Chuyển đến danh sách

Trung nguồn / đường ống

18 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 531 tỷ USD; lớn nhất là Enbridge (ENB), Williams Companies (WMB) và Kinder Morgan (KMI). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cân bằng
18 công ty vốn hóa 531 tỷ doanh thu 195 tỷ biên lợi nhuận 11,7% dòng tiền tự do 13 tỷ điểm trung bình 4,6
ENB chiếm 19,4% giá trị của nhóm, gấp 1,2 lần công ty đứng thứ hai· WMB dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 ENB Enbridge
Canada · điểm 5,3
19% 103 tỷ 59 tỷ 7,3% 1,2 tỷ 1,2% 5,8% Đường ống dầu khí và phân phối tại Canada và Mỹ · Mạng đường ống lớn nhất Bắc Mỹ; ~30 năm tăng cổ tức liên tục
2 WMB Williams Companies
Mỹ · điểm 2,7
16% 86 tỷ 12 tỷ 25,2% -0,1 tỷ -0,1% 2,9% Đường ống dẫn khí và hạ tầng khí tự nhiên · Chủ sở hữu Transco, đường ống khí đốt chính của Mỹ; doanh thu theo hợp đồng và dễ dự báo
3 KMI Kinder Morgan
Mỹ · điểm 6,2
14% 74 tỷ 18 tỷ 19,3% 3,2 tỷ 4,2% 3,5% Đường ống dẫn khí, kho cảng và đường ống dẫn dầu tại Bắc Mỹ · Công ty vận chuyển khí tự nhiên lớn nhất Mỹ theo sản lượng
4 TRP TC Energy
Canada · điểm 2,2
12% 63 tỷ 11 tỷ 23,1% -0,4 tỷ -0,6% 4,0% Đường ống dẫn khí, đường ống dẫn dầu và phát điện tại Canada · Chủ sở hữu các đường ống khí đốt trọng yếu giữa Canada và Mỹ
5 TRGP Targa Resources
Mỹ · điểm 5,0
12% 63 tỷ 17 tỷ 13,5% 0,7 tỷ 1,2% — Thu gom, chế biến và xuất khẩu khí tự nhiên và chất lỏng khí tự nhiên · Đơn vị thu gom và chế biến khí đốt lớn nhất tại Permian
6 OKE ONEOK
Mỹ · điểm 5,9
11% 58 tỷ 39 tỷ 9,3% 2,9 tỷ 5,0% 4,5% Đường ống dẫn khí, chế biến và phân tách chất lỏng khí tự nhiên · Đơn vị chế biến chất lỏng khí tự nhiên lớn nhất Mỹ
7 PBA Pembina Pipeline
Canada · điểm 6,5
5% 29 tỷ 5,5 tỷ 21,8% 2,4 tỷ 8,1% — Đường ống, kho cảng và xử lý khí tại Canada · Đường ống và chế biến khí đốt tại miền Tây Canada
8 DTM DT Midstream, Inc.
Mỹ · điểm 6,1
2% 13 tỷ 1,3 tỷ 35,7% 0,5 tỷ 3,8% 2,7% Đường ống dẫn khí, lưu trữ và thu gom khí tự nhiên · Michigan — doanh thu 1,3 tỷ USD
9 AM Antero Midstream Corp
Mỹ · điểm 7,3
2% 9,7 tỷ 1,2 tỷ 33,9% 1,0 tỷ 9,9% 4,5% Thu gom, nén và xử lý khí đốt tại Appalachia · Colorado — doanh thu 1,2 tỷ USD
10 KNTK Kinetik Holdings Inc.
Mỹ · điểm 2,5
2% 8,9 tỷ 1,9 tỷ 10,4% 0,2 tỷ 1,8% 2,4% Thu gom và xử lý khí tự nhiên tại bồn trũng Permian · Texas — doanh thu 1,9 tỷ USD
11 SOBO South Bow Corp
Canada · điểm 6,0
1% 7,1 tỷ 2,0 tỷ 21,8% 0,6 tỷ 8,1% 5,8% Đường ống dẫn dầu, tách ra từ TC Energy · Canada — doanh thu 2 tỷ USD
12 AROC Archrock, Inc.
Mỹ · điểm 6,2
1% 5,2 tỷ 1,5 tỷ 21,8% 0,3 tỷ 5,7% 3,0% Hạ tầng nén khí tự nhiên trong trung nguồn · Texas — doanh thu 1,5 tỷ USD
13 KGS Kodiak Gas Services, Inc.
Mỹ · điểm 3,6
1% 4,8 tỷ 1,4 tỷ 5,8% 0,0 tỷ 0,1% 3,7% Nén khí tự nhiên theo hợp đồng tại các vùng sản xuất của Mỹ · Texas — doanh thu 1,4 tỷ USD
14 TGS GAS TRANSPORTER OF THE SOUTH INC
Argentina · điểm 6,5
1% 3,9 tỷ 1,1 tỷ 24,5% 0,1 tỷ 3,9% 3,9% Đường ống dẫn khí tại miền nam Argentina và chế biến khí tự nhiên · Argentina — doanh thu 1,1 tỷ USD
15 GLP Global Partners LP
Mỹ · điểm 6,4
0% 1,7 tỷ 21 tỷ 0,9% 0,2 tỷ 12,0% — Kho cảng và phân phối sản phẩm dầu mỏ · Kho cảng và phân phối nhiên liệu tại Đông Bắc nước Mỹ
16 SMC Summit Midstream Corp
Mỹ · điểm 3,3
0% 0,6 tỷ 0,6 tỷ 0,0% 0,0 tỷ 7,3% — Thu gom và xử lý khí tự nhiên và dầu mỏ · Texas — doanh thu 583 triệu USD
17 NGS NATURAL GAS SERVICES GROUP INC
Mỹ · điểm 1,1
0% 0,4 tỷ 0,2 tỷ 10,8% -0,0 tỷ -7,8% 1,5% Cho thuê và bảo trì máy nén khí tự nhiên · Texas — doanh thu 189 triệu USD
18 VIVK Vivakor, Inc.
Mỹ · điểm 0,9
— — 0,1 tỷ -108,9% -0,0 tỷ — — Trung nguồn dầu mỏ: vận chuyển, kho cảng và kinh doanh · Texas — doanh thu 90 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 5 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.