17 công ty 16 ngành vốn hóa 395 tỷ doanh thu 112 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SAP | SAP SE Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) · điểm 6,5 | 278 tỷ | 41 tỷ | 19,9% | 10 tỷ | 3,7% | 1,1% | Phần mềm quản trị doanh nghiệp và đám mây, của Đức · Công ty phần mềm lớn nhất châu Âu; hệ thống ERP chuẩn mực toàn cầu | |
| 2 | DB | Deutsche Bank Ngân hàng lục địa châu Âu · điểm 7,2 | 60 tỷ | 36 tỷ | 21,7% | 31 tỷ | 51,4% | 3,5% | Ngân hàng đầu tư và bán buôn, của Đức · Ngân hàng lớn nhất Đức, đang phục hồi khả năng sinh lời | |
| 3 | BNTX | BioNTech Vắc-xin và mRNA · điểm 3,2 | 22 tỷ | 3,2 tỷ | -39,6% | 0,3 tỷ | 1,4% | — | Vắc-xin và liệu pháp miễn dịch RNA thông tin, của Đức · Đối tác của Pfizer trong vắc-xin mRNA; tiền mặt dồi dào để tài trợ danh mục thuốc | |
| 4 | FMS | Fresenius Medical Care Lọc máu · điểm 6,8 | 12 tỷ | 22 tỷ | 6,1% | 3,2 tỷ | 25,9% | — | Lọc máu và sản phẩm cho bệnh thận mạn tính, của Đức · Nhà vận hành lọc máu lớn nhất thế giới và cũng là nhà sản xuất máy lọc | |
| 5 | INIO | INNIO N.V. Máy móc hạng nặng · điểm 5,3 | 12 tỷ | 3,1 tỷ | 0,7% | 0,7 tỷ | 5,6% | — | Động cơ và giải pháp phát điện phân tán · Đức — doanh thu 3,1 tỷ USD | |
| 6 | BIRK | Birkenstock Trang phục thể thao và thương hiệu · điểm 5,8 | 5,4 tỷ | 2,5 tỷ | 14,8% | 0,3 tỷ | 6,1% | — | Dép và giày Birkenstock · Thương hiệu trăm năm có sức mạnh định giá và biên lợi nhuận như hàng xa xỉ | |
| 7 | LUXE | LuxExperience B.V. Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử · điểm 0,3 | 1,3 tỷ | 2,8 tỷ | -6,7% | -0,1 tỷ | -9,2% | — | Bán lẻ trực tuyến thời trang cao cấp, thương hiệu Mytheresa · Đức — doanh thu 2,8 tỷ USD | |
| 8 | IMTX | Immatics N.V. Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 1,1 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -22,1% | — | Liệu pháp miễn dịch tế bào T cho ung thư, của Đức · Đức | |
| 9 | JMIA | Jumia Technologies AG Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử · điểm 0,0 | 0,7 tỷ | 0,2 tỷ | -27,5% | -0,0 tỷ | -6,0% | — | Sàn thương mại trực tuyến với giao hàng và thanh toán tại Nigeria, Ai Cập, Kenya và các nước châu Phi khác · Đức — doanh thu 210 triệu USD | |
| 10 | EVO | Evotec SE Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) · điểm 0,0 | 0,5 tỷ | 0,9 tỷ | -13,1% | -0,1 tỷ | -18,2% | — | Khám phá và phát triển thuốc theo hợp đồng, của Đức · Đức — doanh thu 884 triệu USD | |
| 11 | NNNN | Anbio Biotechnology Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến · điểm 3,0 | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | 74,0% | -0,0 tỷ | -1,4% | — | Xét nghiệm chẩn đoán nhanh, hoạt động tại châu Âu · Đức — doanh thu 9 triệu USD | |
| 12 | TRVG | trivago N.V. Du lịch và đặt chỗ trực tuyến · điểm 4,4 | 0,3 tỷ | 0,6 tỷ | 2,0% | 0,0 tỷ | 1,3% | — | Công cụ tìm kiếm khách sạn, của Đức · Đức — doanh thu 616 triệu USD | |
| 13 | SHMD | SCHMID Group N.V. Thiết bị sản xuất chất bán dẫn · điểm 0,7 | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -106,2% | 0,0 tỷ | 0,7% | — | Thiết bị và phần mềm cho bảng mạch in, của Đức · Đức — doanh thu 75 triệu USD | |
| 14 | IFRX | InflaRx N.V. Dược phẩm giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -1551 lần | -0,0 tỷ | -18,5% | — | Chất ức chế hệ bổ thể (C5a/C5aR) cho bệnh viêm và tự miễn, giai đoạn lâm sàng · Đức | |
| 15 | QUCY | Quantum Cyber N.V. Drone và hệ thống tự hành · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -44 lần | -0,0 tỷ | -16,0% | — | AI và điện toán lượng tử cho hệ thống điều khiển phương tiện không người lái, trước đây là chẩn đoán ung thư · Đức | |
| 16 | SSM | Sono Group N.V. Năng lượng mặt trời (sản xuất) · điểm 0,8 | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | — | -237,4% | — | Công nghệ năng lượng mặt trời cho xe và điện tử công suất · Đức |
| 17 | XCH | XCHG Ltd Sạc xe điện · điểm 0,7 | — | 0,0 tỷ | -158,3% | -0,0 tỷ | — | — | Bộ sạc nhanh dòng điện một chiều cho xe điện · Đức — doanh thu 23 triệu USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Y tế | 6 | 37 tỷ | 26 tỷ | BNTX, FMS, IMTX |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 5 | 7,7 tỷ | 6,2 tỷ | BIRK, LUXE, JMIA |
| Công nghệ thông tin | 2 | 278 tỷ | 41 tỷ | SAP, SHMD |
| Công nghiệp | 2 | 12 tỷ | 3,1 tỷ | INIO, QUCY |
| Tài chính | 1 | 60 tỷ | 36 tỷ | DB |
| Dịch vụ tiện ích | 1 | — | — | SSM |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.