8 công ty 8 ngành vốn hóa 160 tỷ doanh thu 68 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BUD | Anheuser-Busch InBev Đồ uống có cồn · điểm 7,1 | 149 tỷ | 63 tỷ | 17,5% | 14 tỷ | 9,2% | 2,7% | Hãng bia lớn nhất thế giới: Budweiser, Corona và Stella Artois · Hãng bia lớn nhất thế giới (~25% sản lượng toàn cầu) | |
| 2 | CMBT | CMB.TECH NV Vận tải biển và sà lan · điểm 7,7 | 5,5 tỷ | 2,3 tỷ | 37,0% | 0,8 tỷ | 14,4% | 4,8% | Tàu chở dầu, tàu chở hàng rời và tàu chạy nhiên liệu thay thế · Bỉ — doanh thu 2,3 tỷ USD | |
| 3 | TTAM | Titan America SA Xi măng · điểm 6,0 | 2,5 tỷ | 1,7 tỷ | 11,1% | 0,1 tỷ | 5,4% | — | Xi măng và vật liệu xây dựng tại mười quốc gia · Bỉ — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 4 | LKFT | Lakefront Biotherapeutics NV Công nghệ sinh học · điểm 1,7 | 2,0 tỷ | 1,3 tỷ | 28,9% | -0,3 tỷ | -15,5% | — | Kháng thể đặc hiệu kép gắn kết tế bào T (gamgertamig) cho bệnh tự miễn, giai đoạn lâm sàng · Bỉ — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 5 | MTLS | MATERIALISE NV Sản xuất bồi đắp (in 3D) · điểm 4,8 | 0,5 tỷ | 0,3 tỷ | 2,9% | 0,0 tỷ | 2,6% | — | Phần mềm và dịch vụ in 3D, của Bỉ · Bỉ — doanh thu 300 triệu USD | |
| 6 | AGMB | AgomAb Therapeutics NV Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 0,4 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -14,3% | — | Liệu pháp chống xơ hóa ruột (bệnh Crohn) và phổi, giai đoạn lâm sàng, của Bỉ · Bỉ | |
| 7 | NYXH | Nyxoah SA Điều trị hô hấp và giấc ngủ · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -443,2% | -0,1 tỷ | -86,1% | — | Thiết bị cấy ghép cho chứng ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ, của Bỉ · Bỉ — doanh thu 24 triệu USD | |
| 8 | MDXH | MDxHealth SA Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -31,1% | 0,0 tỷ | -19,1% | — | Xét nghiệm phân tử ung thư tuyến tiền liệt (Confirm mdx, GPS mdx, Exo mdx) cho bác sĩ tiết niệu tại Mỹ · Bỉ — doanh thu 108 triệu USD |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.