Cạnh tranh mở
46 công ty vốn hóa 537 tỷ doanh thu 282 tỷ biên lợi nhuận 9,2% dòng tiền tự do 40 tỷ điểm trung bình 4,1
IBM chiếm 41,5% giá trị của nhóm, gấp 1,4 lần công ty đứng thứ hai· ACN dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IBM | IBM Mỹ · điểm 6,5 | 42% | 223 tỷ | 69 tỷ | 15,5% | 14 tỷ | 6,2% | 2,8% | Phần mềm đám mây lai, tư vấn và máy tính lớn · Dẫn đầu về đám mây lai (Red Hat), máy tính lớn và máy tính lượng tử | |
| 2 | ACN | Accenture Ireland · điểm 7,1 | 30% | 159 tỷ | 74 tỷ | 11,3% | 12 tỷ | 7,3% | — | Tư vấn và dịch vụ công nghệ cho doanh nghiệp lớn · Công ty tư vấn công nghệ lớn nhất thế giới; đơn vị triển khai AI doanh nghiệp hàng đầu | |
| 3 | INFY | Infosys Ấn Độ · điểm 7,8 | 9% | 50 tỷ | 20 tỷ | 16,5% | 4,0 tỷ | 8,2% | 4,3% | Dịch vụ công nghệ và chuyển đổi số, của Ấn Độ · Một trong những nhà xuất khẩu dịch vụ CNTT lớn nhất thế giới, chi phí cạnh tranh | |
| 4 | CTSH | Cognizant Technology Solutions Mỹ · điểm 7,5 | 6% | 30 tỷ | 22 tỷ | 10,3% | 2,6 tỷ | 8,6% | 2,0% | Dịch vụ công nghệ và chuyển đổi số · Một trong những nhà cung cấp dịch vụ CNTT lớn nhất Mỹ | |
| 5 | WIT | Wipro Ấn Độ · điểm 7,5 | 4% | 20 tỷ | 9,9 tỷ | 14,3% | 1,4 tỷ | 7,0% | 6,1% | Dịch vụ công nghệ và tư vấn, của Ấn Độ · Nhà xuất khẩu dịch vụ CNTT lớn của Ấn Độ | |
| 6 | GIB | CGI Inc. Canada · điểm 6,7 | 3% | 17 tỷ | 11 tỷ | 10,4% | 1,5 tỷ | 9,0% | 0,6% | Tư vấn và dịch vụ công nghệ, của Canada · Một trong những công ty tư vấn CNTT độc lập lớn nhất thế giới | |
| 7 | EPAM | EPAM Systems Mỹ · điểm 6,8 | 1% | 6,6 tỷ | 5,6 tỷ | 7,2% | 0,5 tỷ | 7,3% | — | Kỹ thuật phần mềm và dịch vụ số · Kỹ thuật phần mềm thuê ngoài cao cấp, có nền tảng tại Đông Âu | |
| 8 | G | Genpact Mỹ · điểm 7,1 | 1% | 6,3 tỷ | 5,3 tỷ | 11,1% | 0,6 tỷ | 9,0% | 1,9% | Thuê ngoài quy trình kinh doanh ứng dụng AI · Thuê ngoài quy trình tài chính và vận hành, khởi nguồn từ GE | |
| 9 | EXLS | ExlService Holdings, Inc. Mỹ · điểm 6,3 | 1% | 6,0 tỷ | 2,2 tỷ | 11,2% | 0,3 tỷ | 4,6% | — | Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo để đổi mới mô hình kinh doanh · New York — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 10 | KD | Kyndryl Holdings Mỹ · điểm 4,4 | 1% | 2,9 tỷ | 15 tỷ | 0,6% | 0,1 tỷ | 5,1% | — | Dịch vụ được quản lý về hạ tầng công nghệ · Nhà vận hành hạ tầng CNTT độc lập lớn nhất, tách ra từ IBM | |
| 11 | DXC | DXC Technology Mỹ · điểm 6,6 | 0% | 2,3 tỷ | 12 tỷ | 1,0% | 1,3 tỷ | 55,0% | — | Dịch vụ công nghệ và hiện đại hóa hệ thống · Dịch vụ quản lý và hiện đại hóa hệ thống cũ | |
| 12 | INOD | INNODATA INC Mỹ · điểm 6,9 | 0% | 1,9 tỷ | 0,3 tỷ | 14,7% | 0,2 tỷ | 9,9% | — | Kỹ thuật dữ liệu và dịch vụ cho hệ thống trí tuệ nhân tạo · New Jersey — doanh thu 317 triệu USD | |
| 13 | FORTY | FORMULA SYSTEMS (1985) LTD Israel · điểm 7,2 | 0% | 1,8 tỷ | 2,6 tỷ | 25,5% | 0,4 tỷ | 20,9% | — | Công ty holding các công ty phần mềm của Israel · Israel — doanh thu 2,6 tỷ USD | |
| 14 | GLOB | Globant S.A. Luxembourg · điểm 6,6 | 0% | 1,8 tỷ | 2,5 tỷ | 4,2% | 0,3 tỷ | 16,0% | — | Kỹ thuật phần mềm và dịch vụ số, của Argentina · Luxembourg — doanh thu 2,5 tỷ USD | |
| 15 | CNXC | Concentrix Mỹ · điểm 5,1 | 0% | 1,7 tỷ | 10,0 tỷ | -24,0% | 0,6 tỷ | 33,3% | 5,4% | Thuê ngoài dịch vụ chăm sóc khách hàng và trải nghiệm số · Chăm sóc khách hàng thuê ngoài quy mô toàn cầu | |
