Cân bằng
36 công ty vốn hóa 149 tỷ doanh thu 37 tỷ biên lợi nhuận 14,7% dòng tiền tự do 7,3 tỷ điểm trung bình 3,3
ROP chiếm 25,5% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ROP | Roper Technologies Mỹ · điểm 6,7 | 26% | 38 tỷ | 8,3 tỷ | 30,2% | 2,7 tỷ | 7,0% | 1,0% | Phần mềm chuyên ngành và công nghệ cho các thị trường ngách · Danh mục phần mềm ngách có vị thế thống trị và dòng tiền định kỳ | |
| 2 | IOT | Samsara Inc. Mỹ · điểm 4,9 | 16% | 24 tỷ | 1,9 tỷ | 4,9% | 0,3 tỷ | 1,1% | — | Nền tảng kết nối cho đội xe và hoạt động hiện trường · California — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 3 | PTC | PTC Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 14% | 21 tỷ | 3,0 tỷ | 41,4% | 0,9 tỷ | 4,5% | — | Phần mềm thiết kế sản phẩm và internet công nghiệp · Phần mềm kỹ thuật (CAD/PLM) cho công nghiệp | |
| 4 | GWRE | Guidewire Software Mỹ · điểm 5,1 | 9% | 14 tỷ | 1,5 tỷ | 9,4% | 0,4 tỷ | 2,7% | — | Phần mềm bảo hiểm cho hợp đồng, bồi thường và lập hóa đơn · Hệ thống lõi của các công ty bảo hiểm phi nhân thọ; chi phí và thời gian thay thế lớn | |
| 5 | PCOR | PROCORE TECHNOLOGIES, INC. Mỹ · điểm 3,9 | 6% | 8,8 tỷ | 1,4 tỷ | -2,7% | 0,3 tỷ | 3,9% | — | Phần mềm quản lý công trình xây dựng · California — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 6 | TTAN | ServiceTitan, Inc. Mỹ · điểm 3,0 | 5% | 7,5 tỷ | 1,1 tỷ | -12,1% | 0,1 tỷ | 1,8% | — | Hệ thống vận hành cho doanh nghiệp dịch vụ nhà cửa · California — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 7 | APPF | AppFolio Mỹ · điểm 6,3 | 5% | 7,5 tỷ | 1,0 tỷ | 15,1% | 0,3 tỷ | 3,6% | — | Phần mềm quản lý cho công ty bất động sản và quản lý tài sản · Phần mềm hàng đầu về quản lý bất động sản cho thuê tại Mỹ | |
| 8 | DOX | Amdocs Israel · điểm 7,8 | 4% | 6,5 tỷ | 4,5 tỷ | 12,5% | 0,7 tỷ | 9,9% | 3,5% | Phần mềm tính cước và hệ thống cho nhà mạng viễn thông · Hệ thống tính cước cho các nhà mạng viễn thông lớn | |
| 9 | OTEX | Open Text Canada · điểm 7,5 | 4% | 6,2 tỷ | 5,3 tỷ | 12,3% | 0,8 tỷ | 13,0% | 4,3% | Quản lý thông tin và nội dung doanh nghiệp, của Canada · Quản lý tài liệu và thông tin doanh nghiệp | |
| 10 | INTA | Intapp, Inc. Mỹ · điểm 3,4 | 2% | 3,4 tỷ | 0,6 tỷ | -7,1% | 0,1 tỷ | 4,3% | — | Giải pháp AI cho văn phòng chuyên nghiệp trong các ngành được quản lý · California — doanh thu 578 triệu USD | |
| 11 | AGYS | AGILYSYS INC Mỹ · điểm 6,7 | 2% | 3,2 tỷ | 0,3 tỷ | 13,0% | 0,1 tỷ | 2,5% | — | Phần mềm cho khách sạn, sòng bạc và nhà hàng, hoạt động 45 năm · Georgia — doanh thu 330 triệu USD | |
| 12 | BLKB | BLACKBAUD INC Mỹ · điểm 6,7 | 2% | 2,4 tỷ | 1,1 tỷ | 13,1% | 0,3 tỷ | 13,6% | — | Phần mềm cho tổ chức phi lợi nhuận và tác động xã hội · South Carolina — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 13 | EVCM | EverCommerce Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 1% | 1,7 tỷ | 0,6 tỷ | 5,7% | 0,1 tỷ | 6,2% | — | SaaS cho dịch vụ gia đình, y tế và chăm sóc sức khỏe · Colorado — doanh thu 598 triệu USD | |
| 14 | LSPD | Lightspeed Commerce Inc. Canada · điểm 2,6 | 1% | 1,5 tỷ | 1,2 tỷ | -11,8% | 0,1 tỷ | 3,3% | — | Hệ thống bán hàng và thanh toán cho bán lẻ và nhà hàng · Canada — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 15 | LZ | LEGALZOOM.COM, INC. Mỹ · điểm 6,9 | 1% | 1,1 tỷ | 0,8 tỷ | 2,1% | 0,1 tỷ | 13,9% | — | Dịch vụ pháp lý trực tuyến cho cá nhân và doanh nghiệp nhỏ · California — doanh thu 792 triệu USD | |
| 16 | SABR | Sabre Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 2,9 tỷ | 18,4% | -0,0 tỷ | -2,5% | — | Công nghệ và phân phối cho ngành du lịch · Texas — doanh thu 2,9 tỷ USD | |
| 17 | CRNC | Cerence Inc. Mỹ · điểm 3,9 | 0% | 0,4 tỷ | 0,3 tỷ | -5,0% | 0,1 tỷ | 19,3% | — | AI hội thoại và AI tác tử tích hợp sẵn trên thiết bị · Massachusetts — doanh thu 309 triệu USD | |
