Chuyển đến danh sách

Tài chính

44 ngành của lĩnh vực này, xếp từ lớn đến nhỏ theo vốn hóa thị trường, cùng 20 công ty lớn nhất niêm yết trên NYSE và Nasdaq.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

44 ngành 909 công ty vốn hóa 13,7 nghìn tỷ doanh thu 4,8 nghìn tỷ
Ngành SL Vốn hóa Doanh thu Biên LN Dòng tiền Dẫn đầu nhóm Mức độ tập trung
Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 1,7 nghìn tỷ 480 tỷ — — JPM 52,4% Dẫn đầu rõ rệt
Thanh toán 7 1,5 nghìn tỷ 140 tỷ 36,5% 55 tỷ V 47,3% Dẫn đầu rõ rệt
Ngân hàng quốc tế 22 1,4 nghìn tỷ 358 tỷ — — HSBC 22,5% Cân bằng
Tập đoàn holding đa ngành 36 1,2 nghìn tỷ 477 tỷ 19,1% 38 tỷ BRK-B 93,2% Dẫn đầu tuyệt đối
Ngân hàng lục địa châu Âu 5 648 tỷ 224 tỷ — — SAN 29,5% Cạnh tranh mở
Ngân hàng châu Á 6 629 tỷ 222 tỷ — — MUFG 40,9% Cạnh tranh mở
Ngân hàng đầu tư 13 614 tỷ 202 tỷ — — MS 45,6% Dẫn đầu rõ rệt
Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 551 tỷ 68 tỷ 32,0% 25 tỷ SPGI 22,9% Cân bằng
Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 534 tỷ 375 tỷ — — CB 25,7% Cân bằng
Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 476 tỷ 361 tỷ — — MFC 16,5% Cân bằng
Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 340 tỷ 96 tỷ 8,3% 17 tỷ BX 23,6% Cân bằng
Quản lý tài sản truyền thống 22 316 tỷ 82 tỷ 19,6% 18 tỷ BLK 57,9% Dẫn đầu rõ rệt
Môi giới bảo hiểm 27 315 tỷ 97 tỷ — — MRSH 28,5% Cạnh tranh mở
Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 296 tỷ 101 tỷ — — TFC 19,1% Cân bằng
Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 295 tỷ 92 tỷ — — USB 30,5% Cạnh tranh mở
Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 268 tỷ 229 tỷ — — SCHW 57,8% Dẫn đầu rõ rệt
Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 228 tỷ 75 tỷ — — PNC 37,8% Cạnh tranh mở
Ngân hàng Anh 3 227 tỷ 109 tỷ — — LYG 35,1% Cạnh tranh mở
Ngân hàng Ấn Độ 2 224 tỷ 25 tỷ — — HDB 52,8% Dẫn đầu rõ rệt
Hạ tầng thanh toán và fintech 26 201 tỷ 126 tỷ 9,4% 23 tỷ PYPL 24,0% Cân bằng
Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 187 tỷ 122 tỷ — — COF 65,4% Dẫn đầu tuyệt đối
Bảo hiểm chuyên biệt 29 179 tỷ 109 tỷ — — AIG 23,6% Cân bằng
Hạ tầng niêm yết 5 176 tỷ 109 tỷ 8,1% -8,4 tỷ BN 46,5% Dẫn đầu rõ rệt
Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 172 tỷ 43 tỷ — — BNY 56,1% Dẫn đầu rõ rệt
Môi giới số và tiền mã hóa 14 157 tỷ 33 tỷ — — HOOD 55,4% Dẫn đầu rõ rệt
Ngân hàng số 8 110 tỷ 32 tỷ — — NU 64,3% Dẫn đầu tuyệt đối
Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 101 tỷ 31 tỷ — — EWBC 17,0% Cân bằng
Tái bảo hiểm 8 84 tỷ 76 tỷ — — ACGL 40,8% Cạnh tranh mở
Kho bạc tiền mã hóa 50 77 tỷ 1,2 tỷ -41 lần -1,8 tỷ MSTR 67,7% Dẫn đầu tuyệt đối
Fintech cho vay tiêu dùng 22 72 tỷ 31 tỷ — — AFRM 34,2% Cạnh tranh mở
BDC (tín dụng tư nhân) 50 62 tỷ 16 tỷ — — ARCC 21,3% Cân bằng
REIT thế chấp (mREIT) 40 51 tỷ 29 tỷ — — NLY 26,3% Cân bằng
Đào tiền mã hóa 34 48 tỷ 6,6 tỷ -163,1% -9,1 tỷ IREN 22,6% Cân bằng
Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 38 tỷ 18 tỷ — — RKT 80,7% Dẫn đầu tuyệt đối
Nền tảng giao dịch điện tử 3 37 tỷ 7,2 tỷ 24,5% 1,9 tỷ TW 71,7% Dẫn đầu tuyệt đối
Ngân hàng đầu tư boutique 11 36 tỷ 14 tỷ — — EVR 26,4% Cân bằng
Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 31 tỷ 83 tỷ -0,5% -1,7 tỷ CRCL 66,1% Dẫn đầu tuyệt đối
Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 29 tỷ 37 tỷ — — FNF 36,9% Cạnh tranh mở
Chuyển tiền quốc tế 5 21 tỷ 8,3 tỷ 14,4% 8,5 tỷ WSE 64,6% Dẫn đầu tuyệt đối
Tài chính mua xe 4 17 tỷ 12 tỷ — — ALLY 66,4% Dẫn đầu tuyệt đối
Fintech Mỹ Latinh 3 11 tỷ 8,2 tỷ 13,3% 1,7 tỷ DLO 41,0% Cạnh tranh mở
Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 8,2 tỷ 55 tỷ — — FNMA 48,5% Dẫn đầu rõ rệt
Insurtech 4 7,4 tỷ 3,6 tỷ 0,9% 0,4 tỷ LMND 45,0% Dẫn đầu rõ rệt
Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 0,3 tỷ 0,0 tỷ -22,6% 0,0 tỷ TROO 81,2% Dẫn đầu tuyệt đối

