Dẫn đầu tuyệt đối
25 công ty vốn hóa 725 tỷ doanh thu 30 tỷ biên lợi nhuận 7,6% dòng tiền tự do 8,7 tỷ điểm trung bình 4,1
PLTR chiếm 64,4% giá trị của nhóm, gấp 4,2 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PLTR | Palantir Technologies Mỹ · điểm 6,2 | 64% | 467 tỷ | 6,2 tỷ | 49,0% | 3,4 tỷ | 0,7% | — | Phần mềm tích hợp và phân tích dữ liệu cho chính phủ và doanh nghiệp · Dẫn đầu về phần mềm AI cho chính phủ và quốc phòng; hợp đồng dài hạn và trọng yếu | |
| 2 | SNOW | Snowflake Mỹ · điểm 2,9 | 15% | 111 tỷ | 5,4 tỷ | -20,1% | 1,2 tỷ | 1,1% | — | Nền tảng dữ liệu đám mây tính phí theo mức sử dụng · Dẫn đầu về kho dữ liệu đám mây độc lập với nhà cung cấp | |
| 3 | DDOG | Datadog Mỹ · điểm 4,4 | 13% | 94 tỷ | 4,0 tỷ | 4,5% | 1,2 tỷ | 1,3% | — | Giám sát và bảo mật ứng dụng đám mây · Dẫn đầu về giám sát vận hành ứng dụng trên đám mây | |
| 4 | DT | Dynatrace Mỹ · điểm 6,0 | 3% | 18 tỷ | 2,1 tỷ | 7,2% | 0,6 tỷ | 3,2% | — | Giám sát và bảo mật ứng dụng bằng AI · Giám sát vận hành với chẩn đoán tự động bằng AI | |
| 5 | ESTC | Elastic N.V. Hà Lan · điểm 5,8 | 1% | 9,9 tỷ | 1,8 tỷ | 20,8% | 0,3 tỷ | 3,5% | — | Tìm kiếm, giám sát và bảo mật với Elasticsearch · Tìm kiếm và phân tích nhật ký hệ thống; nền tảng của Elasticsearch | |
| 6 | SRAD | Sportradar Group AG Thụy Sĩ · điểm 6,9 | 1% | 3,8 tỷ | 1,4 tỷ | 7,8% | 0,5 tỷ | 11,9% | — | Dữ liệu và công nghệ thể thao cho cá cược, của Thụy Sĩ, từ năm 2001 · Thụy Sĩ — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 7 | TDC | TERADATA CORP /DE/ Mỹ · điểm 8,6 | 0% | 2,9 tỷ | 1,7 tỷ | 27,1% | 0,7 tỷ | 25,2% | — | Phân tích dữ liệu doanh nghiệp trên đám mây và máy chủ riêng · California — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 8 | NTCT | NETSCOUT SYSTEMS INC Mỹ · điểm 6,5 | 0% | 2,8 tỷ | 0,9 tỷ | 13,7% | 0,3 tỷ | 9,3% | — | Giám sát hiệu năng mạng và chống tấn công DDoS · Massachusetts — doanh thu 883 triệu USD | |
| 9 | CLBT | Cellebrite DI Ltd. Israel · điểm 6,7 | 0% | 2,8 tỷ | 0,5 tỷ | 12,4% | 0,1 tỷ | 5,2% | — | Trích xuất và phân tích dữ liệu số phục vụ điều tra · Israel — doanh thu 476 triệu USD | |
| 10 | RAMP | LiveRamp Holdings, Inc. Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 2,3 tỷ | 0,8 tỷ | 18,7% | 0,2 tỷ | 7,1% | — | Công nghệ cộng tác dữ liệu cho tiếp thị và truyền thông · California — doanh thu 832 triệu USD | |
| 11 | AMPL | Amplitude, Inc. Mỹ · điểm 2,4 | 0% | 1,9 tỷ | 0,4 tỷ | -26,6% | 0,0 tỷ | 1,6% | — | Phân tích sản phẩm số bằng trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 374 triệu USD | |
| 12 | AI | C3.ai, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 1,8 tỷ | 0,2 tỷ | -192,1% | -0,2 tỷ | -8,6% | — | Nền tảng ứng dụng trí tuệ nhân tạo cho doanh nghiệp · California — doanh thu 232 triệu USD | |
