Dẫn đầu rõ rệt
7 công ty vốn hóa 576 tỷ doanh thu 102 tỷ biên lợi nhuận 27,1% dòng tiền tự do 31 tỷ điểm trung bình 4,3
PM chiếm 54,4% giá trị của nhóm, gấp 2,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PM | Philip Morris International Mỹ · điểm 5,5 | 54% | 313 tỷ | 43 tỷ | 25,6% | 13 tỷ | 4,1% | 2,9% | Thuốc lá điếu và sản phẩm không khói: Marlboro và IQOS · Dẫn đầu thế giới về sản phẩm không đốt cháy (IQOS, ZYN), tương lai của ngành | |
| 2 | BTI | British American Tobacco Anh · điểm 6,2 | 24% | 135 tỷ | 34 tỷ | 24,9% | 9,2 tỷ | 6,8% | — | Thuốc lá điếu và sản phẩm nicotine, của Anh · Hãng thuốc lá lớn thứ hai thế giới; lợi suất cổ tức thuộc hàng cao nhất thị trường | |
| 3 | MO | Altria Group Mỹ · điểm 6,4 | 22% | 124 tỷ | 23 tỷ | 34,0% | 9,1 tỷ | 7,4% | 5,7% | Thuốc lá Marlboro và sản phẩm nicotine tại Mỹ · Thống trị thị trường thuốc lá điếu Mỹ (Marlboro); lợi suất cổ tức cao và lịch sử lâu dài | |
| 4 | RLX | RLX Technology Inc. Trung Quốc · điểm 7,1 | 0% | 2,1 tỷ | 0,6 tỷ | 23,3% | 0,1 tỷ | 6,7% | 0,6% | Thuốc lá điện tử tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 566 triệu USD | |
| 5 | TPB | Turning Point Brands, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 0% | 1,2 tỷ | 0,5 tỷ | 8,8% | 0,0 tỷ | 1,6% | 0,5% | Sản xuất và phân phối hàng tiêu dùng có thương hiệu · Kentucky — doanh thu 507 triệu USD | |
| 6 | ISPR | Ispire Technology Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -34,6% | 0,0 tỷ | -1,1% | — | Thiết bị hóa hơi cho nicotine và cần sa · California — doanh thu 96 triệu USD | |
| 7 | XXII | 22nd Century Group, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -27,0% | -0,0 tỷ | -44 lần | — | Thuốc lá hàm lượng nicotine tối thiểu được FDA cho phép · Indiana — doanh thu 15 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.