Dẫn đầu tuyệt đối
36 công ty vốn hóa 3,4 nghìn tỷ doanh thu 1,3 nghìn tỷ biên lợi nhuận 13,1% dòng tiền tự do 34 tỷ điểm trung bình 2,7
AMZN chiếm 82,6% giá trị của nhóm, gấp 11,2 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AMZN | Amazon.com Mỹ · điểm 2,9 | 83% | 2,8 nghìn tỷ | 776 tỷ | 17,4% | -12 tỷ | -0,4% | — | Bán lẻ trực tuyến, sàn thương mại, đám mây AWS và quảng cáo · Nhà bán lẻ trực tuyến lớn nhất phương Tây + AWS, dẫn đầu thế giới về đám mây | |
| 2 | BABA | Alibaba Group Trung Quốc · điểm 6,4 | 7% | 252 tỷ | 148 tỷ | 10,1% | 11 tỷ | 4,4% | 1,9% | Thương mại điện tử, đám mây và logistics tại Trung Quốc · Nền tảng thương mại điện tử lớn nhất Trung Quốc và dẫn đầu về đám mây trong nước | |
| 3 | PDD | PDD Holdings Trung Quốc · điểm 7,4 | 3% | 116 tỷ | 62 tỷ | 22,7% | 15 tỷ | 13,2% | — | Thương mại điện tử Pinduoduo và Temu · Chủ sở hữu Temu và Pinduoduo; tăng trưởng mạnh mẽ và biên lợi nhuận cao | |
| 4 | MELI | MercadoLibre Argentina/Uruguay · điểm 7,4 | 3% | 93 tỷ | 35 tỷ | 5,3% | 12 tỷ | 13,3% | — | Thương mại điện tử, thanh toán và tín dụng tại Mỹ Latinh · Thống trị thương mại điện tử và thanh toán tại Mỹ Latinh; công ty lớn nhất khu vực | |
| 5 | SE | Sea Limited Singapore · điểm 7,1 | 2% | 54 tỷ | 23 tỷ | 6,9% | 4,5 tỷ | 8,3% | — | Thương mại điện tử Shopee, trò chơi Garena và thanh toán · Chủ sở hữu Shopee, dẫn đầu thương mại điện tử tại Đông Nam Á | |
| 6 | JD | JD.com Trung Quốc · điểm 7,0 | 1% | 37 tỷ | 187 tỷ | 1,8% | 1,6 tỷ | 4,3% | 4,0% | Thương mại điện tử với hệ thống logistics riêng tại Trung Quốc · Bán lẻ trực tuyến Trung Quốc với hệ thống logistics riêng | |
| 7 | CPNG | Coupang Hàn Quốc · điểm 2,7 | 1% | 26 tỷ | 35 tỷ | -2,2% | 0,1 tỷ | 0,4% | — | Thương mại điện tử và giao hàng nhanh tại Hàn Quốc · Thống trị thương mại điện tử Hàn Quốc với giao hàng trong ngày; "Amazon của Hàn Quốc" | |
| 8 | VIPS | Vipshop Holdings Trung Quốc · điểm 7,9 | 0% | 6,1 tỷ | 15 tỷ | 6,8% | 0,8 tỷ | 12,8% | 4,2% | Bán lẻ trực tuyến hàng hiệu giảm giá tại Trung Quốc · Bán lẻ trực tuyến Trung Quốc chuyên hàng tồn kho của các thương hiệu | |
| 9 | PTRN | Pattern Group Inc. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 3,2 tỷ | 3,0 tỷ | 0,9% | 0,1 tỷ | 3,4% | — | Nền tảng thúc đẩy bán hàng trên các sàn thương mại điện tử · Utah — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 10 | GCT | GigaCloud Technology Inc Mỹ · điểm 6,5 | 0% | 2,1 tỷ | 1,5 tỷ | 10,6% | 0,2 tỷ | 7,6% | — | Thương mại điện tử B2B đồ nội thất và hàng hóa cồng kềnh · California — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 11 | RVLV | Revolve Group, Inc. Mỹ · điểm 4,9 | 0% | 1,6 tỷ | 1,3 tỷ | 5,5% | 0,0 tỷ | 1,7% | — | Bán lẻ thời trang trực tuyến cho thế hệ Millennial và Z · California — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 12 | LUXE | LuxExperience B.V. Đức · điểm 0,3 | 0% | 1,3 tỷ | 2,8 tỷ | -6,7% | -0,1 tỷ | -9,2% | — | Bán lẻ trực tuyến thời trang cao cấp, thương hiệu Mytheresa · Đức — doanh thu 2,8 tỷ USD | |
| 13 | GRPN | Groupon, Inc. Mỹ · điểm 1,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,5 tỷ | -25,3% | 0,0 tỷ | 4,4% | 0,3% | Sàn ưu đãi kết nối người tiêu dùng và người bán · Illinois — doanh thu 497 triệu USD | |
| 14 | JMIA | Jumia Technologies AG Đức · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,2 tỷ | -27,5% | -0,0 tỷ | -6,0% | — | Sàn thương mại trực tuyến với giao hàng và thanh toán tại Nigeria, Ai Cập, Kenya và các nước châu Phi khác · Đức — doanh thu 210 triệu USD | |
| 15 | SFIX | Stitch Fix, Inc. Mỹ · điểm 3,6 | 0% | 0,4 tỷ | 1,4 tỷ | -0,9% | 0,0 tỷ | 5,6% | — | Dịch vụ tư vấn phong cách và thời trang trực tuyến · California — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 16 | BZUN | Baozun Inc. Trung Quốc · điểm 3,8 | 0% | 0,2 tỷ | 1,4 tỷ | -2,4% | 0,0 tỷ | 20,1% | 1,4% | Thương mại điện tử và dịch vụ hoàn tất đơn hàng tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 17 | NXH | NEIGHBORHOOD INTELLIGENCE, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 1,1 tỷ | -12,7% | -0,1 tỷ | -48,9% | — | Thương hiệu bán lẻ Bed Bath & Beyond, Overstock và buybuy BABY · Utah — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 18 | AKA | A.K.A. BRANDS HOLDING CORP. Mỹ · điểm 2,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,6 tỷ | -4,4% | 0,0 tỷ | 7,8% | — | Thương hiệu thời trang bán trực tiếp cho người tiêu dùng với marketing dựa trên dữ liệu · California — doanh thu 604 triệu USD | |
