28 công ty 11 ngành vốn hóa 142 tỷ doanh thu 102 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACGL | Arch Capital Group Tái bảo hiểm · điểm 6,8 | 34 tỷ | 19 tỷ | 24,4% | 6,0 tỷ | 17,7% | — | Bảo hiểm và tái bảo hiểm chuyên biệt, của Bermuda · Tái bảo hiểm và bảo hiểm chuyên biệt với lịch sử kỷ luật định giá hiếm có | |
| 2 | EG | Everest Group Tái bảo hiểm · điểm 7,2 | 15 tỷ | 17 tỷ | 11,4% | 2,0 tỷ | 13,4% | 2,2% | Tái bảo hiểm và bảo hiểm toàn cầu, của Bermuda · Một trong những công ty tái bảo hiểm lớn nhất thế giới, nổi tiếng kỷ luật nghiệp vụ | |
| 3 | RNR | RenaissanceRe Tái bảo hiểm · điểm 6,8 | 15 tỷ | 11 tỷ | 23,7% | 3,6 tỷ | 24,7% | 0,5% | Tái bảo hiểm thảm họa và bảo hiểm chuyên biệt · Chuyên về rủi ro thảm họa; tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu cao khi thị trường bảo hiểm thắt chặt | |
| 4 | BNT | Brookfield Wealth Solutions Ltd. Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí · điểm 5,3 | 12 tỷ | 12 tỷ | 1,5% | 3,3 tỷ | 26,4% | 0,4% | Bảo hiểm thu nhập và quản lý tài sản của tập đoàn Brookfield · Bermuda — tài sản 206 tỷ USD | |
| 5 | AXS | Axis Capital Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) · điểm 7,3 | 7,3 tỷ | 6,8 tỷ | 16,2% | 2,5 tỷ | 33,7% | 1,9% | Bảo hiểm và tái bảo hiểm chuyên biệt, của Bermuda · Bảo hiểm chuyên biệt và tái bảo hiểm toàn cầu | |
| 6 | VAL | Valaris Khoan ngoài khơi · điểm 2,7 | 6,2 tỷ | 2,1 tỷ | 44,0% | -0,0 tỷ | -0,4% | — | Giàn khoan ngoài khơi theo hợp đồng · Đội giàn khoan đa dạng; bảng cân đối lành mạnh sau tái cấu trúc | |
| 7 | ESNT | Essent Group Ltd. Bảo hiểm chuyên biệt · điểm 7,1 | 5,8 tỷ | 1,3 tỷ | 51,5% | 0,8 tỷ | 14,1% | 2,1% | Bảo hiểm tín dụng thế chấp tư nhân tại Mỹ · Bermuda — tài sản 7,6 tỷ USD | |
| 8 | SIG | Signet Jewelers Bán lẻ trang sức · điểm 7,9 | 4,5 tỷ | 6,8 tỷ | 5,2% | 0,5 tỷ | 12,0% | 1,2% | Cửa hàng trang sức Kay, Zales và Jared · Nhà bán lẻ trang sức lớn nhất Mỹ (Kay, Zales, Jared) | |
| 9 | GLNG | Golar LNG LNG và xuất khẩu khí · điểm 3,5 | 4,5 tỷ | 0,5 tỷ | 31,3% | — | — | — | — | Tàu hóa lỏng và tái khí hóa LNG · Tiên phong về tàu hóa lỏng khí nổi (FLNG), ngách có ít đối thủ |
| 10 | DHT | DHT Holdings, Inc. Vận tải biển và sà lan · điểm 7,5 | 3,7 tỷ | 0,5 tỷ | 42,3% | 0,3 tỷ | 7,5% | 3,2% | Tàu chở dầu thô · Bermuda — doanh thu 498 triệu USD | |
| 11 | HG | Hamilton Insurance Group, Ltd. Bảo hiểm chuyên biệt · điểm 7,0 | 3,6 tỷ | 3,0 tỷ | 28,8% | 0,8 tỷ | 22,5% | — | Bảo hiểm và tái bảo hiểm toàn cầu, hoạt động tại London, Dublin và Bermuda · Bermuda — tài sản 10,3 tỷ USD | |
| 12 | TNK | TEEKAY TANKERS LTD. Vận tải biển và sà lan · điểm 5,7 | 3,3 tỷ | 0,9 tỷ | 36,9% | 0,1 tỷ | 3,5% | 2,1% | Tàu chở dầu thô và dầu thành phẩm · Bermuda — doanh thu 952 triệu USD | |
| 13 | AGO | ASSURED GUARANTY LTD Bảo hiểm chuyên biệt · điểm 6,7 | 3,1 tỷ | 0,9 tỷ | 37,3% | 0,3 tỷ | 10,6% | 2,2% | Bảo hiểm tín dụng cho tài chính công và tài chính cấu trúc, của Bermuda · Bermuda — tài sản 12,6 tỷ USD | |
| 14 | SDRL | SEADRILL Ltd Khoan ngoài khơi · điểm 2,0 | 3,0 tỷ | 1,5 tỷ | 0,1% | -0,1 tỷ | -1,7% | — | Nhà thầu khoan ngoài khơi · Bermuda — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 15 | SPNT | SiriusPoint Ltd Bảo hiểm chuyên biệt · điểm 6,6 | 2,9 tỷ | 3,3 tỷ | 15,6% | 0,3 tỷ | 9,1% | — | Bảo hiểm và tái bảo hiểm chuyên biệt toàn cầu · Bermuda — tài sản 12,7 tỷ USD | |