| 18 | LAW | CS Disco, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | -24,2% | -0,0 tỷ | -5,6% | — | Nền tảng dữ liệu và cộng tác cho bộ phận pháp chế · Texas — doanh thu 167 triệu USD | |
| 19 | GLOO | Gloo Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | -81,3% | -0,1 tỷ | -23,7% | — | Nền tảng dữ liệu và AI cho nhà thờ và tổ chức tôn giáo · Colorado — doanh thu 154 triệu USD | |
| 20 | XPER | Xperi Inc. Mỹ · điểm 0,8 | 0% | 0,2 tỷ | 0,5 tỷ | -7,1% | 0,0 tỷ | 1,1% | — | Công nghệ cho truyền thông và giải trí · California — doanh thu 457 triệu USD | |
| 21 | SMRT | SmartRent, Inc. Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -13,0% | 0,0 tỷ | -0,5% | — | Công nghệ quản lý bất động sản cho chủ nhà và cư dân · Arizona — doanh thu 151 triệu USD | |
| 22 | PERF | Perfect Corp. Đài Loan · điểm 5,2 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 8,4% | 0,0 tỷ | 5,0% | — | Làm đẹp ảo bằng thực tế tăng cường và trí tuệ nhân tạo · Đài Loan — doanh thu 69 triệu USD | |
| 23 | MWC | Micware Co., Ltd. Nhật Bản · điểm 6,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 7,3% | 0,0 tỷ | — | 12,5% | — | Phần mềm dẫn đường và bản đồ, của Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 140 triệu USD |
| 24 | RSSS | Research Solutions, Inc. Mỹ · điểm 6,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 5,8% | 0,0 tỷ | 7,8% | — | Công ty holding dịch vụ nghiên cứu và truy cập bài báo khoa học · Nevada — doanh thu 48 triệu USD | |
| 25 | CREX | CREATIVE REALITIES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -29,3% | -0,0 tỷ | -35,8% | — | Biển hiệu kỹ thuật số và truyền thông cho bán lẻ, sân vận động và nhà hàng · Kentucky — doanh thu 72 triệu USD | |
| 26 | CHOW | ChowChow Cloud International Holdings Ltd Hồng Kông · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -9,4% | -0,0 tỷ | — | -61,5% | 0,7% | Phần mềm cho nhà hàng tại Hồng Kông và Singapore · Hồng Kông — doanh thu 32 triệu USD |
| 27 | MNDO | MIND CTI LTD Israel · điểm 6,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 13,4% | 0,0 tỷ | 21,4% | 24,3% | Phần mềm tính cước và lập hóa đơn cho viễn thông, của Israel · Israel — doanh thu 19 triệu USD | |
| 28 | SMSI | SMITH MICRO SOFTWARE, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -92,6% | -0,0 tỷ | -67,8% | — | Phần mềm cho nhà mạng di động · Pennsylvania — doanh thu 17 triệu USD | |
| 29 | GRDX | GridAI Technologies Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -178 lần | -0,0 tỷ | -25,9% | — | Phần mềm điều phối năng lượng cho trung tâm dữ liệu AI, vẫn giữ một tài sản dược sinh học · Florida | |
| 30 | SPPL | SIMPPLE LTD. Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -70,9% | 0,0 tỷ | -10,1% | — | Phần mềm và robot cho quản lý cơ sở vật chất, của Singapore · Singapore — doanh thu 5 triệu USD | |
| 31 | BTLN | Brightline Interactive, Inc./NV Mỹ · điểm 1,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | -37,2% | — | Phần mềm thực tế ảo và thực tế tăng cường cho doanh nghiệp · New York | |
| 32 | GYGY | Game Your Game Inc. Mỹ · điểm 0,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | -27,9% | — | Theo dõi cú đánh và công nghệ cho golf · California | |
| 33 | MYSZ | My Size, Inc. Israel · điểm 0,6 | — | — | 0,0 tỷ | -66,7% | 0,0 tỷ | — | — | Công nghệ thời trang: số đo, tồn kho và kinh tế tuần hoàn · Israel — doanh thu 11 triệu USD | |
| 34 | DAIC | CID Holdco, Inc. Mỹ · điểm 0,5 | — | — | 0,0 tỷ | -276,8% | -0,0 tỷ | — | — | Theo dõi tài sản giá trị cao theo thời gian thực · Maryland — doanh thu 5 triệu USD | |
| 35 | MMA | MIXED MARTIAL ARTS GROUP LTD Úc · điểm 1,5 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | Nền tảng luyện tập, quản lý phòng tập và tiếp thị cho võ thuật · Úc — doanh thu 1 triệu USD | |
| 36 | RMSG | Real Messenger Corp Mỹ · điểm 2,5 | — | — | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | — | — | Nền tảng công nghệ cho ngành bất động sản · California |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.