Chuyển đến danh sách

Máy móc và linh kiện công nghiệp

28 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 344 tỷ USD; lớn nhất là Parker Hannifin (PH), 3M (MMM) và Illinois Tool Works (ITW). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cạnh tranh mở
28 công ty vốn hóa 344 tỷ doanh thu 87 tỷ biên lợi nhuận 13,2% dòng tiền tự do 13 tỷ điểm trung bình 3,9
PH chiếm 35,5% giá trị của nhóm, gấp 1,5 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 PH Parker Hannifin
Mỹ · điểm 6,4
36% 122 tỷ 22 tỷ 17,0% 3,9 tỷ 3,2% 0,8% Linh kiện chuyển động và điều khiển thủy lực, khí nén · Dẫn đầu thế giới về công nghệ chuyển động và điều khiển; mảng hàng không vũ trụ đang tăng trưởng
2 MMM 3M
Mỹ · điểm 6,4
24% 84 tỷ 25 tỷ 11,9% 4,0 tỷ 4,8% 1,9% Băng dính, vật liệu mài, sản phẩm an toàn và y tế · Tập đoàn công nghiệp về keo dán, vật liệu mài và vật liệu kỹ thuật
3 ITW Illinois Tool Works
Mỹ · điểm 6,5
22% 77 tỷ 16 tỷ 19,4% 2,9 tỷ 3,8% 2,4% Sản xuất công nghiệp đa dạng trong bảy mảng · Mô hình 80/20 với biên lợi nhuận hoạt động ~26%, thuộc hàng cao nhất ngành công nghiệp
4 DOV Dover Corporation
Mỹ · điểm 6,3
8% 26 tỷ 8,4 tỷ 13,5% 1,2 tỷ 4,5% 1,1% Sản xuất công nghiệp đa dạng: máy bơm, làm lạnh và in ấn · Tập đoàn công nghiệp đa ngành với ~70 năm tăng cổ tức liên tục
5 MSA MSA Safety Inc
Mỹ · điểm 6,7
2% 6,9 tỷ 1,9 tỷ 16,1% 0,3 tỷ 5,1% 1,2% Thiết bị an toàn cho lính cứu hỏa, năng lượng và công nghiệp · Pennsylvania — doanh thu 1,9 tỷ USD
6 NPO Enpro Inc.
Mỹ · điểm 5,2
2% 6,1 tỷ 1,2 tỷ 3,6% 0,1 tỷ 2,4% 0,4% Công nghệ công nghiệp làm kín và kiểm soát nhiễm bẩn · North Carolina — doanh thu 1,2 tỷ USD
7 JBTM JBT MAREL Corp
Mỹ · điểm 5,1
2% 5,4 tỷ 3,8 tỷ 5,1% 0,2 tỷ 4,2% 0,4% Công nghệ và dịch vụ cho ngành thực phẩm và đồ uống · Illinois — doanh thu 3,8 tỷ USD
8 GPGI GPGI, Inc.
Mỹ · điểm 0,7
1% 3,6 tỷ 0,0 tỷ -13171 lần -0,1 tỷ -1,9% 0,0% Máy bơm và thiết bị công nghiệp theo hệ thống vận hành riêng · New Jersey
9 KAI KADANT INC
Mỹ · điểm 5,9
1% 3,1 tỷ 1,1 tỷ 9,5% 0,2 tỷ 5,1% 0,5% Thiết bị cho ngành giấy, bao bì, gỗ, khai khoáng và tái chế · Massachusetts — doanh thu 1,2 tỷ USD
10 HLIO HELIOS TECHNOLOGIES, INC.
Mỹ · điểm 6,0
1% 2,2 tỷ 0,9 tỷ 8,0% 0,1 tỷ 4,8% 0,6% Điều khiển chuyển động thủy lực và điện tử cho nhiều thị trường · Florida — doanh thu 891 triệu USD
11 PRLB Proto Labs Inc
Mỹ · điểm 6,0
1% 2,1 tỷ 0,6 tỷ 5,4% 0,1 tỷ 2,7% — Sản xuất nhanh chi tiết theo yêu cầu · Minnesota — doanh thu 561 triệu USD
