Cân bằng
56 công ty vốn hóa 365 tỷ doanh thu 218 tỷ biên lợi nhuận 3,6% dòng tiền tự do 14 tỷ điểm trung bình 3,5
PWR chiếm 25,5% giá trị của nhóm, gấp 1,8 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PWR | Quanta Services Mỹ · điểm 5,8 | 26% | 93 tỷ | 33 tỷ | 4,0% | 2,4 tỷ | 2,6% | 0,1% | Xây dựng lưới điện và mạng viễn thông · Công ty xây dựng lưới điện lớn nhất Mỹ; điểm nghẽn của quá trình điện khí hóa | |
| 2 | FIX | Comfort Systems USA Mỹ · điểm 7,6 | 14% | 52 tỷ | 4,0 tỷ | 36,2% | 2,2 tỷ | 4,2% | 0,2% | Lắp đặt và bảo trì hệ thống cơ điện tòa nhà · Lắp đặt cơ khí cho trung tâm dữ liệu và công nghiệp; lượng đơn hàng kỷ lục | |
| 3 | FER | Ferrovial Tây Ban Nha · điểm 6,0 | 10% | 36 tỷ | 11 tỷ | 11,9% | 2,2 tỷ | 6,1% | — | Nhượng quyền đường cao tốc, sân bay và xây dựng, của Tây Ban Nha · Nhượng quyền đường cao tốc và sân bay, gồm cả Heathrow | |
| 4 | EME | EMCOR Group Mỹ · điểm 6,5 | 9% | 32 tỷ | 19 tỷ | 7,7% | 1,2 tỷ | 3,7% | 0,2% | Thi công điện, cơ khí và hệ thống tòa nhà · Dẫn đầu về lắp đặt cơ điện tòa nhà, kể cả trung tâm dữ liệu | |
| 5 | J | Jacobs Solutions Mỹ · điểm 5,1 | 4% | 16 tỷ | 14 tỷ | 2,4% | 0,6 tỷ | 4,0% | 1,0% | Kỹ thuật và tư vấn hạ tầng và môi trường · Tư vấn kỹ thuật hạ tầng và nước, với hợp đồng công dài hạn | |
| 6 | MTZ | MasTec Mỹ · điểm 4,9 | 4% | 15 tỷ | 16 tỷ | 3,1% | 0,2 tỷ | 1,6% | — | Kỹ thuật và xây dựng hạ tầng viễn thông và năng lượng · Hạ tầng năng lượng, viễn thông và đường ống | |
| 7 | STRL | Sterling Infrastructure Mỹ · điểm 6,5 | 4% | 13 tỷ | 3,4 tỷ | 12,5% | 0,5 tỷ | 3,7% | — | Thi công mặt đường, san nền và trung tâm dữ liệu · San lấp và hạ tầng cho trung tâm dữ liệu và đường cao tốc | |
| 8 | IESC | IES Holdings, Inc. Mỹ · điểm 6,2 | 3% | 10 tỷ | 4,0 tỷ | 11,5% | 0,2 tỷ | 2,3% | — | Lắp đặt hệ thống điện và công nghệ cho trung tâm dữ liệu và công trình · Texas — doanh thu 4 tỷ USD | |
| 9 | TTEK | TETRA TECH INC Mỹ · điểm 6,7 | 2% | 8,9 tỷ | 5,1 tỷ | 8,6% | 0,6 tỷ | 6,2% | 0,8% | Tư vấn và kỹ thuật môi trường cho khu vực công và tư · California — doanh thu 5,1 tỷ USD | |
| 10 | STN | STANTEC INC Canada · điểm 6,5 | 2% | 7,8 tỷ | 5,8 tỷ | 5,9% | 0,6 tỷ | 7,9% | 0,9% | Kỹ thuật và tư vấn dự án, của Canada · Canada — doanh thu 5,8 tỷ USD | |
| 11 | DY | Dycom Industries Mỹ · điểm 5,5 | 2% | 7,7 tỷ | 6,9 tỷ | 4,8% | 0,5 tỷ | 6,1% | — | Kỹ thuật và xây dựng mạng viễn thông · Xây dựng mạng cáp quang cho các nhà mạng Mỹ | |
| 12 | ACM | AECOM Mỹ · điểm 5,1 | 2% | 7,5 tỷ | 15 tỷ | 1,9% | 0,2 tỷ | 2,7% | 2,0% | Kỹ thuật, thiết kế và quản lý công trình hạ tầng · Công ty kỹ thuật hạ tầng lớn nhất Mỹ theo doanh thu | |
| 13 | FLR | Fluor Corporation Mỹ · điểm 0,4 | 2% | 6,2 tỷ | 16 tỷ | -12,8% | -0,3 tỷ | -5,3% | 1,5% | Thiết kế, mua sắm và xây dựng các dự án lớn · Kỹ thuật cho các nhà máy công nghiệp và năng lượng lớn | |
| 14 | ECG | Everus Construction Group, Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 2% | 5,6 tỷ | 4,3 tỷ | 6,0% | 0,3 tỷ | 4,5% | — | Thi công điện, cơ khí và đường dây truyền tải · North Dakota — doanh thu 4,3 tỷ USD | |
