Dẫn đầu rõ rệt
29 công ty vốn hóa 169 tỷ doanh thu 108 tỷ biên lợi nhuận 2,2% dòng tiền tự do 10 tỷ điểm trung bình 3,0
MDLZ chiếm 47,9% giá trị của nhóm, gấp 2,4 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MDLZ | Mondelez International Mỹ · điểm 6,2 | 48% | 81 tỷ | 40 tỷ | 8,9% | 3,1 tỷ | 3,8% | 3,1% | Bánh quy, sô-cô-la và đồ ăn vặt: Oreo, Cadbury và Milka · Dẫn đầu thế giới về bánh quy và sô-cô-la (Oreo, Lacta, Milka) | |
| 2 | HSY | Hershey Mỹ · điểm 7,3 | 20% | 34 tỷ | 12 tỷ | 12,2% | 2,2 tỷ | 6,6% | 3,3% | Sô-cô-la và kẹo: Hershey's, Reese's và Kit Kat · Thống trị thị trường sô-cô-la Mỹ (~45% thị phần) | |
| 3 | KHC | Kraft Heinz Mỹ · điểm 5,6 | 16% | 28 tỷ | 25 tỷ | -13,6% | 3,8 tỷ | 13,9% | 6,9% | Thực phẩm có thương hiệu: Kraft, Heinz, Philadelphia và Oscar Mayer · Danh mục thương hiệu biểu tượng đang tái cấu trúc; lợi suất cao, tăng trưởng yếu | |
| 4 | MICC | Magnum Ice Cream Co N.V. Hà Lan · điểm 5,6 | 7% | 12 tỷ | 9,1 tỷ | 2,4% | 0,4 tỷ | 3,5% | 0,8% | Kem Magnum, Ben & Jerry's và Wall's · Hà Lan — doanh thu 9,1 tỷ USD | |
| 5 | INGR | Ingredion Mỹ · điểm 6,4 | 4% | 6,1 tỷ | 7,2 tỷ | 8,2% | 0,3 tỷ | 5,8% | 3,5% | Tinh bột, chất tạo ngọt và nguyên liệu từ ngô · Nguyên liệu tinh bột và chất tạo ngọt cho ngành thực phẩm | |
| 6 | MZTI | MARZETTI CO Mỹ · điểm 7,3 | 2% | 2,9 tỷ | 1,9 tỷ | 9,9% | 0,2 tỷ | 7,2% | 3,8% | Nước sốt, gia vị và bánh mì nướng giòn có thương hiệu cho siêu thị · Ohio — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 7 | NOMD | Nomad Foods Ltd Anh · điểm 5,9 | 1% | 1,7 tỷ | 3,3 tỷ | 4,2% | 0,3 tỷ | 16,9% | 5,6% | Thực phẩm đông lạnh có thương hiệu tại châu Âu · Anh — doanh thu 3,3 tỷ USD | |
| 8 | UTZ | Utz Brands, Inc. Mỹ · điểm 1,9 | 1% | 1,2 tỷ | 1,4 tỷ | -2,0% | 0,1 tỷ | 4,1% | 1,8% | Đồ ăn vặt: khoai tây chiên, bánh tortilla, pretzel và snack phô mai · Pennsylvania — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 9 | SENEA | Seneca Foods Corp Mỹ · điểm 7,1 | 1% | 1,1 tỷ | 1,8 tỷ | 6,7% | 0,2 tỷ | 20,7% | — | Rau củ và trái cây đóng hộp · New York — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 10 | OFRM | Once Upon a Farm, PBC Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,7 tỷ | 0,3 tỷ | -3,3% | -0,0 tỷ | -5,0% | — | Thực phẩm hữu cơ cho trẻ sơ sinh và trẻ em · California — doanh thu 288 triệu USD | |
| 11 | OTLY | Oatly Group AB Thụy Điển · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,9 tỷ | -13,8% | -0,0 tỷ | -5,8% | — | Đồ uống từ yến mạch · Thụy Điển — doanh thu 925 triệu USD | |
| 12 | VITL | Vital Farms, Inc. Mỹ · điểm 1,9 | 0% | 0,4 tỷ | 0,8 tỷ | 6,3% | -0,1 tỷ | -36,0% | — | Trứng gà thả đồng cỏ và bơ · Texas — doanh thu 766 triệu USD | |
| 13 | LWAY | Lifeway Foods, Inc. Mỹ · điểm 2,9 | 0% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 4,5% | -0,0 tỷ | -9,3% | — | Kefir và sản phẩm từ sữa thương hiệu Lifeway, Fresh Made và GlenOaks · Illinois — doanh thu 242 triệu USD | |
| 14 | UCFI | CN Healthy Food Tech Group Corp. Mỹ · điểm 2,3 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | 21,4% | -0,0 tỷ | -9,9% | — | Thực phẩm lành mạnh, qua các công ty con tại Trung Quốc · California — doanh thu 30 triệu USD | |
