44 ngành 909 công ty vốn hóa 13,7 nghìn tỷ doanh thu 4,8 nghìn tỷ
| Ngành | SL | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | Dòng tiền | Dẫn đầu nhóm | Mức độ tập trung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) | 4 | 1,7 nghìn tỷ | 480 tỷ | — | — | JPM 52,4% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Thanh toán | 7 | 1,5 nghìn tỷ | 140 tỷ | 36,5% | 55 tỷ | V 47,3% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Ngân hàng quốc tế | 22 | 1,4 nghìn tỷ | 358 tỷ | — | — | HSBC 22,5% | Cân bằng |
| Tập đoàn holding đa ngành | 36 | 1,2 nghìn tỷ | 477 tỷ | 19,1% | 38 tỷ | BRK-B 93,2% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Ngân hàng lục địa châu Âu | 5 | 648 tỷ | 224 tỷ | — | — | SAN 29,5% | Cạnh tranh mở |
| Ngân hàng châu Á | 6 | 629 tỷ | 222 tỷ | — | — | MUFG 40,9% | Cạnh tranh mở |
| Ngân hàng đầu tư | 13 | 614 tỷ | 202 tỷ | — | — | MS 45,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Sở giao dịch và dữ liệu tài chính | 12 | 551 tỷ | 68 tỷ | 32,0% | 25 tỷ | SPGI 22,9% | Cân bằng |
| Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) | 27 | 534 tỷ | 375 tỷ | — | — | CB 25,7% | Cân bằng |
| Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí | 24 | 476 tỷ | 361 tỷ | — | — | MFC 16,5% | Cân bằng |
| Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân | 21 | 340 tỷ | 96 tỷ | 8,3% | 17 tỷ | BX 23,6% | Cân bằng |
| Quản lý tài sản truyền thống | 22 | 316 tỷ | 82 tỷ | 19,6% | 18 tỷ | BLK 57,9% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Môi giới bảo hiểm | 27 | 315 tỷ | 97 tỷ | — | — | MRSH 28,5% | Cạnh tranh mở |
| Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) | 94 | 296 tỷ | 101 tỷ | — | — | TFC 19,1% | Cân bằng |
| Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) | 64 | 295 tỷ | 92 tỷ | — | — | USB 30,5% | Cạnh tranh mở |
| Môi giới chứng khoán và lưu ký | 16 | 268 tỷ | 229 tỷ | — | — | SCHW 57,8% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) | 75 | 228 tỷ | 75 tỷ | — | — | PNC 37,8% | Cạnh tranh mở |
| Ngân hàng Anh | 3 | 227 tỷ | 109 tỷ | — | — | LYG 35,1% | Cạnh tranh mở |
| Ngân hàng Ấn Độ | 2 | 224 tỷ | 25 tỷ | — | — | HDB 52,8% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Hạ tầng thanh toán và fintech | 26 | 201 tỷ | 126 tỷ | 9,4% | 23 tỷ | PYPL 24,0% | Cân bằng |
| Tín dụng tiêu dùng và thẻ | 18 | 187 tỷ | 122 tỷ | — | — | COF 65,4% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Bảo hiểm chuyên biệt | 29 | 179 tỷ | 109 tỷ | — | — | AIG 23,6% | Cân bằng |
| Hạ tầng niêm yết | 5 | 176 tỷ | 109 tỷ | 8,1% | -8,4 tỷ | BN 46,5% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Lưu ký và dịch vụ tài sản | 3 | 172 tỷ | 43 tỷ | — | — | BNY 56,1% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Môi giới số và tiền mã hóa | 14 | 157 tỷ | 33 tỷ | — | — | HOOD 55,4% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Ngân hàng số | 8 | 110 tỷ | 32 tỷ | — | — | NU 64,3% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) | 50 | 101 tỷ | 31 tỷ | — | — | EWBC 17,0% | Cân bằng |
| Tái bảo hiểm | 8 | 84 tỷ | 76 tỷ | — | — | ACGL 40,8% | Cạnh tranh mở |
| Kho bạc tiền mã hóa | 50 | 77 tỷ | 1,2 tỷ | -41 lần | -1,8 tỷ | MSTR 67,7% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Fintech cho vay tiêu dùng | 22 | 72 tỷ | 31 tỷ | — | — | AFRM 34,2% | Cạnh tranh mở |
| BDC (tín dụng tư nhân) | 50 | 62 tỷ | 16 tỷ | — | — | ARCC 21,3% | Cân bằng |
| REIT thế chấp (mREIT) | 40 | 51 tỷ | 29 tỷ | — | — | NLY 26,3% | Cân bằng |
| Đào tiền mã hóa | 34 | 48 tỷ | 6,6 tỷ | -163,1% | -9,1 tỷ | IREN 22,6% | Cân bằng |
| Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) | 11 | 38 tỷ | 18 tỷ | — | — | RKT 80,7% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Nền tảng giao dịch điện tử | 3 | 37 tỷ | 7,2 tỷ | 24,5% | 1,9 tỷ | TW 71,7% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Ngân hàng đầu tư boutique | 11 | 36 tỷ | 14 tỷ | — | — | EVR 26,4% | Cân bằng |
| Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa | 20 | 31 tỷ | 83 tỷ | -0,5% | -1,7 tỷ | CRCL 66,1% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản | 5 | 29 tỷ | 37 tỷ | — | — | FNF 36,9% | Cạnh tranh mở |
| Chuyển tiền quốc tế | 5 | 21 tỷ | 8,3 tỷ | 14,4% | 8,5 tỷ | WSE 64,6% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Tài chính mua xe | 4 | 17 tỷ | 12 tỷ | — | — | ALLY 66,4% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Fintech Mỹ Latinh | 3 | 11 tỷ | 8,2 tỷ | 13,3% | 1,7 tỷ | DLO 41,0% | Cạnh tranh mở |
| Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh | 3 | 8,2 tỷ | 55 tỷ | — | — | FNMA 48,5% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Insurtech | 4 | 7,4 tỷ | 3,6 tỷ | 0,9% | 0,4 tỷ | LMND 45,0% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Dịch vụ tài chính (đa dạng) | 3 | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -22,6% | 0,0 tỷ | TROO 81,2% | Dẫn đầu tuyệt đối |
20 công ty lớn nhất của lĩnh vực
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Ngành | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BRK-B | Berkshire Hathaway Mỹ · điểm 5,2 | Tập đoàn holding đa ngành | 1,1 nghìn tỷ | 385 tỷ | 22,3% | 24 tỷ |
| 2 | JPM | JPMorgan Chase Mỹ · điểm 4,5 | Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) | 887 tỷ | 182 tỷ | 35,7% | -163 tỷ |
| 3 | V | Visa Mỹ · điểm 6,7 | Thanh toán | 719 tỷ | 44 tỷ | 50,8% | 21 tỷ |
| 4 | MA | Mastercard Mỹ · điểm 6,5 | Thanh toán | 540 tỷ | 35 tỷ | 42,7% | 17 tỷ |
| 5 | BAC | Bank of America Mỹ · điểm 5,2 | Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) | 352 tỷ | 119 tỷ | 28,2% | 95 tỷ |
| 6 | HSBC | HSBC Holdings Anh · điểm 7,3 | Ngân hàng quốc tế | 319 tỷ | 72 tỷ | 36,2% | 96 tỷ |
| 7 | MS | Morgan Stanley Mỹ · điểm 3,2 | Ngân hàng đầu tư | 280 tỷ | 78 tỷ | 25,8% | -16 tỷ |
| 8 | RY | Royal Bank of Canada Canada · điểm 6,4 | Ngân hàng quốc tế | 275 tỷ | 51 tỷ | 32,0% | 57 tỷ |
| 9 | MUFG | Mitsubishi UFJ Financial Nhật Bản · điểm 3,2 | Ngân hàng châu Á | 257 tỷ | 75 tỷ | 14,6% | -23 tỷ |
| 10 | GS | Goldman Sachs Mỹ · điểm 3,3 | Ngân hàng đầu tư | 255 tỷ | 66 tỷ | 31,7% | -42 tỷ |
| 11 | WFC | Wells Fargo Mỹ · điểm 6,3 | Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) | 247 tỷ | 87 tỷ | 26,0% | 19 tỷ |
| 12 | AXP | American Express Mỹ · điểm 6,9 | Thanh toán | 214 tỷ | 43 tỷ | 26,6% | 15 tỷ |
| 13 | C | Citigroup Mỹ · điểm 3,2 | Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) | 204 tỷ | 91 tỷ | 19,5% | -25 tỷ |
| 14 | TD | Toronto-Dominion Bank Canada · điểm 6,1 | Ngân hàng quốc tế | 203 tỷ | 46 tỷ | 25,0% | 5,4 tỷ |
| 15 | SAN | Banco Santander Tây Ban Nha · điểm 4,7 | Ngân hàng lục địa châu Âu | 191 tỷ | 64 tỷ | 30,4% | -47 tỷ |
| 16 | BLK | BlackRock Mỹ · điểm 6,1 | Quản lý tài sản truyền thống | 183 tỷ | 27 tỷ | 24,1% | 3,5 tỷ |
| 17 | UBS | UBS Group Thụy Sĩ · điểm 6,0 | Ngân hàng lục địa châu Âu | 157 tỷ | 53 tỷ | 18,1% | 9,0 tỷ |
| 18 | SMFG | Sumitomo Mitsui Financial Nhật Bản · điểm 3,8 | Ngân hàng châu Á | 156 tỷ | 27 tỷ | 28,0% | -42 tỷ |
| 19 | SCHW | Charles Schwab Mỹ · điểm 6,6 | Môi giới chứng khoán và lưu ký | 155 tỷ | 26 tỷ | 38,8% | 11 tỷ |
| 20 | BBVA | BBVA Tây Ban Nha · điểm 7,4 | Ngân hàng lục địa châu Âu | 144 tỷ | 42 tỷ | 31,4% | 37 tỷ |
Các lĩnh vực khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.