Dẫn đầu rõ rệt
22 công ty vốn hóa 316 tỷ doanh thu 82 tỷ biên lợi nhuận 19,6% dòng tiền tự do 18 tỷ điểm trung bình 5,8
BLK chiếm 57,9% giá trị của nhóm, gấp 4,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BLK | BlackRock Mỹ · điểm 6,1 | 58% | 183 tỷ | 27 tỷ | 24,1% | 3,5 tỷ | 1,9% | 1,8% | Công ty quản lý tài sản lớn nhất thế giới, với các ETF iShares · Công ty quản lý tài sản lớn nhất thế giới (~12 nghìn tỷ USD); chủ sở hữu iShares | |
| 2 | AMP | Ameriprise Financial Mỹ · điểm 8,1 | 13% | 42 tỷ | 20 tỷ | 19,9% | 8,1 tỷ | 19,0% | 1,4% | Quản lý tài sản, bảo hiểm và niên kim, thành lập năm 1894 · Quản lý tài sản và bảo hiểm với tệp khách hàng trung thành | |
| 3 | TROW | T. Rowe Price Mỹ · điểm 7,6 | 7% | 21 tỷ | 7,6 tỷ | 29,3% | 1,7 tỷ | 7,8% | 5,3% | Quản lý quỹ chủ động và hưu trí · Công ty quản lý chủ động không có nợ và ~39 năm tăng cổ tức liên tục | |
| 4 | BEN | Franklin Resources Mỹ · điểm 5,3 | 5% | 16 tỷ | 9,3 tỷ | 8,7% | 0,2 tỷ | 1,5% | 4,5% | Quản lý tài sản các thương hiệu Franklin và Templeton · Công ty quản lý tài sản truyền thống toàn cầu; hơn 40 năm tăng cổ tức liên tục | |
| 5 | IVZ | Invesco Mỹ · điểm 5,7 | 4% | 13 tỷ | 6,9 tỷ | -1,2% | 1,9 tỷ | 15,4% | 3,1% | Quản lý tài sản, với các ETF Invesco QQQ · Chủ sở hữu QQQ, một trong những ETF lớn nhất thế giới | |
| 6 | AMG | AFFILIATED MANAGERS GROUP, INC. Mỹ · điểm 6,9 | 3% | 10 tỷ | 2,3 tỷ | 37,7% | 1,1 tỷ | 10,7% | 0,0% | Đầu tư cổ phần vào các công ty quản lý tài sản độc lập · Florida — tài sản 9,4 tỷ USD | |
| 7 | VCTR | Victory Capital Holdings, Inc. Mỹ · điểm 7,5 | 2% | 6,6 tỷ | 1,6 tỷ | 29,6% | 0,6 tỷ | 8,5% | 2,5% | Công ty quản lý tài sản toàn cầu, với 313,8 tỷ USD tài sản quản lý · Ohio — tài sản 4,2 tỷ USD | |
| 8 | FHI | FEDERATED HERMES, INC. Mỹ · điểm 7,6 | 1% | 4,1 tỷ | 1,9 tỷ | 21,3% | 0,4 tỷ | 8,9% | 2,6% | Quản lý tài sản chủ động, với 903 tỷ USD tài sản quản lý · Pennsylvania — tài sản 2,3 tỷ USD | |
| 9 | CNS | COHEN & STEERS, INC. Mỹ · điểm 5,5 | 1% | 3,5 tỷ | 0,6 tỷ | 28,8% | 0,1 tỷ | 1,9% | 3,8% | Quản lý tài sản thực và thu nhập thay thế, từ năm 1986 · New York — tài sản 901 triệu USD | |
| 10 | AAMI | Acadian Asset Management Inc. Mỹ · điểm 2,5 | 1% | 3,3 tỷ | 0,7 tỷ | 15,2% | -0,0 tỷ | -1,0% | — | Công ty holding quản lý tài sản theo hệ thống · Massachusetts — tài sản 857 triệu USD | |
| 11 | WT | WisdomTree, Inc. Mỹ · điểm 5,7 | 1% | 3,2 tỷ | 0,6 tỷ | 13,3% | 0,2 tỷ | 6,1% | 0,5% | ETP, danh mục mẫu và sản phẩm tài sản số · New York — tài sản 1,6 tỷ USD | |
| 12 | AB | ALLIANCEBERNSTEIN HOLDING L.P. Mỹ · điểm 6,5 | 1% | 3,2 tỷ | — | — | 0,3 tỷ | 9,8% | — | Quản lý tài sản và nghiên cứu đầu tư toàn cầu · Tennessee — tài sản 1,2 tỷ USD | |
| 13 | SII | SPROTT INC. Canada · điểm 6,5 | 1% | 2,8 tỷ | 0,3 tỷ | 23,6% | 0,1 tỷ | 3,5% | 1,2% | Quản lý tài sản về kim loại quý và khai khoáng, của Canada · Canada — tài sản 526 triệu USD | |
| 14 | APAM | Artisan Partners Asset Management Inc. Mỹ · điểm 7,0 | 1% | 2,1 tỷ | 1,3 tỷ | 24,1% | 0,3 tỷ | 12,4% | 13,4% | Quản lý chủ động trong các chiến lược giá trị gia tăng cao · Wisconsin — tài sản 1,5 tỷ USD | |
| 15 | VRTS | VIRTUS INVESTMENT PARTNERS, INC. Mỹ · điểm 3,0 | 0% | 0,8 tỷ | 0,8 tỷ | 16,5% | -0,1 tỷ | -6,7% | 8,4% | Quản lý đầu tư cho tổ chức và cá nhân · Connecticut — tài sản 4,5 tỷ USD | |
| 16 | NOAH | NOAH HOLDINGS LTD Singapore · điểm 6,8 | 0% | 0,5 tỷ | 0,4 tỷ | 21,4% | 0,1 tỷ | 25,4% | 16,5% | Quản lý tài sản cho khách hàng thu nhập cao nói tiếng Trung · Singapore — tài sản 1,7 tỷ USD | |
| 17 | ALTI | AlTi Global, Inc. Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 0,4 tỷ | 0,3 tỷ | -40,9% | 0,0 tỷ | 0,3% | — | Quản lý tài sản với dịch vụ văn phòng gia đình · New York — tài sản 1,1 tỷ USD | |
| 18 | WHG | WESTWOOD HOLDINGS GROUP INC Mỹ · điểm 7,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 7,7% | 0,0 tỷ | 10,4% | 3,0% | Quản lý đầu tư và dịch vụ ủy thác, tại Texas · Texas — tài sản 155 triệu USD | |
| 19 | SAMG | Silvercrest Asset Management Group Inc. Mỹ · điểm 7,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 0,7% | 0,0 tỷ | 7,1% | 5,3% | Quản lý tài sản và văn phòng gia đình cho giới siêu giàu · New York — tài sản 140 triệu USD | |
| 20 | MGLD | Marygold Companies, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -17,3% | 0,0 tỷ | -2,8% | — | Công ty holding quản lý tài sản, thực phẩm và mỹ phẩm · California — tài sản 24 triệu USD | |
| 21 | HNNA | HENNESSY ADVISORS INC Mỹ · điểm 7,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | 24,8% | 0,0 tỷ | 12,5% | 5,5% | Quản lý 16 quỹ tương hỗ và một ETF thuộc họ quỹ Hennessy · California — tài sản 123 triệu USD | |
| 22 | GROW | U S GLOBAL INVESTORS INC Mỹ · điểm 5,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 21,2% | 0,0 tỷ | 2,1% | 3,5% | Quản lý đầu tư · Texas — tài sản 48 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
và 31 ngành khác
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.