| 16 | LBTYA | Liberty Global Ltd. Truyền hình cáp và truyền thông · điểm 0,0 | 2,6 tỷ | 4,9 tỷ | -62,1% | -0,3 tỷ | -10,0% | — | Viễn thông và băng thông rộng tại châu Âu · Bermuda — doanh thu 4,9 tỷ USD | |
| 17 | NTB | Bank of N.T. Butterfield & Son Ltd Ngân hàng quốc tế · điểm 7,5 | 2,3 tỷ | 0,6 tỷ | 38,2% | 0,3 tỷ | 12,0% | 3,3% | Ngân hàng và dịch vụ ủy thác của Bermuda · Bermuda — tài sản 14,1 tỷ USD | |
| 18 | PLGO | Pelagos Insurance Capital Ltd Tái bảo hiểm · điểm 6,8 | 2,2 tỷ | 2,5 tỷ | 15,9% | 0,6 tỷ | 29,1% | — | Tái bảo hiểm với thẩm định chặt chẽ và vốn linh hoạt · Bermuda — tài sản 14 tỷ USD | |
| 19 | SFL | SFL Corp Ltd. Vận tải biển và sà lan · điểm 6,4 | 1,7 tỷ | 0,7 tỷ | 8,8% | 0,2 tỷ | 13,9% | 6,3% | Sở hữu và cho thuê tàu và tài sản hàng hải · Bermuda — doanh thu 729 triệu USD | |
| 20 | NAT | NORDIC AMERICAN TANKERS Ltd Vận tải biển và sà lan · điểm 4,1 | 1,6 tỷ | 0,3 tỷ | 4,2% | 0,0 tỷ | 1,2% | 5,3% | Tàu chở dầu thô Suezmax · Bermuda — doanh thu 292 triệu USD | |
| 21 | FLNG | Flex LNG LNG và xuất khẩu khí · điểm 5,1 | 1,5 tỷ | 0,4 tỷ | 28,5% | 0,2 tỷ | 10,7% | 10,8% | Tàu vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng · Đội tàu chở LNG hiện đại cho thuê theo hợp đồng dài hạn | |
| 22 | BORR | Borr Drilling Ltd Khoan ngoài khơi · điểm 2,2 | 1,4 tỷ | 1,0 tỷ | -24,0% | 0,1 tỷ | 9,8% | — | Giàn khoan tự nâng ngoài khơi · Bermuda — doanh thu 1 tỷ USD | |
| 23 | NBR | NABORS INDUSTRIES LTD Dịch vụ và thiết bị dầu khí · điểm 4,6 | 1,3 tỷ | 3,2 tỷ | 7,7% | 0,0 tỷ | 3,1% | — | Giàn khoan, phần mềm và dịch vụ cho giếng khoan · Bermuda — doanh thu 3,2 tỷ USD | |
| 24 | TK | TEEKAY CORP LTD Vận tải biển và sà lan · điểm 6,6 | 1,2 tỷ | 0,9 tỷ | 10,3% | 0,1 tỷ | 9,3% | 7,1% | Vận tải biển dầu thô · Bermuda — doanh thu 950 triệu USD | |
| 25 | ASC | Ardmore Shipping Corp Vận tải biển và sà lan · điểm 7,7 | 0,8 tỷ | 0,4 tỷ | 29,7% | 0,1 tỷ | 16,8% | 3,5% | Vận tải biển sản phẩm dầu mỏ · Bermuda — doanh thu 368 triệu USD | |
| 26 | HSHP | Himalaya Shipping Ltd. Vận tải biển và sà lan · điểm 6,5 | 0,8 tỷ | 0,2 tỷ | 31,4% | 0,1 tỷ | 11,6% | 7,3% | Tàu chở hàng rời Newcastlemax chạy bằng LNG · Bermuda — doanh thu 167 triệu USD | |
| 27 | KG | Kestrel Group Ltd Bảo hiểm chuyên biệt · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -86,0% | -0,1 tỷ | -335,3% | — | Bảo hiểm chuyên biệt và danh mục tái bảo hiểm cũ, thành lập năm 2025 · Bermuda — tài sản 920 triệu USD | |
| 28 | MHLA | Maiden Holdings, Ltd. Tái bảo hiểm · điểm 0,7 | — | 0,0 tỷ | -507,6% | -0,1 tỷ | — | — | Tái bảo hiểm, với công ty con chính tại Vermont · Bermuda — tài sản 1,2 tỷ USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Tài chính | 13 | 103 tỷ | 77 tỷ | ACGL, EG, RNR |
| Công nghiệp | 7 | 13 tỷ | 4,0 tỷ | DHT, TNK, SFL |
| Năng lượng | 6 | 18 tỷ | 8,8 tỷ | VAL, GLNG, SDRL |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 1 | 4,5 tỷ | 6,8 tỷ | SIG |
| Dịch vụ truyền thông | 1 | 2,6 tỷ | 4,9 tỷ | LBTYA |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.