Cạnh tranh mở
20 công ty vốn hóa 242 tỷ doanh thu 70 tỷ biên lợi nhuận 12,6% dòng tiền tự do 8,9 tỷ điểm trung bình 2,7
WM chiếm 37,4% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | WM | Waste Management Mỹ · điểm 6,0 | 37% | 91 tỷ | 26 tỷ | 11,1% | 3,6 tỷ | 3,9% | 1,6% | Công ty thu gom và xử lý chất thải lớn nhất Mỹ · Công ty xử lý chất thải lớn nhất Bắc Mỹ; bãi chôn lấp là tài sản không thể sao chép | |
| 2 | RSG | Republic Services Mỹ · điểm 5,9 | 29% | 70 tỷ | 19 tỷ | 11,3% | 2,6 tỷ | 3,8% | 1,1% | Thu gom, chôn lấp và tái chế chất thải · Lớn thứ hai, định giá dịch vụ tăng cao hơn lạm phát suốt một thập kỷ | |
| 3 | WCN | Waste Connections Canada/Mỹ · điểm 5,5 | 17% | 42 tỷ | 9,8 tỷ | 11,0% | 1,2 tỷ | 3,0% | 0,8% | Thu gom, chôn lấp và tái chế chất thải tại Bắc Mỹ · Lớn thứ ba về xử lý chất thải; tập trung vào thị trường thứ cấp ít cạnh tranh | |
| 4 | CLH | Clean Harbors Mỹ · điểm 5,3 | 7% | 17 tỷ | 6,2 tỷ | 7,0% | 0,5 tỷ | 2,8% | — | Xử lý chất thải nguy hại và dịch vụ môi trường · Dẫn đầu về chất thải nguy hại và dịch vụ môi trường công nghiệp | |
| 5 | GFL | GFL Environmental Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 7% | 16 tỷ | 4,7 tỷ | 57,6% | 0,9 tỷ | 5,9% | 0,1% | Thu gom, trung chuyển, tái chế và chôn lấp chất thải rắn tại Mỹ và Canada · Florida — doanh thu 4,7 tỷ USD | |
| 6 | CWST | CASELLA WASTE SYSTEMS INC Mỹ · điểm 4,4 | 2% | 5,5 tỷ | 2,0 tỷ | 0,3% | 0,1 tỷ | 1,9% | — | Dịch vụ tích hợp xử lý chất thải rắn tại vùng đông bắc nước Mỹ · Vermont — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 7 | NVRI | Enviri Corp Mỹ · điểm 3,1 | 0% | 0,5 tỷ | 1,3 tỷ | -19,9% | — | — | — | — | Xử lý chất thải công nghiệp và dịch vụ môi trường · Pennsylvania — doanh thu 1,3 tỷ USD |
| 8 | ONT | Onterris, Inc. Mỹ · điểm 2,7 | 0% | 0,5 tỷ | 0,8 tỷ | -1,4% | 0,1 tỷ | 10,7% | 0,3% | Dịch vụ môi trường cho khu vực công và tư · California — doanh thu 773 triệu USD | |
| 9 | PESI | PERMA FIX ENVIRONMENTAL SERVICES INC Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | -37,0% | -0,0 tỷ | -8,5% | — | Xử lý chất thải hạt nhân và tháo dỡ cơ sở hạt nhân · Georgia — doanh thu 57 triệu USD | |
| 10 | YDDL | One & one Green Technologies. INC Philippines · điểm 2,1 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 17,6% | -0,0 tỷ | -27,0% | — | Tái chế phế liệu kim loại và rác thải điện tử tại Philippines · Philippines — doanh thu 71 triệu USD | |
| 11 | LODE | Comstock Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -60 lần | -0,0 tỷ | -23,0% | — | Công nghệ chuyển đổi chất thải thành năng lượng và kim loại · Nevada — doanh thu 1 triệu USD | |
| 12 | QRHC | Quest Resource Holding Corp Mỹ · điểm 3,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -7,1% | 0,0 tỷ | 47,1% | — | Quản lý chất thải và tái chế cho doanh nghiệp nhiều chi nhánh · Texas — doanh thu 248 triệu USD | |
| 13 | AWX | AVALON HOLDINGS CORP Mỹ · điểm 4,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 1,4% | 0,0 tỷ | 12,5% | — | Quản lý chất thải, sân golf và spa y tế · Ohio — doanh thu 86 triệu USD | |
| 14 | ZDAI | DirectBooking Technology Co., Ltd. Hồng Kông · điểm 0,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -148,8% | 0,0 tỷ | -12,7% | — | Vận chuyển và tái sử dụng chất thải xây dựng · Hồng Kông — doanh thu 9 triệu USD | |
| 15 | AQMS | Aqua Metals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -215,7% | — | Tái chế kim loại bằng quy trình AquaRefining, thành lập năm 2014 · Nevada | |
| 16 | GWAV | Greenwave Technology Solutions, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | — | — | 0,1 tỷ | -27,7% | 0,0 tỷ | — | — | Nghiền và tái chế ô tô · Virginia — doanh thu 61 triệu USD | |
| 17 | DXST | Decent Holding Inc. Trung Quốc · điểm 1,5 | — | — | 0,0 tỷ | -3,5% | -0,0 tỷ | — | — | Xử lý nước thải công nghiệp, phục hồi sinh thái sông và chế phẩm vi sinh tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 26 triệu USD | |
| 18 | CDTG | CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 1,3 | — | — | 0,0 tỷ | -55,9% | 0,0 tỷ | — | — | Xử lý nước thải và chất thải tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 18 triệu USD | |
| 19 | RENX | RenX Enterprises Corp. Mỹ · điểm 0,1 | — | — | 0,0 tỷ | -169,2% | -0,0 tỷ | — | — | Đất kỹ thuật, lớp phủ gốc cây và tái chế chất thải hữu cơ, trước đây là công ty phát triển bất động sản · Florida — doanh thu 15 triệu USD | |
| 20 | OIO | OIO Group Singapore · điểm 1,2 | — | — | 0,0 tỷ | -81,6% | 0,0 tỷ | — | — | Thu gom, xử lý và tái chế chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại tại Singapore · Singapore — doanh thu 6 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
và 50 ngành khác
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.