| 15 | AGX | ARGAN INC Mỹ · điểm 7,5 | 1% | 5,0 tỷ | 1,2 tỷ | 15,1% | 0,6 tỷ | 10,9% | 0,6% | Kỹ thuật và xây dựng nhà máy phát điện · Virginia — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 16 | GVA | GRANITE CONSTRUCTION INC Mỹ · điểm 4,2 | 1% | 4,9 tỷ | 5,0 tỷ | -3,3% | 0,5 tỷ | 9,7% | 0,5% | Xây dựng hạ tầng cho khách hàng công và tư · California — doanh thu 5 tỷ USD | |
| 17 | LGN | Legence Corp. Mỹ · điểm 3,1 | 1% | 4,8 tỷ | 3,8 tỷ | -1,2% | 0,3 tỷ | 6,8% | — | Kỹ thuật, lắp đặt và bảo trì hệ thống trọng yếu của tòa nhà · California — doanh thu 3,7 tỷ USD | |
| 18 | MWH | SOLV Energy, Inc. Mỹ · điểm 6,0 | 1% | 4,8 tỷ | 3,2 tỷ | 3,8% | 0,3 tỷ | — | 6,1% | — | Dịch vụ hạ tầng cho ngành điện · California — doanh thu 3,2 tỷ USD |
| 19 | IBP | Installed Building Products, Inc. Mỹ · điểm 6,4 | 1% | 4,8 tỷ | 3,0 tỷ | 8,5% | 0,3 tỷ | 6,0% | 1,8% | Lắp đặt vật liệu cách nhiệt và sản phẩm xây dựng tại công trình · Ohio — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 20 | ROAD | Construction Partners, Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 1% | 4,7 tỷ | 3,5 tỷ | 4,1% | 0,2 tỷ | 3,7% | — | Xây dựng và bảo trì đường bộ tại Đông Nam và Texas · Alabama — doanh thu 3,5 tỷ USD | |
| 21 | KBR | KBR Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 1% | 4,6 tỷ | 7,7 tỷ | 5,5% | 0,3 tỷ | 7,7% | 1,8% | Kỹ thuật, công nghệ và dịch vụ cho chính phủ và năng lượng · Kỹ thuật cho chính phủ, quốc phòng và chuyển dịch năng lượng | |
| 22 | MYRG | MYR GROUP INC. Mỹ · điểm 6,4 | 1% | 4,4 tỷ | 4,0 tỷ | 4,1% | 0,2 tỷ | 4,4% | — | Xây dựng điện và mạng lưới tại Mỹ và Canada · Colorado — doanh thu 4 tỷ USD | |
| 23 | TPC | Tutor Perini Mỹ · điểm 6,9 | 1% | 4,1 tỷ | 6,0 tỷ | 2,1% | 0,6 tỷ | 15,1% | 0,2% | Xây dựng công trình nặng cho hạ tầng dân dụng và tòa nhà · Công trình công cộng quy mô lớn: tàu điện ngầm, cầu và sân bay | |
| 24 | PRIM | Primoris Services Mỹ · điểm 4,7 | 1% | 4,0 tỷ | 7,3 tỷ | 1,9% | 0,1 tỷ | 2,2% | 0,4% | Xây dựng và bảo trì hạ tầng năng lượng · Xây dựng đường dây truyền tải và nhà máy năng lượng tái tạo | |
| 25 | CTRI | Centuri Holdings, Inc. Mỹ · điểm 1,7 | 1% | 2,1 tỷ | 3,4 tỷ | 0,9% | -0,0 tỷ | -0,7% | — | Dịch vụ hạ tầng cho các công ty điện lực, hoạt động 115 năm · Arizona — doanh thu 3,4 tỷ USD | |
| 26 | WLDN | Willdan Group, Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 0% | 1,1 tỷ | 0,7 tỷ | 8,8% | 0,1 tỷ | 5,6% | — | Tư vấn kỹ thuật cho công ty tiện ích và cơ quan nhà nước · California — doanh thu 742 triệu USD | |
| 27 | AMRC | Ameresco, Inc. Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 1,0 tỷ | 1,9 tỷ | 3,3% | -0,0 tỷ | -2,1% | — | Hạ tầng năng lượng, hiệu quả năng lượng và khử carbon · Massachusetts — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 28 | CDNL | Cardinal Infrastructure Group Inc. Mỹ · điểm 2,3 | 0% | 0,8 tỷ | 0,7 tỷ | 2,7% | -0,0 tỷ | -1,5% | — | Dịch vụ trọn gói về hạ tầng dân dụng tại North Carolina, South Carolina và Georgia · North Carolina — doanh thu 663 triệu USD | |
