Chuyển đến danh sách

Dược phẩm giai đoạn lâm sàng

251 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 203 tỷ USD; lớn nhất là Revolution Medicines, Inc. (RVMD), Roivant Sciences Ltd. (ROIV) và Praxis Precision Medicines, Inc. (PRAX). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cân bằng
251 công ty vốn hóa 203 tỷ doanh thu 1,5 tỷ biên lợi nhuận -342,7% dòng tiền tự do -19 tỷ điểm trung bình 0,4
RVMD chiếm 19,2% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 RVMD Revolution Medicines, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
19% 39 tỷ 0,0 tỷ — -1,2 tỷ -3,2% — Ung thư học chính xác cho các bệnh ung thư phụ thuộc RAS · California
2 ROIV Roivant Sciences Ltd.
Anh · điểm 0,0
12% 25 tỷ 0,0 tỷ -35 lần -0,8 tỷ -3,3% — Dược sinh học đẩy nhanh phát triển thuốc · Anh — doanh thu 8 triệu USD
3 PRAX Praxis Precision Medicines, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
4% 7,3 tỷ 0,0 tỷ — -0,3 tỷ -4,2% — Dược sinh học về khoa học thần kinh chính xác cho rối loạn hệ thần kinh trung ương · Massachusetts
4 ABVX Abivax S.A.
Pháp · điểm 0,0
3% 6,9 tỷ 0,0 tỷ -80 lần -0,2 tỷ -3,2% — Liệu pháp cho bệnh viêm mạn tính, của Pháp · Pháp — doanh thu 6 triệu USD
5 BLTE BELITE BIO, INC
Mỹ · điểm 0,3
3% 5,8 tỷ — — -0,0 tỷ -0,6% — Liệu pháp cho bệnh võng mạc · California
6 COGT Cogent Biosciences, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
3% 5,2 tỷ — — -0,3 tỷ -5,9% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp chính xác · Massachusetts
7 MANE Veradermics, Inc
Mỹ · điểm 0,7
3% 5,1 tỷ — — -0,1 tỷ -1,5% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng cho da liễu và thẩm mỹ · Connecticut
8 RGC Regencell Bioscience Holdings Ltd
Hồng Kông · điểm 0,2
3% 5,0 tỷ — — -0,0 tỷ -0,2% — Khoa học sinh học về y học cổ truyền Trung Hoa cho rối loạn tăng động giảm chú ý và tự kỷ · Hồng Kông
9 ERAS Erasca, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
2% 4,8 tỷ — — -0,1 tỷ -2,1% — Ung thư học chính xác giai đoạn lâm sàng cho ung thư liên quan đến con đường RAS/MAPK · California
10 DFTX Definium Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,2
2% 4,4 tỷ — — -0,2 tỷ -3,8% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về rối loạn sức khỏe não bộ · New York
11 EWTX Edgewise Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
2% 4,1 tỷ — — -0,2 tỷ -3,9% — Chất điều biến sarcomere cho bệnh cơ · Colorado
12 RLAY Relay Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
2% 3,7 tỷ 0,0 tỷ -28 lần -0,2 tỷ -5,7% — Y học chính xác dùng phân tử nhỏ cho ung thư · Massachusetts — doanh thu 10 triệu USD
13 AMLX Amylyx Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,1
2% 3,4 tỷ 0,0 tỷ — -0,1 tỷ -3,7% — Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho nhu cầu chưa được đáp ứng · Massachusetts