| 13 | PDFS | PDF SOLUTIONS INC Mỹ · điểm 2,3 | 0% | 1,7 tỷ | 0,2 tỷ | 4,3% | 0,0 tỷ | -0,1% | — | Dữ liệu và phân tích hiệu suất sản xuất cho chất bán dẫn và điện tử · California — doanh thu 241 triệu USD | |
| 14 | GENI | Genius Sports Ltd Anh · điểm 3,2 | 0% | 1,6 tỷ | 0,7 tỷ | -16,7% | 0,1 tỷ | 4,0% | — | Dữ liệu và công nghệ cho cá cược thể thao · Anh — doanh thu 669 triệu USD | |
| 15 | RDVT | Red Violet, Inc. Mỹ · điểm 5,9 | 0% | 1,2 tỷ | 0,1 tỷ | 16,5% | 0,0 tỷ | 2,8% | — | Công nghệ và phân tích thông tin định danh · Florida — doanh thu 99 triệu USD | |
| 16 | CLVT | CLARIVATE PLC Jersey · điểm 2,8 | 0% | 1,1 tỷ | 2,4 tỷ | -13,8% | 0,3 tỷ | 29,1% | — | Dữ liệu và phân tích về nghiên cứu khoa học và sở hữu trí tuệ · Jersey — doanh thu 2,4 tỷ USD | |
| 17 | SMWB | SIMILARWEB LTD. Israel · điểm 2,1 | 0% | 0,8 tỷ | 0,3 tỷ | -11,7% | 0,0 tỷ | 1,7% | — | Dữ liệu số cho chiến lược, thu hút khách hàng và kiếm tiền · Israel — doanh thu 283 triệu USD | |
| 18 | CGNT | Cognyte Software Ltd. Israel · điểm 3,4 | 0% | 0,6 tỷ | 0,4 tỷ | -0,2% | 0,0 tỷ | 4,7% | 0,5% | Phân tích điều tra cho an ninh công cộng, của Israel · Israel — doanh thu 400 triệu USD | |
| 19 | GRRR | Gorilla Technology Group Inc. Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -11,1% | -0,0 tỷ | -15,0% | — | Giám sát video bằng AI, thành phố thông minh, an ninh mạng và trung tâm dữ liệu AI tại Ai Cập, Đài Loan và Thái Lan · Anh — doanh thu 101 triệu USD | |
| 20 | RDCM | RADCOM LTD Israel · điểm 6,3 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 16,8% | 0,0 tỷ | 8,5% | — | Kiểm thử và đảm bảo dịch vụ cho mạng viễn thông, của Israel · Israel — doanh thu 71 triệu USD | |
| 21 | DH | Definitive Healthcare Corp. Mỹ · điểm 3,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -72,3% | 0,0 tỷ | 24,3% | — | Dữ liệu và thông tin thương mại ngành y tế · Massachusetts — doanh thu 233 triệu USD | |
| 22 | VERI | Veritone, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -117,5% | -0,1 tỷ | -94,2% | — | Giải pháp điện toán ứng dụng trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 91 triệu USD | |
| 23 | AISP | Airship AI Holdings, Inc. Mỹ · điểm 1,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | 144,6% | 0,0 tỷ | -5,0% | — | Nền tảng dữ liệu có AI cho môi trường trọng yếu · Washington — doanh thu 18 triệu USD | |
| 24 | JG | Aurora Mobile Ltd Trung Quốc · điểm 5,9 | — | — | 0,1 tỷ | 1,5% | 0,0 tỷ | — | — | Thông báo di động và phân tích dữ liệu tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 57 triệu USD | |
| 25 | CYAB | CYABRA, INC. Israel · điểm 1,9 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | Phát hiện thông tin sai lệch và tài khoản giả trên mạng xã hội · Israel — doanh thu 6 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
và 31 ngành khác
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.