7 công ty 6 ngành vốn hóa 376 tỷ doanh thu 126 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SAN | Banco Santander Ngân hàng lục địa châu Âu · điểm 4,7 | 191 tỷ | 64 tỷ | 30,4% | -47 tỷ | -24,7% | 2,0% | Ngân hàng bán lẻ và bán buôn tại Tây Ban Nha, Brazil và châu Âu · Ngân hàng lớn nhất khu vực đồng euro theo số khách hàng; mạnh tại Brazil và Mexico | |
| 2 | BBVA | BBVA Ngân hàng lục địa châu Âu · điểm 7,4 | 144 tỷ | 42 tỷ | 31,4% | 37 tỷ | 25,8% | 4,0% | Ngân hàng bán lẻ và bán buôn tại Tây Ban Nha, Mexico và Nam Mỹ · Khả năng sinh lời cao nhờ mảng hoạt động tại Mexico | |
| 3 | FER | Ferrovial Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng · điểm 6,0 | 36 tỷ | 11 tỷ | 11,9% | 2,2 tỷ | 6,1% | — | Nhượng quyền đường cao tốc, sân bay và xây dựng, của Tây Ban Nha · Nhượng quyền đường cao tốc và sân bay, gồm cả Heathrow | |
| 4 | GRFS | Grifols SA Dược phẩm chuyên khoa · điểm 7,0 | 5,2 tỷ | 8,4 tỷ | 6,6% | 0,9 tỷ | 16,9% | 2,8% | Thuốc từ huyết tương, trung tâm thu gom huyết tương và chẩn đoán cho truyền máu · Tây Ban Nha — doanh thu 8,4 tỷ USD | |
| 5 | WBX | Wallbox N.V. Sạc xe điện · điểm 1,3 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -95,0% | 0,0 tỷ | 0,9% | — | Bộ sạc xe điện, của Tây Ban Nha · Tây Ban Nha — doanh thu 138 triệu USD | |
| 6 | CRGO | Freightos Ltd Phần mềm logistics · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -56,2% | -0,0 tỷ | -31,8% | — | Sàn giao dịch và phần mềm vận tải hàng hóa quốc tế · Tây Ban Nha — doanh thu 30 triệu USD | |
| 7 | TURB | Turbo Energy, S.A. Lưu trữ năng lượng (pin) · điểm 1,2 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 1,0% | 0,0 tỷ | -50,4% | — | Lưu trữ và quản lý điện mặt trời, của Tây Ban Nha · Tây Ban Nha — doanh thu 33 triệu USD |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.