Chuyển đến danh sách

Phần mềm thiết kế và kỹ thuật

7 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 246 tỷ USD; lớn nhất là Cadence Design Systems (CDNS), Synopsys (SNPS) và Autodesk (ADSK). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cạnh tranh mở
7 công ty vốn hóa 246 tỷ doanh thu 27 tỷ biên lợi nhuận 9,4% dòng tiền tự do 8,1 tỷ điểm trung bình 4,2
CDNS chiếm 36,5% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai· SNPS dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 CDNS Cadence Design Systems
Mỹ · điểm 6,1
37% 90 tỷ 5,8 tỷ 23,6% 1,7 tỷ 1,9% — Phần mềm thiết kế chip và hệ thống điện tử · Nửa còn lại của thế độc quyền song song về EDA, không thể thiếu để thiết kế chip
2 SNPS Synopsys
Mỹ · điểm 5,8
36% 87 tỷ 9,4 tỷ 11,4% 2,8 tỷ 3,2% — Phần mềm thiết kế và kiểm chứng chip · Dẫn đầu về phần mềm thiết kế chip (EDA); mua Ansys năm 2025
3 ADSK Autodesk
Mỹ · điểm 6,9
21% 50 tỷ 7,8 tỷ 21,1% 2,8 tỷ 5,6% — Phần mềm thiết kế 3D cho kiến trúc, kỹ thuật và truyền thông · Tiêu chuẩn thế giới về thiết kế kiến trúc và kỹ thuật (AutoCAD, Revit)
4 BSY BENTLEY SYSTEMS INC
Mỹ · điểm 6,3
5% 11 tỷ 1,6 tỷ 18,1% 0,5 tỷ 4,5% 0,8% Phần mềm kỹ thuật hạ tầng · Pennsylvania — doanh thu 1,6 tỷ USD
5 OCTV Octave Intelligence plc
Mỹ · điểm 4,5
2% 5,5 tỷ 1,6 tỷ -111,3% 0,5 tỷ 8,1% — Phần mềm để thiết kế, xây dựng, vận hành và bảo vệ tài sản vật chất và hạ tầng trọng yếu · Alabama — doanh thu 1,6 tỷ USD
6 SDGR Schrodinger, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,7 tỷ 0,3 tỷ -21,0% -0,1 tỷ -7,5% — Phần mềm khám phá thuốc và vật liệu bằng tính toán · New York — doanh thu 259 triệu USD
7 SVCO Silvaco Group, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,1 tỷ -30,4% -0,0 tỷ -15,9% — Phần mềm TCAD, EDA và sở hữu trí tuệ bán dẫn · California — doanh thu 72 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 31 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.