| 29 | ITG | ITG, Inc./DE/ Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 1,4 tỷ | -1,3% | -0,1 tỷ | — | -13,1% | — | Kỹ thuật, bảo trì và triển khai hạ tầng · Florida — doanh thu 1,4 tỷ USD |
| 30 | MG | Mistras Group, Inc. Mỹ · điểm 5,1 | 0% | 0,7 tỷ | 0,7 tỷ | 3,6% | 0,0 tỷ | 4,2% | — | Kiểm định tài sản, thử nghiệm không phá hủy và giám sát · New Jersey — doanh thu 739 triệu USD | |
| 31 | LMB | Limbach Holdings, Inc. Mỹ · điểm 6,6 | 0% | 0,6 tỷ | 0,7 tỷ | 4,4% | 0,1 tỷ | 8,7% | — | Hệ thống cơ, điện và cấp thoát nước cho tòa nhà · Florida — doanh thu 684 triệu USD | |
| 32 | BBCP | Concrete Pumping Holdings, Inc. Mỹ · điểm 3,7 | 0% | 0,5 tỷ | 0,4 tỷ | 2,4% | 0,0 tỷ | 3,4% | — | Bơm bê tông · Colorado — doanh thu 423 triệu USD | |
| 33 | ORN | Orion Group Holdings Inc Mỹ · điểm 1,3 | 0% | 0,4 tỷ | 0,9 tỷ | 0,4% | -0,0 tỷ | -5,2% | — | Xây dựng công trình nặng trên biển và hạ tầng · Texas — doanh thu 896 triệu USD | |
| 34 | PHOE | Phoenix Asia Holdings Ltd Hồng Kông · điểm 0,6 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -16,7% | -0,0 tỷ | -1,6% | — | Móng, chuẩn bị mặt bằng và khảo sát địa chất tại Hồng Kông, với vai trò nhà thầu phụ · Hồng Kông — doanh thu 7 triệu USD | |
| 35 | NOA | North American Construction Group Ltd. Canada · điểm 2,7 | 0% | 0,3 tỷ | 0,9 tỷ | 2,6% | -0,0 tỷ | -3,7% | 2,9% | Dịch vụ khai khoáng và san lấp đất, của Canada · Canada — doanh thu 914 triệu USD | |
| 36 | MTRX | MATRIX SERVICE CO Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 0,3 tỷ | 0,9 tỷ | -0,3% | 0,0 tỷ | 0,5% | — | Kỹ thuật, chế tạo và bảo trì cho hạ tầng năng lượng · Oklahoma — doanh thu 874 triệu USD | |
| 37 | ESOA | Energy Services of America CORP Mỹ · điểm 4,6 | 0% | 0,2 tỷ | 0,5 tỷ | — | 0,0 tỷ | 3,1% | 0,9% | Xây dựng đường ống và hạ tầng năng lượng · West Virginia — doanh thu 467 triệu USD | |
| 38 | VATE | INNOVATE Corp. Mỹ · điểm 2,8 | 0% | 0,1 tỷ | 1,5 tỷ | -1,5% | 0,1 tỷ | 173,3% | 2,2% | Kết cấu thép và xây dựng (DBM Global, đang được bán), cùng khoa học sự sống · New York — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 39 | TISI | TEAM INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,9 tỷ | -3,7% | 0,0 tỷ | 0,8% | — | Dịch vụ công nghiệp chuyên biệt về kiểm định và xử lý nhiệt · Texas — doanh thu 894 triệu USD | |
| 40 | SHIM | Shimmick Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,4 tỷ | -3,8% | -0,1 tỷ | -55,2% | — | Xây dựng hạ tầng cấp nước, năng lượng và giao thông · California — doanh thu 437 triệu USD | |
| 41 | SLND | Southland Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,6 tỷ | -67,0% | -0,2 tỷ | -376,3% | — | Xây dựng hạ tầng chuyên biệt, có nguồn gốc từ năm 1900 · Texas — doanh thu 603 triệu USD | |
| 42 | CETX | CEMTREX INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -38,8% | -0,0 tỷ | -320,5% | — | Dịch vụ công nghiệp (nâng hạ và di dời máy móc), camera an ninh Vicon và cảm biến hàng không vũ trụ · New York — doanh thu 71 triệu USD | |