| 16 | EFOR | Everforth Inc Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 1,5 tỷ | 4,0 tỷ | 2,1% | 0,2 tỷ | 14,3% | — | Kỹ thuật số: đám mây, dữ liệu, AI, phần mềm và an ninh mạng · Virginia — doanh thu 4 tỷ USD | |
| 17 | MGRT | Mega Fortune Co Ltd Hồng Kông · điểm 2,6 | 0% | 1,5 tỷ | 0,0 tỷ | 16,1% | -0,0 tỷ | -0,8% | — | Giải pháp internet vạn vật (IoT) cho doanh nghiệp và dự án, tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 11 triệu USD | |
| 18 | TASK | TaskUs, Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 0% | 0,8 tỷ | 1,2 tỷ | 8,8% | 0,1 tỷ | 16,0% | — | Dịch vụ số thuê ngoài · Texas — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 19 | SIFY | SIFY TECHNOLOGIES LTD Ấn Độ · điểm 0,0 | 0% | 0,8 tỷ | 0,5 tỷ | -3,2% | -0,1 tỷ | -6,0% | — | Dịch vụ CNTT và truyền thông tích hợp tại Ấn Độ · Ấn Độ — doanh thu 474 triệu USD | |
| 20 | RXT | Rackspace Technology, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | 0% | 0,7 tỷ | 2,7 tỷ | -5,9% | 0,0 tỷ | 5,9% | — | Đám mây lai và giải pháp trí tuệ nhân tạo · Texas — doanh thu 2,7 tỷ USD | |
| 21 | GDYN | GRID DYNAMICS HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 0,7 tỷ | 0,4 tỷ | 0,7% | 0,0 tỷ | 2,4% | — | Chuyển đổi bằng trí tuệ nhân tạo cho doanh nghiệp lớn · California — doanh thu 423 triệu USD | |
| 22 | IBEX | IBEX Ltd Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 0,6 tỷ | 0,6 tỷ | 7,2% | 0,0 tỷ | 5,1% | — | Thuê ngoài chăm sóc khách hàng và tiếp thị số · Washington, D.C. — doanh thu 644 triệu USD | |
| 23 | CINT | CI&T Inc Brazil · điểm 6,8 | 0% | 0,4 tỷ | 0,5 tỷ | 8,3% | 0,1 tỷ | 15,5% | — | Phát triển phần mềm và dịch vụ số, của Brazil, từ năm 1995 · Brazil — doanh thu 490 triệu USD | |
| 24 | RMNI | Rimini Street, Inc. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 0,4 tỷ | 0,4 tỷ | 1,7% | 0,1 tỷ | 16,9% | — | Hỗ trợ độc lập cho phần mềm doanh nghiệp của bên thứ ba · Nevada — doanh thu 430 triệu USD | |
| 25 | CNDT | CONDUENT Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 2,9 tỷ | -5,8% | -0,1 tỷ | -22,8% | — | Giải pháp số cho thương mại, chính phủ và giao thông vận tải · New Jersey — doanh thu 2,9 tỷ USD | |
| 26 | UIS | UNISYS CORP Mỹ · điểm 2,1 | 0% | 0,2 tỷ | 1,9 tỷ | -21,7% | 0,1 tỷ | 46,7% | — | Giải pháp công nghệ thông tin toàn cầu · Pennsylvania — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 27 | TSSI | TSS, Inc. Mỹ · điểm 2,2 | 0% | 0,2 tỷ | 0,2 tỷ | 7,4% | -0,0 tỷ | -10,3% | — | Tích hợp hệ thống trí tuệ nhân tạo và trung tâm dữ liệu · Texas — doanh thu 193 triệu USD | |
| 28 | TTEC | TTEC Holdings, Inc. Mỹ · điểm 3,6 | 0% | 0,1 tỷ | 2,0 tỷ | -10,2% | 0,0 tỷ | 51,4% | — | Thuê ngoài công nghệ và trải nghiệm khách hàng · Texas — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 29 | DAVA | Endava plc Anh · điểm 3,8 | 0% | 0,1 tỷ | 1,0 tỷ | -0,4% | 0,1 tỷ | 65,8% | — | Kỹ thuật phần mềm theo hợp đồng, của Anh · Anh — doanh thu 993 triệu USD | |
| 30 | CSPI | CSP INC /MA/ Mỹ · điểm 1,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -1,2% | 0,0 tỷ | -1,8% | 1,6% | Tích hợp công nghệ và bảo mật cho doanh nghiệp · Massachusetts — doanh thu 57 triệu USD | |
| 31 | ATGL | Alpha Technology Group Ltd Hồng Kông · điểm 0,1 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -951,5% | 0,0 tỷ | -2,6% | — | Giải pháp CNTT đám mây theo yêu cầu (CRM và ERP) cho doanh nghiệp, tại Hồng Kông · Hồng Kông | |
| 32 | CLPS | CLPS Inc Hồng Kông · điểm 0,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -7,7% | 0,0 tỷ | -3,5% | 12,8% | Tư vấn và dịch vụ CNTT cho ngân hàng và công ty quản lý tài sản · Hồng Kông — doanh thu 172 triệu USD | |
