện ích được điều tiết | |
| 7 | EXC | Exelon Mỹ · điểm 1,7 | 5% | 44 tỷ | 25 tỷ | 11,0% | -1,9 tỷ | -4,4% | 3,8% | Phân phối điện và khí đốt tại sáu bang · Nhà phân phối điện thuần túy lớn nhất Mỹ theo số khách hàng | |
| 8 | ED | Consolidated Edison Mỹ · điểm 6,3 | 4% | 41 tỷ | 18 tỷ | 12,5% | 4,0 tỷ | 9,7% | 3,0% | Điện, khí đốt và hơi nước tại New York · Công ty tiện ích của New York; 50 năm tăng cổ tức liên tục | |
| 9 | PCG | PG&E Mỹ · điểm 1,1 | 4% | 39 tỷ | 26 tỷ | 0,0% | -4,3 tỷ | -11,0% | 0,5% | Điện và khí tự nhiên tại Bắc California · Công ty điện lực lớn nhất California, được tái thiết sau đợt tái cấu trúc | |
| 10 | AEE | Ameren Mỹ · điểm 1,5 | 3% | 29 tỷ | 8,8 tỷ | 17,9% | -1,4 tỷ | -4,9% | 2,8% | Điện và khí đốt tại Missouri và Illinois · Điện lực tại Missouri và Illinois | |
| 11 | FE | FirstEnergy Mỹ · điểm 0,9 | 3% | 27 tỷ | 16 tỷ | 6,9% | -1,9 tỷ | -7,3% | 3,9% | Phân phối điện tại sáu bang · Phân phối điện tại vùng Trung Tây và Trung Đại Tây Dương | |
| 12 | DTE | DTE Energy Mỹ · điểm 6,0 | 3% | 26 tỷ | 16 tỷ | 8,0% | 3,4 tỷ | 12,7% | 3,4% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Michigan · Điện và khí đốt tại Michigan | |
| 13 | CNP | CenterPoint Energy Mỹ · điểm 1,0 | 3% | 26 tỷ | 9,6 tỷ | 11,6% | -2,7 tỷ | -10,3% | 2,3% | Công ty tiện ích điện và khí tự nhiên tại Texas và Trung Tây · Điện và khí đốt tại Houston, một trong những khu vực tăng trưởng nhanh nhất Mỹ | |
| 14 | PPL | PPL Corporation Mỹ · điểm 1,4 | 3% | 26 tỷ | 9,4 tỷ | 13,5% | -2,0 tỷ | -7,7% | 3,2% | Phân phối điện tại Pennsylvania, Kentucky và Rhode Island · Công ty tiện ích được điều tiết tại Pennsylvania và Kentucky, với kế hoạch đầu tư lưới điện lớn | |
| 15 | ES | Eversource Energy Mỹ · điểm 3,8 | 3% | 24 tỷ | 14 tỷ | 10,4% | 0,3 tỷ | 1,2% | 4,7% | Công ty tiện ích điện, khí đốt và nước tại New England · Điện và khí đốt tại New England | |
| 16 | EIX | Edison International Mỹ · điểm 2,3 | 2% | 21 tỷ | 19 tỷ | 19,3% | -0,4 tỷ | -1,8% | 6,1% | Công ty tiện ích điện tại Nam California · Công ty điện lực miền Nam California, gồm cả Los Angeles | |
| 17 | CMS | CMS Energy Mỹ · điểm 5,0 | 2% | 21 tỷ | 8,8 tỷ | 11,6% | 2,1 tỷ | 10,2% | 0,1% | Công ty tiện ích điện và khí tự nhiên tại Michigan · Điện và khí đốt tại Michigan | |
| 18 | EVRG | Evergy Mỹ · điểm 1,4 | 2% | 19 tỷ | 6,1 tỷ | 15,2% | -1,4 tỷ | -7,5% | 3,3% | Công ty tiện ích điện tại Kansas và Missouri, 1,7 triệu khách hàng · Điện lực tại Kansas và Missouri, với nhu cầu công nghiệp mới mạnh | |
| 19 | KEP | KOREA ELECTRIC POWER CORP Hàn Quốc · điểm 5,5 | 2% | 14 tỷ | 73 tỷ | 9,0% | 3,8 tỷ | 27,8% | 1,2% | Truyền tải và phân phối điện tại Hàn Quốc và phát điện tại các nhà máy hạt nhân và nhiệt điện · Hàn Quốc — doanh thu 72,7 tỷ USD | |
| 20 | PNW | Pinnacle West Capital Mỹ · điểm 1,5 | 1% | 12 tỷ | 5,5 tỷ | 11,7% | -0,9 tỷ | -7,2% | 3,5% | Công ty tiện ích điện tại Arizona · Công ty điện lực Arizona, một trong những khu vực tăng trưởng nhanh nhất Mỹ | |
| 21 | AES | AES Corporation Mỹ · điểm 3,0 | 1% | 11 tỷ | 13 tỷ | 14,3% | -1,7 tỷ | -16,1% | 4,7% | Phát điện và phân phối điện tại nhiều quốc gia · Phát điện tại nhiều quốc gia, chuyển nhanh sang năng lượng tái tạo | |
| 22 | OGE | OGE ENERGY CORP. Mỹ · điểm 4,3 | 1% | 9,7 tỷ | 3,2 tỷ | 14,4% | 0,3 tỷ | 2,8% | 3,6% | Công ty holding phân phối điện tại Oklahoma và Arkansas · Oklahoma — doanh thu 3,2 tỷ USD | |
| 23 | IDA | IDACORP INC Mỹ · điểm 1,2 | 1% | 7,9 tỷ | 1,7 tỷ | 19,5% | -1,0 tỷ | -12,4% | 2,5% | Công ty holding điện lực tại Idaho · Idaho — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 24 | TXNM | TXNM ENERGY INC Mỹ · điểm 1,2 | 1% | 6,0 tỷ | 2,2 tỷ | 7,6% | -0,5 tỷ | -8,3% | 3,0% | Công ty tiện ích điện tại New Mexico và Texas, phục vụ 842 nghìn khách hàng · New Mexico — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 25 | POR | PORTLAND GENERAL ELECTRIC CO /OR/ Mỹ · điểm 1,9 | 1% | 5,1 tỷ | 3,5 tỷ | 7,3% | -0,2 tỷ | -3,7% | 4,6% | Công ty tiện ích điện tích hợp dọc tại Oregon · Oregon — doanh thu 3,5 tỷ USD | |
| 26 | OTTR | Otter Tail Corp Mỹ · điểm 2,8 | 0% | 3,7 tỷ | 1,3 tỷ | 14,9% | -0,1 tỷ | -2,1% | 2,5% | Công ty holding về điện năng, công nghiệp và ống nhựa · Minnesota — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 27 | HE | HAWAIIAN ELECTRIC INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 1,5 | 0% | 1,5 tỷ | 3,3 tỷ | 6,9% | -0,6 tỷ | -38,9% | — | Cung cấp điện cho 95% dân số Hawaii, qua năm lưới điện · Hawaii — doanh thu 3,3 tỷ USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 công ty
- Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 công ty
- Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 công ty
- Cấp thoát nước 14 công ty
- Hydro và pin nhiên liệu 4 công ty
- Dịch vụ tiện ích Canada 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Điện lực Mỹ Latinh 6 công ty
- Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.