17 công ty 13 ngành vốn hóa 376 tỷ doanh thu 173 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SCCO | Southern Copper Đồng và kim loại cho điện khí hóa · điểm 6,7 | 170 tỷ | 16 tỷ | 27,5% | 5,1 tỷ | 3,0% | 1,8% | Khai thác đồng tại Peru và Mexico · Trữ lượng đồng lớn nhất thế giới và chi phí sản xuất thấp | |
| 2 | AMX | América Móvil Viễn thông quốc tế · điểm 7,5 | 69 tỷ | 53 tỷ | 9,3% | 8,8 tỷ | 12,8% | 2,7% | Điện thoại di động, cố định và băng thông rộng tại Mỹ Latinh · Nhà mạng di động lớn nhất Mỹ Latinh (chủ sở hữu Claro) | |
| 3 | FMX | Fomento Económico Mexicano Đồ uống không cồn · điểm 6,0 | 44 tỷ | 47 tỷ | 3,9% | 1,8 tỷ | 4,2% | 6,4% | Cửa hàng Oxxo, đóng chai Coca-Cola và logistics, của Mexico · Nhà đóng chai Coca-Cola lớn nhất thế giới + chuỗi OXXO | |
| 4 | KOF | COCA COLA FEMSA SAB DE CV Đồ uống không cồn · điểm 5,6 | 25 tỷ | 16 tỷ | 8,6% | 0,5 tỷ | 2,0% | 3,4% | Nhà đóng chai Coca-Cola lớn nhất thế giới, của Mexico · Mexico — doanh thu 15,8 tỷ USD | |
| 5 | CX | Cemex Xi măng · điểm 6,0 | 15 tỷ | 16 tỷ | 6,0% | 1,0 tỷ | 6,9% | 0,8% | Xi măng, bê tông và cốt liệu, của Mexico · Một trong những công ty xi măng lớn nhất thế giới, dẫn đầu tại Mexico và mạnh tại Mỹ | |
| 6 | PAC | Grupo Aeroportuario del Pacifico Sân bay (nhượng quyền) · điểm 7,6 | 12 tỷ | 2,2 tỷ | 24,2% | 1,0 tỷ | 8,2% | 3,8% | Nhượng quyền khai thác sân bay tại vùng Thái Bình Dương của Mexico · Vận hành sân bay Guadalajara và Tijuana; lượng khách tăng trên mức trung bình | |
| 7 | VIST | Vista Energy, S.A.B. de C.V. Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) · điểm 2,2 | 7,4 tỷ | 2,5 tỷ | 29,1% | -0,7 tỷ | -8,9% | — | Dầu khí đá phiến tại Vaca Muerta, Argentina · Mexico — doanh thu 2,5 tỷ USD | |
| 8 | ASR | Grupo Aeroportuario del Sureste Sân bay (nhượng quyền) · điểm 6,3 | 7,2 tỷ | 2,0 tỷ | 29,3% | 0,7 tỷ | 9,3% | 18,0% | Nhượng quyền khai thác sân bay tại Đông Nam Mexico · Vận hành sân bay Cancún và nhiều sân bay khác; nhượng quyền dài hạn với giá dịch vụ được điều tiết | |
| 9 | TBBB | BBB FOODS INC Siêu thị · điểm 2,7 | 6,8 tỷ | 4,2 tỷ | -3,6% | 0,1 tỷ | 0,9% | — | Siêu thị giá rẻ tại Mexico · Mexico — doanh thu 4,2 tỷ USD | |
| 10 | SIM | GRUPO SIMEC, S.A.B. de C.V. Thép · điểm 2,7 | 4,6 tỷ | 1,6 tỷ | 4,9% | -0,1 tỷ | -2,8% | — | Thép đặc biệt (SBQ) cho phụ tùng ô tô và thép kết cấu cho xây dựng tại Mexico và Brazil · Mexico — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 11 | OMAB | Grupo Aeroportuario del Centro Norte Sân bay (nhượng quyền) · điểm 7,9 | 4,5 tỷ | 0,9 tỷ | 33,6% | 0,4 tỷ | 9,1% | 5,6% | Nhượng quyền khai thác sân bay tại miền trung bắc Mexico · Vận hành sân bay Monterrey và 12 sân bay khác ở miền Bắc Mexico | |
| 12 | VTMX | Vesta Real Estate Corporation, S.A.B. de C.V. Dịch vụ bất động sản · điểm 6,6 | 3,2 tỷ | 0,3 tỷ | 85,4% | 0,2 tỷ | 6,5% | 2,1% | Nhà kho công nghiệp cho thuê tại Mexico · Mexico — doanh thu 283 triệu USD | |
| 13 | AERO | Grupo Aeromexico, S.A.B. de C.V. Hãng hàng không · điểm 5,7 | 2,3 tỷ | 5,4 tỷ | 6,6% | 0,6 tỷ | 25,0% | — | Hãng hàng không quốc gia của Mexico, với đường bay nội địa và quốc tế · Mexico — doanh thu 5,4 tỷ USD | |
| 14 | SIND | Sinda Ltd. Bạc · điểm 5,0 | 1,8 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thăm dò bạc tại Mexico · Mexico |
| 15 | TV | GRUPO TELEVISA, S.A.B. Truyền hình cáp và truyền thông · điểm 5,7 | 1,5 tỷ | 3,2 tỷ | -15,2% | 0,4 tỷ | 28,1% | 3,6% | Truyền hình miễn phí, nội dung và băng thông rộng tại Mexico · Mexico — doanh thu 3,2 tỷ USD | |
| 16 | VLRS | Controladora Vuela Compania de Aviacion, S.A.B. de C.V. Hãng hàng không · điểm 5,0 | 0,7 tỷ | 3,0 tỷ | -3,4% | 0,5 tỷ | 66,8% | — | Hãng hàng không siêu giá rẻ tại Mexico, bay đến Mỹ, Trung Mỹ và Nam Mỹ · Mexico — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 17 | BWMX | BETTERWARE DE MEXICO, S.A.P.I. DE C.V Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí · điểm 7,6 | 0,6 tỷ | 0,8 tỷ | 8,5% | 0,1 tỷ | 25,2% | 7,2% | Bán hàng trực tiếp đồ gia dụng (Betterware, Tupperware) và mỹ phẩm (Jafra), chủ yếu tại Mexico · Mexico — doanh thu 802 triệu USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp | 5 | 27 tỷ | 14 tỷ | PAC, ASR, OMAB |
| Nguyên vật liệu | 4 | 192 tỷ | 34 tỷ | SCCO, CX, SIM |
| Hàng tiêu dùng thiết yếu | 3 | 76 tỷ | 67 tỷ | FMX, KOF, TBBB |
| Dịch vụ truyền thông | 2 | 70 tỷ | 56 tỷ | AMX, TV |
| Năng lượng | 1 | 7,4 tỷ | 2,5 tỷ | VIST |
| Bất động sản | 1 | 3,2 tỷ | 0,3 tỷ | VTMX |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 1 | 0,6 tỷ | 0,8 tỷ | BWMX |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.