14 XENE Xenon Pharmaceuticals Inc.
Canada · điểm 0,0
2% 3,4 tỷ 0,0 tỷ — -0,3 tỷ -10,0% — Dược sinh học về khoa học thần kinh · Canada
15 PBLS Parabilis Medicines, Inc.
Mỹ · điểm 5,3
2% 3,1 tỷ — — — — — — Thuốc nhắm vào các đích protein được coi là không thể tác động bằng thuốc · Massachusetts
16 IRON Disc Medicine, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
2% 3,0 tỷ — — -0,2 tỷ -6,5% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh huyết học nghiêm trọng · Massachusetts
17 VKTX Viking Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 2,9 tỷ 0,0 tỷ — -0,4 tỷ -14,3% — Liệu pháp cho rối loạn chuyển hóa và nội tiết · California
18 ELVN Enliven Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,2
1% 2,8 tỷ — — -0,1 tỷ -2,4% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về phân tử nhỏ · California
19 NRIX Nurix Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 6,5
1% 2,7 tỷ 0,7 tỷ 42,0% 0,4 tỷ 13,6% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về phân hủy protein nhắm đích · California — doanh thu 702 triệu USD
20 MBX MBX Biosciences, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 2,5 tỷ — — -0,1 tỷ -3,4% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về peptide cho rối loạn nội tiết · Indiana
21 NAMS NewAmsterdam Pharma Co N.V.
Hà Lan · điểm 0,0
1% 2,4 tỷ 0,0 tỷ -36 lần -0,1 tỷ -5,9% — Dược sinh học giai đoạn cuối về bệnh tim mạch - chuyển hóa · Hà Lan — doanh thu 7 triệu USD
22 SLS SELLAS Life Sciences Group, Inc.
Mỹ · điểm 0,2
1% 2,1 tỷ — — -0,0 tỷ -1,3% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp ung thư · New York
23 IMNM Immunome Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,9 tỷ 0,0 tỷ — -0,2 tỷ -11,5% — Công nghệ sinh học về liệu pháp ung thư nhắm đích · Washington
24 PHVS Pharvaris N.V.
Hà Lan · điểm 0,0
1% 1,9 tỷ — — -0,2 tỷ -9,0% — Thuốc uống cho bệnh phù mạch di truyền, của Hà Lan · Hà Lan
25 MLYS Mineralys Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,8 tỷ — — -0,1 tỷ -7,5% — Dược sinh học về bệnh liên quan đến aldosterone · Pennsylvania
26 PVLA PALVELLA THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 0,4
1% 1,8 tỷ — — -0,0 tỷ -2,1% — Thuốc cho dị dạng mạch máu da hiếm gặp · Pennsylvania
27 BRVE Braveheart Bio, Inc.
Mỹ · điểm 4,0
1% 1,7 tỷ — — — — — — Công nghệ sinh học tim mạch · California
28 BHVN Biohaven Ltd.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,7 tỷ — — -0,5 tỷ -29,9% — Dược sinh học về miễn dịch, thần kinh và ung thư · Connecticut
29 TRVI Trevi Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,1
1% 1,7 tỷ — — -0,1 tỷ -3,1% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về điều trị ho mạn tính · Connecticut
30 MAZE Maze Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,1
1% 1,6 tỷ 0,0 tỷ -53 lần -0,1 tỷ -6,5% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về y học chính xác cho bệnh thận và chuyển hóa · California — doanh thu 2 triệu USD
31 GPCR Structure Therapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,6 tỷ — — -0,2 tỷ -14,3% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về phân tử dạng uống cho bệnh mạn tính · California
32 CMPS COMPASS Pathways plc
Anh · điểm 0,0
1% 1,5 tỷ — — -0,2 tỷ -10,5% — Công nghệ sinh học đổi mới dựa trên bằng chứng cho sức khỏe tâm thần · Anh
33 KLRA Kailera Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 5,0
1% 1,5 tỷ — — — — — — Thuốc điều trị béo phì được cấp phép từ Hengrui · Massachusetts
34 RAPP Rapport Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,4 tỷ 0,0 tỷ -685,8% -0,1 tỷ -7,1% — Phân tử chính xác cho rối loạn thần kinh và tâm thần · Massachusetts — doanh thu 20 triệu USD
35 TYRA Tyra Biosciences, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,3 tỷ — — -0,1 tỷ -8,3% — Y học chính xác nhắm vào FGFR trong ung thư học · California
36 ORIC Oric Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
1% 1,3 tỷ — — -0,1 tỷ -8,5% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thuốc trong ung thư · California
37 LBRX LB PHARMACEUTICALS INC
Mỹ · điểm 0,4
1% 1,3 tỷ — — -0,1 tỷ -6,6% — Liệu pháp cho tâm thần phân liệt và trầm cảm lưỡng cực · New York
