11 ngành 127 công ty vốn hóa 1,8 nghìn tỷ doanh thu 751 tỷ
| Ngành | SL | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | Dòng tiền | Dẫn đầu nhóm | Mức độ tập trung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện lực được điều tiết | 27 | 935 tỷ | 424 tỷ | 13,1% | -7,2 tỷ | NEE 17,4% | Cân bằng |
| Dịch vụ tiện ích đa ngành | 13 | 299 tỷ | 92 tỷ | 16,1% | 1,1 tỷ | NGG 27,5% | Cân bằng |
| Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu | 7 | 185 tỷ | 88 tỷ | 7,4% | 3,4 tỷ | CEG 50,3% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Khí đốt và tiện ích đa ngành | 11 | 90 tỷ | 37 tỷ | 15,5% | -3,4 tỷ | ATO 31,0% | Cạnh tranh mở |
| Cấp thoát nước | 14 | 72 tỷ | 19 tỷ | 23,3% | 0,2 tỷ | AWK 37,1% | Cạnh tranh mở |
| Hydro và pin nhiên liệu | 4 | 70 tỷ | 4,1 tỷ | -40,3% | -0,1 tỷ | BE 95,0% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Dịch vụ tiện ích Canada | 4 | 50 tỷ | 19 tỷ | 11,5% | -2,3 tỷ | FTS 56,0% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Năng lượng mặt trời (sản xuất) | 16 | 43 tỷ | 34 tỷ | 4,9% | 0,4 tỷ | FSLR 43,4% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Điện lực Mỹ Latinh | 6 | 29 tỷ | 23 tỷ | 12,5% | 1,9 tỷ | ELPC 35,5% | Cạnh tranh mở |
| Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) | 16 | 26 tỷ | 11 tỷ | -34,2% | -2,8 tỷ | ENLT 34,8% | Cạnh tranh mở |
| Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) | 9 | 14 tỷ | 0,2 tỷ | -575,7% | -1,6 tỷ | OKLO 36,9% | Cạnh tranh mở |
20 công ty lớn nhất của lĩnh vực
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Ngành | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NEE | NextEra Energy Mỹ · điểm 6,1 | Điện lực được điều tiết | 163 tỷ | 26 tỷ | 35,4% | 14 tỷ |
| 2 | SO | Southern Company Mỹ · điểm 1,7 | Điện lực được điều tiết | 103 tỷ | 30 tỷ | 15,4% | -3,3 tỷ |
| 3 | CEG | Constellation Energy Mỹ · điểm 3,8 | Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu | 93 tỷ | 31 tỷ | 11,1% | 0,3 tỷ |
| 4 | DUK | Duke Energy Mỹ · điểm 1,0 | Điện lực được điều tiết | 93 tỷ | 33 tỷ | 16,1% | -4,3 tỷ |
| 5 | NGG | National Grid Anh · điểm 1,1 | Dịch vụ tiện ích đa ngành | 82 tỷ | 24 tỷ | 18,3% | -2,9 tỷ |
| 6 | AEP | American Electric Power Mỹ · điểm 5,8 | Điện lực được điều tiết | 68 tỷ | 23 tỷ | 14,3% | 4,3 tỷ |
| 7 | BE | Bloom Energy Mỹ · điểm 3,7 | Hydro và pin nhiên liệu | 67 tỷ | 3,1 tỷ | 8,1% | 0,6 tỷ |
| 8 | D | Dominion Energy Mỹ · điểm 6,1 | Dịch vụ tiện ích đa ngành | 55 tỷ | 18 tỷ | 14,0% | 5,4 tỷ |
| 9 | SRE | Sempra Mỹ · điểm 2,1 | Dịch vụ tiện ích đa ngành | 53 tỷ | 14 tỷ | 16,6% | -5,2 tỷ |
| 10 | VST | Vistra Corp. Mỹ · điểm 5,4 | Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu | 50 tỷ | 19 tỷ | 11,6% | 2,3 tỷ |
| 11 | ETR | Entergy Mỹ · điểm 0,7 | Điện lực được điều tiết | 48 tỷ | 13 tỷ | 13,5% | -3,0 tỷ |
| 12 | XEL | Xcel Energy Mỹ · điểm 1,1 | Điện lực được điều tiết | 47 tỷ | 15 tỷ | 15,3% | -7,7 tỷ |
| 13 | EXC | Exelon Mỹ · điểm 1,7 | Điện lực được điều tiết | 44 tỷ | 25 tỷ | 11,0% | -1,9 tỷ |
| 14 | ED | Consolidated Edison Mỹ · điểm 6,3 | Điện lực được điều tiết | 41 tỷ | 18 tỷ | 12,5% | 4,0 tỷ |
| 15 | PCG | PG&E Mỹ · điểm 1,1 | Điện lực được điều tiết | 39 tỷ | 26 tỷ | 0,0% | -4,3 tỷ |
| 16 | PEG | Public Service Enterprise Group Mỹ · điểm 4,8 | Dịch vụ tiện ích đa ngành | 35 tỷ | 13 tỷ | 16,0% | 0,3 tỷ |
| 17 | WEC | WEC Energy Group Mỹ · điểm 6,6 | Dịch vụ tiện ích đa ngành | 35 tỷ | 10 tỷ | 16,7% | 3,6 tỷ |
| 18 | AEE | Ameren Mỹ · điểm 1,5 | Điện lực được điều tiết | 29 tỷ | 8,8 tỷ | 17,9% | -1,4 tỷ |
| 19 | FTS | Fortis Inc. Canada · điểm 0,6 | Dịch vụ tiện ích Canada | 28 tỷ | 8,8 tỷ | 16,0% | -1,3 tỷ |
| 20 | ATO | Atmos Energy Mỹ · điểm 1,9 | Khí đốt và tiện ích đa ngành | 28 tỷ | 4,9 tỷ | 28,5% | -2,0 tỷ |
Các lĩnh vực khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.