Chuyển đến danh sách

Dịch vụ tiện ích

11 ngành của lĩnh vực này, xếp từ lớn đến nhỏ theo vốn hóa thị trường, cùng 20 công ty lớn nhất niêm yết trên NYSE và Nasdaq.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

11 ngành 127 công ty vốn hóa 1,8 nghìn tỷ doanh thu 751 tỷ
Ngành SL Vốn hóa Doanh thu Biên LN Dòng tiền Dẫn đầu nhóm Mức độ tập trung
Điện lực được điều tiết 27 935 tỷ 424 tỷ 13,1% -7,2 tỷ NEE 17,4% Cân bằng
Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 299 tỷ 92 tỷ 16,1% 1,1 tỷ NGG 27,5% Cân bằng
Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 185 tỷ 88 tỷ 7,4% 3,4 tỷ CEG 50,3% Dẫn đầu rõ rệt
Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 90 tỷ 37 tỷ 15,5% -3,4 tỷ ATO 31,0% Cạnh tranh mở
Cấp thoát nước 14 72 tỷ 19 tỷ 23,3% 0,2 tỷ AWK 37,1% Cạnh tranh mở
Hydro và pin nhiên liệu 4 70 tỷ 4,1 tỷ -40,3% -0,1 tỷ BE 95,0% Dẫn đầu tuyệt đối
Dịch vụ tiện ích Canada 4 50 tỷ 19 tỷ 11,5% -2,3 tỷ FTS 56,0% Dẫn đầu rõ rệt
Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 43 tỷ 34 tỷ 4,9% 0,4 tỷ FSLR 43,4% Dẫn đầu rõ rệt
Điện lực Mỹ Latinh 6 29 tỷ 23 tỷ 12,5% 1,9 tỷ ELPC 35,5% Cạnh tranh mở
Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 26 tỷ 11 tỷ -34,2% -2,8 tỷ ENLT 34,8% Cạnh tranh mở
Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 14 tỷ 0,2 tỷ -575,7% -1,6 tỷ OKLO 36,9% Cạnh tranh mở

20 công ty lớn nhất của lĩnh vực

Thứ hạng Mã Công ty Ngành Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF
1 NEE NextEra Energy
Mỹ · điểm 6,1
Điện lực được điều tiết 163 tỷ 26 tỷ 35,4% 14 tỷ
2 SO Southern Company
Mỹ · điểm 1,7
Điện lực được điều tiết 103 tỷ 30 tỷ 15,4% -3,3 tỷ
3 CEG Constellation Energy
Mỹ · điểm 3,8
Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 93 tỷ 31 tỷ 11,1% 0,3 tỷ
4 DUK Duke Energy
Mỹ · điểm 1,0
Điện lực được điều tiết 93 tỷ 33 tỷ 16,1% -4,3 tỷ
5 NGG National Grid
Anh · điểm 1,1
Dịch vụ tiện ích đa ngành 82 tỷ 24 tỷ 18,3% -2,9 tỷ
6 AEP American Electric Power
Mỹ · điểm 5,8
Điện lực được điều tiết 68 tỷ 23 tỷ 14,3% 4,3 tỷ
7 BE Bloom Energy
Mỹ · điểm 3,7
Hydro và pin nhiên liệu 67 tỷ 3,1 tỷ 8,1% 0,6 tỷ
8 D Dominion Energy
Mỹ · điểm 6,1
Dịch vụ tiện ích đa ngành 55 tỷ 18 tỷ 14,0% 5,4 tỷ
9 SRE Sempra
Mỹ · điểm 2,1
Dịch vụ tiện ích đa ngành 53 tỷ 14 tỷ 16,6% -5,2 tỷ
10 VST Vistra Corp.
Mỹ · điểm 5,4
Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 50 tỷ 19 tỷ 11,6% 2,3 tỷ
11 ETR Entergy
Mỹ · điểm 0,7
Điện lực được điều tiết 48 tỷ 13 tỷ 13,5% -3,0 tỷ
12 XEL Xcel Energy
Mỹ · điểm 1,1
Điện lực được điều tiết 47 tỷ 15 tỷ 15,3% -7,7 tỷ
13 EXC Exelon
Mỹ · điểm 1,7
Điện lực được điều tiết 44 tỷ 25 tỷ 11,0% -1,9 tỷ
14 ED Consolidated Edison
Mỹ · điểm 6,3
Điện lực được điều tiết 41 tỷ 18 tỷ 12,5% 4,0 tỷ
15 PCG PG&E
Mỹ · điểm 1,1
Điện lực được điều tiết 39 tỷ 26 tỷ 0,0% -4,3 tỷ
16 PEG Public Service Enterprise Group
Mỹ · điểm 4,8
Dịch vụ tiện ích đa ngành 35 tỷ 13 tỷ 16,0% 0,3 tỷ
17 WEC WEC Energy Group
Mỹ · điểm 6,6
Dịch vụ tiện ích đa ngành 35 tỷ 10 tỷ 16,7% 3,6 tỷ
18 AEE Ameren
Mỹ · điểm 1,5
Điện lực được điều tiết 29 tỷ 8,8 tỷ 17,9% -1,4 tỷ
19 FTS Fortis Inc.
Canada · điểm 0,6
Dịch vụ tiện ích Canada 28 tỷ 8,8 tỷ 16,0% -1,3 tỷ
20 ATO Atmos Energy
Mỹ · điểm 1,9
Khí đốt và tiện ích đa ngành 28 tỷ 4,9 tỷ 28,5% -2,0 tỷ

Các lĩnh vực khác

Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.