38 KARD Kardigan, Inc.
Mỹ · điểm 5,0
1% 1,2 tỷ — — — — — — Thuốc tim mạch kết hợp dữ liệu số của bệnh nhân · California
39 GHRS GH Research PLC
Ireland · điểm 0,4
1% 1,1 tỷ — — -0,1 tỷ -4,6% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về điều trị trầm cảm · Ireland
40 NBTX Nanobiotix S.A.
Pháp · điểm 0,0
1% 1,0 tỷ 0,0 tỷ -42,6% -0,0 tỷ -3,9% — Xạ trị tăng cường bằng hạt nano, của Pháp · Pháp — doanh thu 13 triệu USD
41 AVLN Avalyn Pharma Inc.
Mỹ · điểm 5,2
1% 1,0 tỷ — — — — — — Thuốc hít điều trị xơ phổi · Massachusetts
42 SPTX Seaport Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 5,0
1% 1,0 tỷ — — — — — — Thuốc tâm thần kinh · Massachusetts
43 GLUE Monte Rosa Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,9 tỷ 0,0 tỷ -560,8% -0,0 tỷ -3,5% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về chất phân hủy dạng keo phân tử · Massachusetts — doanh thu 29 triệu USD
44 LTGO Latigo Biotherapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 4,0
1% 0,9 tỷ — — — — — — Thuốc giảm đau không chứa opioid giai đoạn lâm sàng · California
45 ANRO Alto Neuroscience, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,9 tỷ — — -0,1 tỷ -7,7% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tâm thần học chính xác · California
46 AVBP ArriVent BioPharma, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,9 tỷ — — -0,1 tỷ -16,7% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về thuốc ung thư · Pennsylvania
47 AKTS Aktis Oncology, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,8 tỷ 0,0 tỷ -727,0% -0,1 tỷ — -10,1% — Dược chất phóng xạ nhắm vào khối u rắn · Massachusetts — doanh thu 10 triệu USD
48 ALMS ALUMIS INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,8 tỷ 0,0 tỷ -59 lần -0,3 tỷ -42,9% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế TYK2 · California — doanh thu 7 triệu USD
49 SGP SpyGlass Pharma, Inc.
Mỹ · điểm 0,4
0% 0,8 tỷ — — -0,1 tỷ -6,0% — Dược sinh học giai đoạn cuối về thuốc mắt giải phóng kéo dài · California
50 CRVS Corvus Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,8 tỷ — — -0,1 tỷ -5,6% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về protein của hệ miễn dịch · California
51 HELP CYBIN INC.
Canada · điểm 0,0
0% 0,8 tỷ — — -0,1 tỷ -17,1% — Chất thức thần cho sức khỏe tâm thần, của Canada · Canada
52 LXRX LEXICON PHARMACEUTICALS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,7 tỷ 0,0 tỷ -147,4% -0,1 tỷ -9,4% — Dược sinh học về thuốc mang tính đột phá · Texas — doanh thu 41 triệu USD
53 ANL Adlai Nortye Group Ltd.
Singapore · điểm 0,0
0% 0,7 tỷ 0,0 tỷ -710,6% -0,0 tỷ -5,0% — Ung thư học giai đoạn lâm sàng, của Trung Quốc · Singapore — doanh thu 5 triệu USD
54 IVA Inventiva S.A.
Pháp · điểm 0,0
0% 0,7 tỷ 0,0 tỷ -5051 lần -0,1 tỷ -15,4% — Thuốc cho bệnh gan, của Pháp · Pháp
55 DSGN Design Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,7 tỷ 0,0 tỷ — -0,1 tỷ -8,3% — Phân tử GeneTAC cho bệnh di truyền · California
56 ACHV ACHIEVE LIFE SCIENCES, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,7 tỷ — — -0,1 tỷ -6,9% — Thuốc điều trị nghiện nicotine · Washington
57 SGMT Sagimet Biosciences Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,6 tỷ — — -0,0 tỷ -6,7% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế FASN · California
58 OLMA Olema Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,6 tỷ — — -0,2 tỷ -26,5% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho ung thư vú · California
59 NVCT Nuvectis Pharma, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,6 tỷ — — -0,0 tỷ -3,2% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về y học chính xác trong ung thư · New Jersey