12 MFP Midera Food Processing, Inc.
Mỹ · điểm 5,0
1% 1,8 tỷ 0,9 tỷ 7,1% 0,1 tỷ — 4,0% — Thiết bị công nghiệp chế biến thực phẩm · Illinois — doanh thu 938 triệu USD
13 AIN ALBANY INTERNATIONAL CORP /DE/
Mỹ · điểm 2,5
1% 1,7 tỷ 1,2 tỷ -4,2% 0,1 tỷ 3,4% 1,8% Vải kỹ thuật cao và vật liệu composite cho ngành giấy, công nghiệp và hàng không vũ trụ · New Hampshire — doanh thu 1,2 tỷ USD
14 PKOH PARK OHIO HOLDINGS CORP
Mỹ · điểm 5,3
0% 0,7 tỷ 1,6 tỷ 1,6% 0,0 tỷ 3,1% 1,2% Thuê ngoài cung ứng vật tư, tư liệu sản xuất và linh kiện công nghiệp · Ohio — doanh thu 1,7 tỷ USD
15 MEC Mayville Engineering Company, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,4 tỷ 0,6 tỷ -3,0% 0,0 tỷ -1,3% — Sản xuất tích hợp dọc: thiết kế, gia công và lắp ráp · Wisconsin — doanh thu 586 triệu USD
16 AP AMPCO PITTSBURGH CORP
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,4 tỷ -13,8% 0,0 tỷ -2,3% — Thép đặc biệt hiệu năng cao và thiết bị theo đơn đặt hàng · Pennsylvania — doanh thu 428 triệu USD
17 HLP Hongli Group Inc.
Trung Quốc · điểm 4,3
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ 9,9% 0,0 tỷ 0,3% — Chi tiết kim loại chính xác cho máy móc, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 20 triệu USD
18 HURC HURCO COMPANIES INC
Mỹ · điểm 3,6
0% 0,1 tỷ 0,2 tỷ -3,6% 0,0 tỷ 6,2% — Công nghệ công nghiệp máy công cụ · Indiana — doanh thu 183 triệu USD
19 ZJK ZJK Industrial Co., Ltd.
Trung Quốc · điểm 6,6
0% 0,1 tỷ 0,1 tỷ 14,7% 0,0 tỷ 6,6% — Vít, đai ốc và chi tiết kẹp chặt chính xác, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 65 triệu USD
20 SOTK SONO TEK CORP
Mỹ · điểm 6,6
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ 9,3% 0,0 tỷ 8,4% — Hệ thống phủ màng mỏng bằng siêu âm · New York — doanh thu 22 triệu USD
21 SYPR SYPRIS SOLUTIONS INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,1 tỷ -9,2% 0,0 tỷ -7,2% — Linh kiện cho xe tải và đường ống dầu khí, và điện tử cho quốc phòng và hàng không vũ trụ · Kentucky — doanh thu 115 triệu USD
22 CVR CHICAGO RIVET & MACHINE CO
Mỹ · điểm 0,4
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -8,9% 0,0 tỷ -14,2% 0,9% Đinh tán, bu lông và máy lắp ghép, từ năm 1927 · Illinois — doanh thu 27 triệu USD
23 JCSE JE Cleantech Holdings Ltd
Singapore · điểm 7,6
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ 16,8% 0,0 tỷ 103,0% — Hệ thống làm sạch công nghiệp, của Singapore · Singapore — doanh thu 27 triệu USD
24 TRSG Tungray Technologies Inc
Singapore · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -1,1% 0,0 tỷ -19,9% 2,7% Thiết bị công nghiệp chính xác, của Singapore · Singapore — doanh thu 16 triệu USD
25 CLIR ClearSign Technologies Corp
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -96,1% -0,0 tỷ -35,9% — Công nghệ khử carbon và nâng cao hiệu quả đốt cháy công nghiệp · Oklahoma — doanh thu 5 triệu USD
26 HIHO HIGHWAY HOLDINGS LTD
Hồng Kông · điểm 0,1
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -31,7% 0,0 tỷ -44,5% 14,4% Sản xuất linh kiện cho các nhà sản xuất toàn cầu, của Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 5 triệu USD
27 MTEN Mingteng International Corp Inc.
Trung Quốc · điểm 1,5
— — 0,0 tỷ -15,3% 0,0 tỷ — — Khuôn chính xác cho phụ tùng ô tô, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 12 triệu USD
28 HCAI Huachen AI Parking Management Technology Holding Co., Ltd
Trung Quốc · điểm 5,3
— — 0,0 tỷ — 0,0 tỷ — — Bãi đỗ xe tự động tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 9 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 50 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.