| 43 | KAZR | Skyline Builders Group Holding Ltd Hồng Kông · điểm 2,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 18,1% | 0,0 tỷ | -9,2% | — | Xây dựng dân dụng tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 50 triệu USD | |
| 44 | ONEG | OneConstruction Group Ltd Hồng Kông · điểm 3,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -26,8% | 0,0 tỷ | 11,7% | — | Kết cấu thép cho xây dựng tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 49 triệu USD | |
| 45 | MSGY | Masonglory Ltd Hồng Kông · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -34,0% | -0,0 tỷ | -125,8% | — | Thầu thi công công trình tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 24 triệu USD | |
| 46 | FBGL | FBS Global Ltd Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -7,9% | 0,0 tỷ | -88,6% | — | Thầu xây dựng và nội thất, của Singapore · Singapore — doanh thu 19 triệu USD | |
| 47 | SPHL | SPRINGVIEW HOLDINGS LTD Singapore · điểm 0,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -23,5% | 0,0 tỷ | -7,7% | — | Thiết kế nội thất và thầu thi công, của Singapore · Singapore — doanh thu 7 triệu USD | |
| 48 | FGL | Founder Group Ltd Malaysia · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -6,4% | -0,0 tỷ | — | — | Kỹ thuật và xây dựng nhà máy điện mặt trời tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 30 triệu USD | |
| 49 | MGN | Megan Holdings Ltd. Malaysia · điểm 3,3 | — | — | 0,0 tỷ | 1,0% | 0,0 tỷ | — | — | — | Xây dựng và bảo trì trang trại nuôi trồng thủy sản · Malaysia — doanh thu 21 triệu USD |
| 50 | MAGH | Magnitude International Ltd Singapore · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | -12,2% | 0,0 tỷ | — | — | Lắp đặt điện cho các tòa nhà tư nhân và công cộng tại Singapore · Singapore — doanh thu 15 triệu USD | |
| 51 | PMA | PMA Graphene Technology Group Inc. Hồng Kông · điểm 2,5 | — | — | 0,0 tỷ | -39,4% | 0,0 tỷ | — | — | Thi công hoàn thiện tại Hồng Kông và, từ tháng 6/2026, vật liệu graphene cho quản lý nhiệt · Hồng Kông — doanh thu 15 triệu USD | |
| 52 | SKK | SKK Holdings Ltd Singapore · điểm 1,2 | — | — | 0,0 tỷ | -22,6% | -0,0 tỷ | — | — | Móng và công trình dân dụng tại Singapore · Singapore — doanh thu 13 triệu USD | |
| 53 | WXM | WF International Ltd. Trung Quốc · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | -77,4% | 0,0 tỷ | — | — | Lắp đặt và bảo trì điều hòa, sàn sưởi và lọc nước tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 7 triệu USD | |
| 54 | TJGC | TJGC GROUP Ltd Hồng Kông · điểm 0,7 | — | — | 0,0 tỷ | -81,8% | 0,0 tỷ | — | — | Kỹ thuật và xây dựng tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 4 triệu USD | |
| 55 | MIMI | Mint Inc Ltd Hồng Kông · điểm 1,2 | — | — | 0,0 tỷ | -338,2% | 0,0 tỷ | — | — | Thiết kế nội thất và thi công hoàn thiện (fit-out) tại Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 3 triệu USD | |
| 56 | OFAL | OFA Group Mỹ · điểm 3,3 | — | — | 0,0 tỷ | -11 lần | 0,0 tỷ | — | — | Thiết kế nội thất, quản lý dự án và thi công hoàn thiện (fit-out) tại Hồng Kông · Mỹ |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
và 50 ngành khác
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.