Cạnh tranh mở
20 công ty vốn hóa 743 tỷ doanh thu 42 tỷ biên lợi nhuận 8,4% dòng tiền tự do 13 tỷ điểm trung bình 3,7
PANW chiếm 38,2% giá trị của nhóm, gấp 1,2 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PANW | Palo Alto Networks Mỹ · điểm 6,2 | 38% | 284 tỷ | 11 tỷ | 2,7% | 4,1 tỷ | 1,4% | — | An ninh mạng cho hệ thống mạng, đám mây và vận hành · Công ty an ninh mạng lớn nhất thế giới theo doanh thu | |
| 2 | CRWD | CrowdStrike Mỹ · điểm 5,2 | 32% | 234 tỷ | 5,4 tỷ | 0,8% | 1,6 tỷ | 0,7% | — | An ninh mạng điểm cuối trên nền tảng đám mây · Dẫn đầu về bảo vệ thiết bị đầu cuối trên đám mây; nền tảng gốc hiện đại nhất | |
| 3 | FTNT | Fortinet Mỹ · điểm 7,0 | 17% | 126 tỷ | 7,5 tỷ | 28,2% | 3,2 tỷ | 2,5% | — | Tường lửa và bảo mật mạng hội tụ · Biên lợi nhuận hoạt động cao nhất ngành; mạnh về mạng bảo mật | |
| 4 | ZS | Zscaler Mỹ · điểm 2,3 | 5% | 35 tỷ | 3,4 tỷ | -1,9% | 0,8 tỷ | 2,5% | — | Bảo mật truy cập đám mây với kiến trúc zero trust · Dẫn đầu về truy cập an toàn trên đám mây (SASE/zero trust) | |
| 5 | CHKP | Check Point Software Israel · điểm 7,1 | 2% | 15 tỷ | 2,7 tỷ | 38,8% | 1,2 tỷ | 8,0% | — | An ninh mạng cho hệ thống mạng và đám mây, của Israel · Lão làng về tường lửa; sinh lời tốt nhất và rẻ nhất ngành | |
| 6 | GEN | Gen Digital Mỹ · điểm 7,1 | 2% | 14 tỷ | 5,1 tỷ | 20,7% | 1,6 tỷ | 10,9% | 2,2% | An ninh số cho người tiêu dùng: Norton, Avast và LifeLock · Norton, Avast và LifeLock: bảo mật cho người dùng cuối | |
| 7 | NTSK | Netskope Inc Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 7,9 tỷ | 0,8 tỷ | -91,8% | -0,1 tỷ | -0,9% | — | Bảo mật đám mây và truy cập mạng cho doanh nghiệp · California — doanh thu 803 triệu USD | |
| 8 | S | SentinelOne Mỹ · điểm 2,4 | 1% | 7,6 tỷ | 1,1 tỷ | -31,0% | 0,1 tỷ | 0,7% | — | An ninh mạng điểm cuối ứng dụng trí tuệ nhân tạo · Bảo vệ thiết bị đầu cuối bằng AI; lựa chọn thay thế chính cho CrowdStrike | |
| 9 | QLYS | Qualys Mỹ · điểm 6,6 | 1% | 6,6 tỷ | 0,7 tỷ | 29,4% | 0,3 tỷ | 4,8% | — | Quản lý lỗ hổng bảo mật và tuân thủ trên đám mây · Nền tảng tuân thủ và quét lỗ hổng trên đám mây, sinh lời rất tốt | |
| 10 | VRNS | Varonis Systems Mỹ · điểm 2,7 | 1% | 5,6 tỷ | 0,7 tỷ | -20,5% | 0,1 tỷ | 2,2% | — | Bảo mật và quản trị dữ liệu doanh nghiệp · Chuyên bảo vệ dữ liệu nhạy cảm của doanh nghiệp | |
| 11 | TENB | Tenable Holdings Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 4,3 tỷ | 1,0 tỷ | 0,6% | 0,3 tỷ | 6,2% | — | Quản lý lỗ hổng bảo mật và mức độ phơi nhiễm an ninh mạng · Dẫn đầu về quản lý lỗ hổng và mức độ phơi nhiễm | |
| 12 | RDWR | RADWARE LTD Israel · điểm 5,4 | 0% | 1,2 tỷ | 0,3 tỷ | 6,7% | 0,0 tỷ | 3,4% | — | An ninh mạng và phân phối ứng dụng, của Israel · Israel — doanh thu 302 triệu USD | |
| 13 | RPD | Rapid7, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 0% | 0,9 tỷ | 0,9 tỷ | 2,4% | 0,1 tỷ | 16,3% | — | Phần mềm và dịch vụ vận hành an ninh mạng · Massachusetts — doanh thu 856 triệu USD | |
| 14 | NABL | N-able, Inc. Mỹ · điểm 3,7 | 0% | 0,9 tỷ | 0,5 tỷ | -1,3% | 0,1 tỷ | 8,2% | — | An ninh mạng cho doanh nghiệp · Delaware — doanh thu 531 triệu USD | |
| 15 | OSPN | OneSpan Inc. Mỹ · điểm 6,9 | 0% | 0,6 tỷ | 0,3 tỷ | 27,8% | 0,0 tỷ | 6,2% | 2,9% | An ninh mạng và chữ ký số · Massachusetts — doanh thu 246 triệu USD | |
| 16 | ARQQ | Arqit Quantum Inc. Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -45 lần | -0,0 tỷ | -17,5% | — | Mật mã đối xứng chống được máy tính lượng tử · Anh — doanh thu 1 triệu USD | |
| 17 | CISO | CISO Global, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -11,7% | 0,0 tỷ | -45,9% | — | An ninh mạng doanh nghiệp với phần mềm riêng · Arizona — doanh thu 25 triệu USD | |
| 18 | INTZ | INTRUSION INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -157,8% | -0,0 tỷ | -60,6% | — | An ninh mạng cho hệ thống mạng, tại Texas · Texas — doanh thu 7 triệu USD | |
| 19 | CYCU | Cycurion, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -98,0% | -0,0 tỷ | -177,6% | — | An ninh mạng và CNTT ứng dụng trí tuệ nhân tạo · Virginia — doanh thu 14 triệu USD | |
| 20 | HUBC | Hub Cyber Security Ltd. Israel · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | An ninh mạng và bảo vệ dữ liệu, của Israel · Israel — doanh thu 32 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
và 31 ngành khác
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.