Dẫn đầu tuyệt đối
9 công ty vốn hóa 8,2 nghìn tỷ doanh thu 492 tỷ biên lợi nhuận 45,9% dòng tiền tự do 177 tỷ điểm trung bình 2,8
NVDA chiếm 63,8% giá trị của nhóm, gấp 3,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NVDA | NVIDIA Mỹ · điểm 6,8 | 64% | 5,2 nghìn tỷ | 303 tỷ | 63,7% | 127 tỷ | 2,4% | 0,1% | Chip và nền tảng điện toán cho trí tuệ nhân tạo · ~90% thị trường chip AI; hệ sinh thái CUDA là rào cản gia nhập | |
| 2 | AVGO | Broadcom Mỹ · điểm 6,7 | 20% | 1,6 nghìn tỷ | 89 tỷ | 42,9% | 39 tỷ | 2,5% | 0,8% | Chất bán dẫn mạng và phần mềm hạ tầng · Dẫn đầu về chip AI thiết kế riêng và phần mềm hạ tầng (VMware) | |
| 3 | AMD | Advanced Micro Devices Mỹ · điểm 6,4 | 11% | 878 tỷ | 41 tỷ | 15,6% | 8,4 tỷ | 1,0% | — | Bộ xử lý, card đồ họa và chip cho trung tâm dữ liệu · Lựa chọn thay thế thực sự duy nhất cho NVIDIA về GPU trung tâm dữ liệu và cho Intel về máy chủ | |
| 4 | INTC | Intel Mỹ · điểm 2,0 | 6% | 464 tỷ | 57 tỷ | -19,8% | 2,8 tỷ | 0,6% | — | Bộ xử lý, chip cho trung tâm dữ liệu và gia công bán dẫn · Nhà sản xuất chip tiên tiến duy nhất của Mỹ; canh bạc vực dậy với sự hỗ trợ của chính phủ | |
| 5 | CBRS | Cerebras Systems Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 29 tỷ | 0,7 tỷ | -75,3% | -0,7 tỷ | -2,4% | — | Chip và đám mây cho trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 681 triệu USD | |
| 6 | AMBA | AMBARELLA INC Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 2,8 tỷ | 0,4 tỷ | -13,5% | 0,0 tỷ | 0,4% | — | Chip tiết kiệm điện và phần mềm cho AI biên và thị giác máy · California — doanh thu 418 triệu USD | |
| 7 | AMBQ | Ambiq Micro, Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 1,2 tỷ | 0,1 tỷ | -37,8% | -0,0 tỷ | -2,5% | — | Chất bán dẫn tiêu thụ điện cực thấp cho AI biên · Texas — doanh thu 98 triệu USD | |
| 8 | BZAI | Blaize Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -160,9% | -0,1 tỷ | -227,9% | — | Điện toán trí tuệ nhân tạo với phần cứng và phần mềm riêng · California — doanh thu 50 triệu USD | |
| 9 | RKTO | Rocket One Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -86,0% | — | Điện toán nano từ tính và spintronics cho AI tiết kiệm năng lượng, trước đây là công ty dược sinh học · New Jersey |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
và 31 ngành khác
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.