60 DBVT DBV Technologies S.A.
Pháp · điểm 0,0
0% 0,5 tỷ 0,0 tỷ -35 lần -0,2 tỷ -32,1% — Dược sinh học giai đoạn cuối về liệu pháp miễn dịch với nền tảng Viaskin · Pháp — doanh thu 5 triệu USD
61 ACRS Aclaris Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,5 tỷ 0,0 tỷ -921,5% -0,1 tỷ -12,1% — Thuốc miễn dịch - chống viêm đang phát triển và quan hệ đối tác · Pennsylvania — doanh thu 8 triệu USD
62 ENTX Entera Bio Ltd.
Israel · điểm 0,2
0% 0,5 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -2,2% — Bào chế dạng uống của peptide và protein, giai đoạn lâm sàng · Israel
63 MNPR Monopar Therapeutics
Mỹ · điểm 0,3
0% 0,5 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -2,5% — Thuốc ung thư giai đoạn lâm sàng · Illinois
64 DRUG BRIGHT MINDS BIOSCIENCES INC.
Mỹ · điểm 0,4
0% 0,5 tỷ — — -0,0 tỷ -1,2% — Chất thức thần thế hệ mới cho rối loạn tâm thần kinh · Illinois
65 FTH Faeth Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,5 tỷ — — -0,0 tỷ -6,7% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về ức chế các con đường gây ung thư · Texas
66 BLSM BlossomHill Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 4,0
0% 0,5 tỷ — — — — — — Phân tử nhỏ chống ung thư phổi đột biến EGFR và bạch cầu tủy cấp, giai đoạn lâm sàng · California
67 CCCC C4 Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,4 tỷ 0,0 tỷ -289,4% -0,1 tỷ -24,0% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về phân hủy protein nhắm đích · Massachusetts — doanh thu 35 triệu USD
68 ALT Altimmune, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,4 tỷ 0,0 tỷ -2238 lần -0,1 tỷ -17,6% — Thuốc điều trị bệnh gan nặng · Maryland
69 OCS Oculis Holding AG
Thụy Sĩ · điểm 0,0
0% 0,4 tỷ 0,0 tỷ -68 lần -0,1 tỷ -18,8% — Liệu pháp nhãn khoa, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ — doanh thu 1 triệu USD
70 OVID Ovid Therapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,4 tỷ 0,0 tỷ -22 lần -0,1 tỷ -12,9% — Dược sinh học về phân tử nhỏ cho rối loạn não · New York — doanh thu 2 triệu USD
71 GALT GALECTIN THERAPEUTICS INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,4 tỷ — — -0,0 tỷ -4,5% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về xơ hóa và ung thư · Georgia
72 AVIR Atea Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,4 tỷ — — -0,1 tỷ -43,2% — Dược sinh học giai đoạn cuối về thuốc kháng virus đường uống · Massachusetts
73 PRLD Prelude Therapeutics Inc
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,3 tỷ 0,0 tỷ -269,7% -0,0 tỷ -12,3% — Ung thư học chính xác giai đoạn lâm sàng · Delaware — doanh thu 22 triệu USD
74 XFOR X4 Pharmaceuticals, Inc
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,3 tỷ 0,0 tỷ -10 lần -0,1 tỷ -30,7% — Dược sinh học về bệnh huyết học hiếm gặp · Massachusetts — doanh thu 9 triệu USD
75 FULC Fulcrum Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,3 tỷ 0,0 tỷ — -0,1 tỷ -23,4% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hiếm di truyền · Massachusetts
76 RLMD RELMADA THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,3 tỷ — — -0,1 tỷ -13,6% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng · Florida
77 TTRX Turn Therapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,2
0% 0,3 tỷ — — 0,0 tỷ -1,4% — Thuốc kháng khuẩn dùng ngoài da giai đoạn lâm sàng · California
78 CTNM Contineum Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,3 tỷ — — -0,1 tỷ -19,1% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thần kinh miễn dịch · California
79 ACIU AC Immune SA
Thụy Sĩ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ -246,5% -0,1 tỷ -25,0% — Liệu pháp cho Alzheimer và bệnh thoái hóa thần kinh, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ — doanh thu 21 triệu USD
80 ACOG Alpha Cognition Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ -137,7% -0,0 tỷ -16,8% — Dược sinh học về bệnh thoái hóa thần kinh như Alzheimer · Texas — doanh thu 15 triệu USD
81 BIOA BioAge Labs, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ -912,3% -0,1 tỷ -38,5% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh chuyển hóa do lão hóa · California — doanh thu 10 triệu USD
82 EVMN Evommune, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ -946,7% -0,1 tỷ -39,0% — Liệu pháp cho bệnh viêm mạn tính · California — doanh thu 10 triệu USD
83 PALI PALISADE BIO, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -7,8% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế PDE4 dạng uống · California
84 IKT Inhibikase Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -18,6% — Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về tăng áp động mạch phổi · Delaware
85 ZNTL Zentalis Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ — -0,1 tỷ -57,8% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế WEE1 · California
