Dẫn đầu rõ rệt
18 công ty vốn hóa 822 tỷ doanh thu 257 tỷ biên lợi nhuận 12,8% dòng tiền tự do 33 tỷ điểm trung bình 3,9
KO chiếm 48,9% giá trị của nhóm, gấp 2,2 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KO | Coca-Cola Mỹ · điểm 6,9 | 49% | 402 tỷ | 50 tỷ | 28,6% | 14 tỷ | 3,6% | 2,8% | Nước ngọt và đồ uống: Coca-Cola, Sprite và Fanta · Thương hiệu đồ uống giá trị nhất thế giới; hệ thống đóng chai toàn cầu | |
| 2 | PEP | PepsiCo Mỹ · điểm 6,9 | 22% | 182 tỷ | 98 tỷ | 11,1% | 10 tỷ | 5,8% | 4,3% | Nước ngọt Pepsi và đồ ăn vặt Frito-Lay, Quaker · Đồ uống + Frito-Lay, dẫn đầu tuyệt đối về snack mặn | |
| 3 | MNST | Monster Beverage Mỹ · điểm 6,9 | 11% | 92 tỷ | 9,2 tỷ | 23,1% | 2,1 tỷ | 2,3% | — | Nước tăng lực Monster · Dẫn đầu thế giới về nước tăng lực cùng Red Bull (chưa niêm yết) | |
| 4 | KDP | Keurig Dr Pepper Mỹ · điểm 4,6 | 6% | 47 tỷ | 20 tỷ | 7,1% | 2,0 tỷ | 4,2% | 2,7% | Nước ngọt Dr Pepper và máy pha cà phê Keurig · Cà phê viên nén + nước ngọt; sự kết hợp hiếm có giữa tăng trưởng và cổ tức | |
| 5 | FMX | Fomento Económico Mexicano Mexico · điểm 6,0 | 5% | 44 tỷ | 47 tỷ | 3,9% | 1,8 tỷ | 4,2% | 6,4% | Cửa hàng Oxxo, đóng chai Coca-Cola và logistics, của Mexico · Nhà đóng chai Coca-Cola lớn nhất thế giới + chuỗi OXXO | |
| 6 | KOF | COCA COLA FEMSA SAB DE CV Mexico · điểm 5,6 | 3% | 25 tỷ | 16 tỷ | 8,6% | 0,5 tỷ | 2,0% | 3,4% | Nhà đóng chai Coca-Cola lớn nhất thế giới, của Mexico · Mexico — doanh thu 15,8 tỷ USD | |
| 7 | COKE | Coca-Cola Consolidated Mỹ · điểm 4,6 | 2% | 14 tỷ | 7,7 tỷ | 7,2% | 0,6 tỷ | 4,6% | 0,6% | Nhà đóng chai Coca-Cola lớn nhất nước Mỹ · Nhà đóng chai Coca-Cola lớn nhất Mỹ | |
| 8 | CELH | Celsius Holdings Mỹ · điểm 6,1 | 1% | 7,5 tỷ | 3,0 tỷ | 4,2% | 0,5 tỷ | 6,2% | — | Nước tăng lực chức năng Celsius · Nước tăng lực fitness tăng trưởng nhanh nhất Mỹ trong thập kỷ | |
| 9 | AKO-A | ANDINA BOTTLING CO INC Chile · điểm 6,3 | 1% | 4,2 tỷ | 3,4 tỷ | 8,1% | 0,2 tỷ | 4,5% | 4,8% | Nhà đóng chai Coca-Cola tại Chile, Brazil, Argentina và Paraguay · Chile — doanh thu 3,4 tỷ USD | |
| 10 | COCO | Vita Coco Company, Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 0% | 3,4 tỷ | 0,7 tỷ | 15,5% | 0,1 tỷ | 3,7% | — | Nước dừa và đồ uống từ thực vật · New York — doanh thu 706 triệu USD | |
| 11 | WEST | Westrock Coffee Co Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,9 tỷ | 1,3 tỷ | -4,9% | -0,0 tỷ | -1,8% | — | Cà phê, trà, chiết xuất và nguyên liệu, từ nông trại đến tách uống · Arkansas — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 12 | SUJA | SUJA LIFE, INC. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,4 tỷ | 0,4 tỷ | -6,6% | -0,0 tỷ | — | -3,4% | — | Nước ép ép lạnh và đồ uống chăm sóc sức khỏe · California — doanh thu 355 triệu USD |
| 13 | BRCC | BRC Inc. Mỹ · điểm 1,3 | 0% | 0,3 tỷ | 0,4 tỷ | -0,9% | 0,0 tỷ | 3,1% | — | Cà phê và đồ uống thương hiệu Black Rifle · Utah — doanh thu 430 triệu USD | |
| 14 | ZVIA | Zevia PBC Mỹ · điểm 2,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -5,3% | 0,0 tỷ | 3,1% | — | Nước ngọt không đường tạo ngọt bằng cỏ ngọt stevia · California — doanh thu 170 triệu USD | |
| 15 | BUDA | BUDA JUICE, INC. Mỹ · điểm 5,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | 17,1% | 0,0 tỷ | 2,1% | — | Nước ép hữu cơ ép lạnh · Texas — doanh thu 14 triệu USD | |
| 16 | REED | REED'S, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -63,5% | -0,0 tỷ | -338,9% | — | Đồ uống tự nhiên và chức năng thương hiệu Reed's và Virgil's · Connecticut — doanh thu 29 triệu USD | |
| 17 | RKDA | Arcadia Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -234,5% | 0,0 tỷ | -832,3% | — | Nước dừa thương hiệu Zola, sau khi bán mảng lúa mì GoodWheat · Texas — doanh thu 5 triệu USD | |
| 18 | IBG | Innovation Beverage Group Ltd Úc · điểm 0,3 | — | — | 0,0 tỷ | -223,4% | 0,0 tỷ | — | — | Đồ uống có cồn và không cồn, của Úc · Úc — doanh thu 3 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.