| 33 | HHS | HARTE HANKS INC Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -3,7% | 0,0 tỷ | -4,5% | — | Thuê ngoài trải nghiệm khách hàng và tiếp thị · Massachusetts — doanh thu 155 triệu USD | |
| 34 | IPM | INTELLIGENT PROTECTION MANAGEMENT CORP. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -14,8% | 0,0 tỷ | -4,2% | — | Dịch vụ CNTT được quản lý, đám mây riêng và bảo mật · New York — doanh thu 25 triệu USD | |
| 35 | FIEE | FiEE, Inc. Nhật Bản · điểm 6,9 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 34,7% | 0,0 tỷ | 14,0% | — | Dịch vụ số: nội dung và MCN, phần mềm theo yêu cầu và xác thực tác phẩm nghệ thuật bằng AI, tại Hồng Kông và Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 13 triệu USD | |
| 36 | HTCR | HeartCore Enterprises, Inc. Nhật Bản · điểm 2,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 42,8% | 0,0 tỷ | -158,2% | 142,5% | Phần mềm và tư vấn cho doanh nghiệp Nhật Bản trên thị trường toàn cầu · Nhật Bản — doanh thu 9 triệu USD | |
| 37 | DTST | Data Storage Corp Mỹ · điểm 2,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 12 lần | -0,0 tỷ | -72,8% | — | Viễn thông và giải pháp truy cập dữ liệu · New York — doanh thu 1 triệu USD | |
| 38 | XBP | XBP Global Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,7 | — | — | 0,8 tỷ | -52,8% | -0,0 tỷ | — | — | Công nghệ và dịch vụ quy trình làm việc thông minh · Texas — doanh thu 748 triệu USD | |
| 39 | FUSE | Fusemachines Inc. Mỹ · điểm 0,5 | — | — | 0,0 tỷ | -12,5% | -0,0 tỷ | — | — | Giải pháp trí tuệ nhân tạo cho doanh nghiệp · Florida — doanh thu 7 triệu USD | |
| 40 | MASK | 3 E Network Technology Group Ltd Hồng Kông · điểm 1,8 | — | — | 0,0 tỷ | -7,6% | 0,0 tỷ | — | — | Giải pháp CNTT cho doanh nghiệp (B2B), tích hợp phần mềm và phần cứng, tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 7 triệu USD | |
| 41 | HKIT | Biddance AI Systems, Inc. Trung Quốc · điểm 3,3 | — | — | 0,0 tỷ | 2,8% | 0,0 tỷ | — | — | Tư vấn và giải pháp CNTT tại Trung Quốc, với thiết bị kiểm soát thuế cho doanh nghiệp vừa và nhỏ · Trung Quốc — doanh thu 7 triệu USD | |
| 42 | AIOS | AIOS Tech Inc. Hồng Kông · điểm 6,1 | — | — | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | — | — | Giải pháp tài chính cho doanh nghiệp vừa và nhỏ và dịch vụ CNTT, của Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 5 triệu USD | |
| 43 | RPGL | Republic Power Group Ltd Singapore · điểm 5,7 | — | — | 0,0 tỷ | 12,0% | 0,0 tỷ | — | — | — | Phần mềm ERP theo yêu cầu và dịch vụ CNTT cho doanh nghiệp và cơ quan nhà nước tại Singapore và Malaysia · Singapore — doanh thu 2 triệu USD |
| 44 | GLE | Global Engine Group Holding Ltd Hồng Kông · điểm 1,5 | — | — | 0,0 tỷ | -92,9% | 0,0 tỷ | — | — | Giải pháp và tích hợp CNTT, truyền thông cho doanh nghiệp tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 1 triệu USD | |
| 45 | TDTH | Trident Digital Tech Holdings Ltd Singapore · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | Nền tảng Web 3.0 về danh tính số trên blockchain, của Singapore · Singapore | |
| 46 | BTTC | Black Titan Corp Malaysia · điểm 0,9 | — | — | — | — | 0,0 tỷ | — | — | — | Tư vấn và triển khai ứng dụng doanh nghiệp · Malaysia |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
và 31 ngành khác
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.