Dẫn đầu tuyệt đối
23 công ty vốn hóa 154 tỷ doanh thu 158 tỷ biên lợi nhuận 6,6% dòng tiền tự do 11 tỷ điểm trung bình 3,8
HCA chiếm 64,2% giá trị của nhóm, gấp 4,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HCA | HCA Healthcare Mỹ · điểm 4,7 | 64% | 99 tỷ | 78 tỷ | 8,8% | 6,0 tỷ | 6,1% | 0,7% | Chuỗi bệnh viện tư nhân lớn nhất nước Mỹ · Chuỗi bệnh viện tư nhân lớn nhất Mỹ | |
| 2 | THC | Tenet Healthcare Mỹ · điểm 7,6 | 14% | 21 tỷ | 22 tỷ | 10,9% | 3,0 tỷ | 14,1% | 3,9% | Bệnh viện, trung tâm phẫu thuật và dịch vụ y tế · Chuỗi bệnh viện + trung tâm phẫu thuật ngoại trú biên lợi nhuận cao | |
| 3 | UHS | Universal Health Services Mỹ · điểm 6,3 | 7% | 11 tỷ | 18 tỷ | 8,4% | 0,8 tỷ | 7,9% | 0,5% | Bệnh viện đa khoa và sức khỏe hành vi · Dẫn đầu về bệnh viện tâm thần và sức khỏe hành vi tại Mỹ | |
| 4 | CON | Concentra Group Holdings Parent, Inc. Mỹ · điểm 5,9 | 3% | 4,9 tỷ | 2,3 tỷ | 8,7% | 0,3 tỷ | 5,5% | 0,7% | Phòng khám y học lao động và chăm sóc tai nạn lao động · Texas — doanh thu 2,3 tỷ USD | |
| 5 | LFST | LifeStance Health Group, Inc. Mỹ · điểm 5,2 | 3% | 4,5 tỷ | 1,6 tỷ | 3,2% | 0,2 tỷ | 3,9% | — | Chăm sóc sức khỏe tâm thần trực tiếp và trực tuyến, với mạng lưới chuyên gia lâm sàng · Arizona — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 6 | ACHC | Acadia Healthcare Company, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 2% | 2,8 tỷ | 3,4 tỷ | -33,4% | -0,1 tỷ | -4,8% | 0,2% | Bệnh viện và phòng khám sức khỏe hành vi · Tennessee — doanh thu 3,4 tỷ USD | |
| 7 | MD | Pediatrix Medical Group, Inc. Mỹ · điểm 6,6 | 1% | 2,2 tỷ | 1,9 tỷ | 9,0% | 0,3 tỷ | 11,1% | — | Sơ sinh học, y học bà mẹ - thai nhi và nhi khoa chuyên sâu · Florida — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 8 | SGRY | Surgery Partners, Inc. Mỹ · điểm 2,0 | 1% | 1,9 tỷ | 3,4 tỷ | -2,6% | 0,2 tỷ | 9,7% | 11,1% | Mạng lưới toàn quốc các trung tâm phẫu thuật và dịch vụ hỗ trợ · Tennessee — doanh thu 3,4 tỷ USD | |
| 9 | ARDT | Ardent Health Mỹ · điểm 6,6 | 1% | 1,6 tỷ | 6,4 tỷ | 1,2% | 0,5 tỷ | 31,2% | — | Bệnh viện tại tám thị trường đô thị của Mỹ · Bệnh viện hợp tác với các trường đại học và hệ thống y tế địa phương | |
| 10 | NUTX | Nutex Health Inc. Mỹ · điểm 7,6 | 1% | 1,3 tỷ | 0,8 tỷ | 21,2% | 0,3 tỷ | 20,9% | — | Mạng lưới 26 bệnh viện và quản lý sức khỏe cộng đồng · Texas — doanh thu 847 triệu USD | |
| 11 | STLN | Starling Oncology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,6 tỷ | -6,2% | 0,0 tỷ | -0,5% | — | Ung thư học với mạng lưới bác sĩ và chuyển tuyến · California — doanh thu 587 triệu USD | |
| 12 | SBC | SBC Medical Group Holdings Inc Mỹ · điểm 7,4 | 0% | 0,6 tỷ | 0,2 tỷ | 28,0% | 0,1 tỷ | 11,2% | — | Phòng khám thẩm mỹ y khoa tại Nhật Bản và Đông Nam Á · California — doanh thu 175 triệu USD | |
| 13 | GMRS | GMR Solutions Inc. Mỹ · điểm 4,7 | 0% | 0,5 tỷ | 5,9 tỷ | — | — | — | — | — | Xe cứu thương và chăm sóc y tế ngoài bệnh viện · Texas — doanh thu 5,9 tỷ USD |
| 14 | MCTA | Charming Medical Ltd Hồng Kông · điểm 0,8 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -0,5% | 0,0 tỷ | -0,3% | — | Chăm sóc sức khỏe và làm đẹp bằng y học cổ truyền Trung Hoa, cho nữ và nam, tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 5 triệu USD | |
| 15 | CYH | Community Health Systems Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 12 tỷ | 2,1% | -0,2 tỷ | -47,5% | 40,6% | Bệnh viện đa khoa và chuyên khoa · Bệnh viện tại các thành phố cỡ vừa, nơi thường là lựa chọn duy nhất | |
| 16 | AUNA | AUNA S.A. Luxembourg · điểm 5,6 | 0% | 0,4 tỷ | 1,3 tỷ | 2,5% | 0,2 tỷ | 41,9% | 0,1% | Bệnh viện, phòng khám và bảo hiểm y tế tại Peru, Mexico và Colombia · Luxembourg — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 17 | SY | So-Young International Inc. Trung Quốc · điểm 0,2 | 0% | 0,2 tỷ | 0,2 tỷ | -15,9% | -0,0 tỷ | -19,1% | 1,2% | Nền tảng thẩm mỹ y khoa và phòng khám tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 218 triệu USD | |
| 18 | AIRS | Airsculpt Technologies, Inc. Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -7,8% | 0,0 tỷ | 0,8% | — | Phòng khám tạo dáng cơ thể AirSculpt · Florida — doanh thu 151 triệu USD | |
| 19 | JYNT | JOINT Corp Mỹ · điểm 5,7 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 5,0% | 0,0 tỷ | 4,1% | — | Chuỗi phòng khám nắn chỉnh cột sống theo hình thức nhượng quyền · Arizona — doanh thu 59 triệu USD | |
| 20 | ALPS | Alps Group Inc Malaysia · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -43,0% | 0,0 tỷ | -4,7% | — | Trung tâm y tế và phòng khám thẩm mỹ, phòng thí nghiệm hệ gen và nghiên cứu công nghệ sinh học tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 5 triệu USD | |
| 21 | CCEL | CRYO CELL INTERNATIONAL INC Mỹ · điểm 2,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -6,2% | 0,0 tỷ | 12,4% | — | Ngân hàng tế bào gốc dây rốn, thành lập năm 1989 · Florida — doanh thu 31 triệu USD | |
| 22 | NIVF | NewGenIvf Group Ltd Thái Lan · điểm 3,7 | — | — | 0,0 tỷ | 41,7% | -0,0 tỷ | — | — | Phòng khám thụ tinh trong ống nghiệm tại châu Á · Thái Lan — doanh thu 24 triệu USD | |
| 23 | BMGL | Basel Medical Group Ltd Singapore · điểm 0,9 | — | — | 0,0 tỷ | -94,0% | 0,0 tỷ | — | — | — | Tập đoàn y tế và phòng khám tại Singapore · Singapore — doanh thu 9 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
và 22 ngành khác
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.