| 15 | BGS | B&G Foods, Inc. Mỹ · điểm 2,2 | 0% | 0,2 tỷ | 1,8 tỷ | -4,0% | 0,1 tỷ | 35,7% | 34,1% | Thực phẩm có thương hiệu bảo quản lâu và đông lạnh · New Jersey — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 16 | BYND | BEYOND MEAT, INC. Mỹ · điểm 1,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | 115,9% | -0,1 tỷ | -106,2% | — | Thịt và thực phẩm có nguồn gốc thực vật · California — doanh thu 259 triệu USD | |
| 17 | HAIN | HAIN CELESTIAL GROUP INC Mỹ · điểm 3,7 | 0% | 0,0 tỷ | 1,4 tỷ | -22,5% | 0,1 tỷ | 391,3% | — | Thương hiệu toàn cầu về thực phẩm lành mạnh và chăm sóc sức khỏe · New Jersey — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 18 | JVA | COFFEE HOLDING CO INC Mỹ · điểm 6,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 1,4% | 0,0 tỷ | 29,4% | — | Rang và bán buôn cà phê · New York — doanh thu 97 triệu USD | |
| 19 | LSF | Laird Superfood, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -3,4% | 0,0 tỷ | -3,5% | — | Thực phẩm và đồ uống chức năng chất lượng cao · Colorado — doanh thu 81 triệu USD | |
| 20 | DDC | DDC Enterprise Ltd Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -123,3% | -0,0 tỷ | -478,3% | — | Bữa ăn chế biến sẵn và sản phẩm từ thực vật, của châu Á · North Carolina — doanh thu 39 triệu USD | |
| 21 | BRLS | Borealis Foods Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -57,1% | -0,0 tỷ | -28,4% | — | Khoa học thực phẩm và mì ăn liền giàu dinh dưỡng · Canada — doanh thu 32 triệu USD | |
| 22 | BRFH | BARFRESH FOOD GROUP INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -17,9% | 0,0 tỷ | -44,5% | — | Đồ uống và thực phẩm đông lạnh pha sẵn hoặc xay uống liền · California — doanh thu 20 triệu USD | |
| 23 | BOF | BranchOut Food Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -56,6% | -0,0 tỷ | -26,2% | — | Snack trái cây và rau củ sấy nhãn sạch · Oregon — doanh thu 14 triệu USD | |
| 24 | PLAG | Planet Green Holdings Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -258,2% | 0,0 tỷ | -3,3% | — | Hàng tiêu dùng, hóa chất và quảng cáo trực tuyến tại Trung Quốc · New York — doanh thu 10 triệu USD | |
| 25 | MLEC | Moolec Science SA Quần đảo Cayman · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -23 lần | 0,0 tỷ | -183,2% | 6,5% | Nguyên liệu thực phẩm: protein đậu nành kết cấu, protein nấm và dầu rum giàu GLA · Quần đảo Cayman — doanh thu 8 triệu USD | |
| 26 | SOWG | Sow Good Inc. Mỹ · điểm 0,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -15,1% | — | Hàng tiêu dùng: tiên phong về kẹo sấy thăng hoa · New York | |
| 27 | FAMI | Farmmi, Inc. Trung Quốc · điểm 3,8 | — | — | 0,0 tỷ | -494,8% | 0,0 tỷ | — | — | Nấm sấy khô và nông sản, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 18 triệu USD | |
| 28 | TWG | Top Wealth Group Holding Ltd Hồng Kông · điểm 3,5 | — | — | 0,0 tỷ | 34,9% | -0,0 tỷ | — | — | Cua lông và thực phẩm cao cấp, của Trung Quốc · Hồng Kông — doanh thu 9 triệu USD | |
| 29 | STKH | Steakholder Foods Ltd. Israel · điểm 3,1 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | In 3D thịt nuôi cấy và các nguồn protein thay thế · Israel |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.