20 công ty lớn nhất của lĩnh vực

Thứ hạng Mã Công ty Ngành Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF
1 BRK-B Berkshire Hathaway
Mỹ · điểm 5,2
Tập đoàn holding đa ngành 1,1 nghìn tỷ 385 tỷ 22,3% 24 tỷ
2 JPM JPMorgan Chase
Mỹ · điểm 4,5
Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 887 tỷ 182 tỷ 35,7% -163 tỷ
3 V Visa
Mỹ · điểm 6,7
Thanh toán 719 tỷ 44 tỷ 50,8% 21 tỷ
4 MA Mastercard
Mỹ · điểm 6,5
Thanh toán 540 tỷ 35 tỷ 42,7% 17 tỷ
5 BAC Bank of America
Mỹ · điểm 5,2
Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 352 tỷ 119 tỷ 28,2% 95 tỷ
6 HSBC HSBC Holdings
Anh · điểm 7,3
Ngân hàng quốc tế 319 tỷ 72 tỷ 36,2% 96 tỷ
7 MS Morgan Stanley
Mỹ · điểm 3,2
Ngân hàng đầu tư 280 tỷ 78 tỷ 25,8% -16 tỷ
8 RY Royal Bank of Canada
Canada · điểm 6,4
Ngân hàng quốc tế 275 tỷ 51 tỷ 32,0% 57 tỷ
9 MUFG Mitsubishi UFJ Financial
Nhật Bản · điểm 3,2
Ngân hàng châu Á 257 tỷ 75 tỷ 14,6% -23 tỷ
10 GS Goldman Sachs
Mỹ · điểm 3,3
Ngân hàng đầu tư 255 tỷ 66 tỷ 31,7% -42 tỷ
11 WFC Wells Fargo
Mỹ · điểm 6,3
Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 247 tỷ 87 tỷ 26,0% 19 tỷ
12 AXP American Express
Mỹ · điểm 6,9
Thanh toán 214 tỷ 43 tỷ 26,6% 15 tỷ
13 C Citigroup
Mỹ · điểm 3,2
Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 204 tỷ 91 tỷ 19,5% -25 tỷ
14 TD Toronto-Dominion Bank
Canada · điểm 6,1
Ngân hàng quốc tế 203 tỷ 46 tỷ 25,0% 5,4 tỷ
15 SAN Banco Santander
Tây Ban Nha · điểm 4,7
Ngân hàng lục địa châu Âu 191 tỷ 64 tỷ 30,4% -47 tỷ
16 BLK BlackRock
Mỹ · điểm 6,1
Quản lý tài sản truyền thống 183 tỷ 27 tỷ 24,1% 3,5 tỷ
17 UBS UBS Group
Thụy Sĩ · điểm 6,0
Ngân hàng lục địa châu Âu 157 tỷ 53 tỷ 18,1% 9,0 tỷ
18 SMFG Sumitomo Mitsui Financial
Nhật Bản · điểm 3,8
Ngân hàng châu Á 156 tỷ 27 tỷ 28,0% -42 tỷ
19 SCHW Charles Schwab
Mỹ · điểm 6,6
Môi giới chứng khoán và lưu ký 155 tỷ 26 tỷ 38,8% 11 tỷ
20 BBVA BBVA
Tây Ban Nha · điểm 7,4
Ngân hàng lục địa châu Âu 144 tỷ 42 tỷ 31,4% 37 tỷ

Các lĩnh vực khác

Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.