| 19 | LITB | LightInTheBox Holding Co., Ltd. Singapore · điểm 4,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | 3,7% | 0,0 tỷ | 11,8% | — | Thương mại điện tử xuyên biên giới quần áo và đồ gia dụng · Singapore — doanh thu 224 triệu USD | |
| 20 | HOUR | Hour Loop, Inc Mỹ · điểm 2,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 1,1% | 0,0 tỷ | -0,2% | — | Bán lẻ trực tuyến tại Mỹ · Washington — doanh thu 153 triệu USD | |
| 21 | DIBS | 1stdibs.com, Inc. Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -8,5% | 0,0 tỷ | -1,2% | — | Sàn giao dịch trực tuyến đồ nội thất, trang trí, trang sức và nghệ thuật cổ điển · New York — doanh thu 91 triệu USD | |
| 22 | WSHP | WeShop Holdings Ltd Jersey · điểm 1,7 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -13,8% | — | Thương mại xã hội và sàn giao dịch · Jersey | |
| 23 | LVLU | Lulu's Fashion Lounge Holdings, Inc. Mỹ · điểm 2,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -3,2% | 0,0 tỷ | 4,4% | — | Bán lẻ thời trang trực tuyến với quyết định dựa trên dữ liệu · California — doanh thu 262 triệu USD | |
| 24 | JWEL | Jowell Global Ltd. Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -3,8% | 0,0 tỷ | -31,5% | — | Thương mại điện tử mỹ phẩm và thực phẩm bổ sung tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 165 triệu USD | |
| 25 | GROV | Grove Collaborative Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -4,1% | 0,0 tỷ | -2,7% | — | Sản phẩm tiêu dùng hướng tới sức khỏe và tính bền vững · California — doanh thu 159 triệu USD | |
| 26 | GIFT | GIFTIFY, INC. Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -10,3% | 0,0 tỷ | -9,9% | — | Ưu đãi nhà hàng kỹ thuật số, chủ sở hữu Restaurant.com · Illinois — doanh thu 83 triệu USD | |
| 27 | YJ | Yunji Inc. Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -42,0% | -0,0 tỷ | -247,9% | — | Thương mại xã hội theo thuê bao tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 45 triệu USD | |
| 28 | RCT | RedCloud Holdings plc Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -78,8% | -0,0 tỷ | -523,2% | — | Sàn giao dịch B2B hàng tiêu dùng tại các thị trường mới nổi · Anh — doanh thu 48 triệu USD | |
| 29 | WBUY | WEBUY GLOBAL LTD Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -16,2% | 0,0 tỷ | -84,9% | — | Thương mại xã hội và cộng đồng tại Đông Nam Á · Singapore — doanh thu 26 triệu USD | |
| 30 | MOGU | MOGU Inc. Trung Quốc · điểm 1,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 1,5% | -0,0 tỷ | -47,6% | — | Thương mại điện tử thời trang tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 18 triệu USD | |
| 31 | TGL | TREASURE GLOBAL INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -214,4% | -0,0 tỷ | -529,1% | — | Thương mại điện tử với ưu đãi cá nhân hóa bằng AI, của Malaysia · New York — doanh thu 5 triệu USD | |
| 32 | HEPS | D-MARKET Electronic Services & Trading Thổ Nhĩ Kỳ · điểm 4,1 | — | — | 1,7 tỷ | -6,7% | 0,2 tỷ | — | — | Thương mại điện tử tại Thổ Nhĩ Kỳ, thương hiệu Hepsiburada · Thổ Nhĩ Kỳ — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 33 | AEHL | Antelope Enterprise Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 0,9 | — | — | 0,1 tỷ | -11,9% | -0,0 tỷ | — | — | Dịch vụ thương mại điện tử qua livestream và tư vấn doanh nghiệp tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 89 triệu USD | |
| 34 | NEXR | Nexera Technologies Ltd Israel · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -43,8% | -0,0 tỷ | — | — | Cửa hàng trực tuyến hàng tiêu dùng trên Amazon · Israel — doanh thu 20 triệu USD | |
| 35 | PAVS | Paranovus Entertainment Technology Ltd. Mỹ · điểm 0,9 | — | — | 0,0 tỷ | -87,2% | 0,0 tỷ | — | — | Bán hàng qua TikTok Shop và dịch vụ livestream bán hàng, tiếp thị người có ảnh hưởng tại Mỹ · New York — doanh thu 15 triệu USD | |
| 36 | UZX | Linkage Global Inc Nhật Bản · điểm 1,2 | — | — | 0,0 tỷ | -141,2% | -0,0 tỷ | — | — | Thương mại điện tử xuyên biên giới · Nhật Bản — doanh thu 4 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
và 36 ngành khác
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.