86 IFRX InflaRx N.V.
Đức · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ -1551 lần -0,0 tỷ -18,5% — Chất ức chế hệ bổ thể (C5a/C5aR) cho bệnh viêm và tự miễn, giai đoạn lâm sàng · Đức
87 SLGL Sol-Gel Technologies Ltd.
Israel · điểm 0,1
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ -910,1% -0,0 tỷ -4,0% — Da liễu dùng ngoài da, của Israel · Israel — doanh thu 2 triệu USD
88 ORMP ORAMED PHARMACEUTICALS INC.
Mỹ · điểm 2,7
0% 0,2 tỷ 0,0 tỷ 87 lần -0,0 tỷ -3,1% — Đưa protein điều trị qua đường uống, của Israel · New York — doanh thu 2 triệu USD
89 CATX Perspective Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ — — -0,1 tỷ -48,5% — Dược chất phóng xạ điều trị ung thư · Washington
90 IMRX Immuneering Corp
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ — — -0,1 tỷ -24,1% — Ung thư học ở giai đoạn lâm sàng muộn · Massachusetts
91 VOGX Vogenx, Inc.
Mỹ · điểm 4,0
0% 0,2 tỷ — — — — — — Thuốc uống cho hạ đường huyết sau phẫu thuật giảm béo và liệt dạ dày, giai đoạn lâm sàng · North Carolina
92 BBOT BridgeBio Oncology Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ — — -0,1 tỷ -66,3% — Ung thư học nhắm vào đột biến RAS và PI3Kα · California
93 SION Sionna Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,2 tỷ — — -0,1 tỷ -42,0% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về xơ nang · Massachusetts
94 SPRO Spero Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 7,4
0% 0,1 tỷ 0,1 tỷ 15,7% 0,0 tỷ 30,0% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hiếm · Massachusetts — doanh thu 47 triệu USD
95 FHTX Foghorn Therapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -175,8% -0,1 tỷ -75,9% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về điều hòa chất nhiễm sắc · Massachusetts — doanh thu 37 triệu USD
96 VTVT vTv Therapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -12,9% -0,0 tỷ -15,7% — Dược sinh học giai đoạn cuối về bệnh chuyển hóa và viêm · North Carolina — doanh thu 37 triệu USD
97 CPIX CUMBERLAND PHARMACEUTICALS INC
Mỹ · điểm 2,5
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -27,4% 0,0 tỷ 0,7% — Dược phẩm chuyên khoa về thuốc kê đơn có thương hiệu · Tennessee — doanh thu 40 triệu USD
98 PTHS Pelthos Therapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -199,5% -0,0 tỷ -54,9% — Dược sinh học về sản phẩm điều trị cải tiến · North Carolina — doanh thu 43 triệu USD
99 TNXP Tonix Pharmaceuticals Holding Corp.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -548,6% -0,2 tỷ -160,8% — Thuốc cho đau xơ cơ và các bệnh hệ thần kinh khác · New Jersey — doanh thu 29 triệu USD
100 VRCA Verrica Pharmaceuticals Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -102,8% -0,0 tỷ -22,6% — Liệu pháp cho bệnh da liễu, bao gồm ung thư da · Pennsylvania — doanh thu 30 triệu USD
101 LENZ LENZ Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -586,7% -0,1 tỷ -110,3% — Dược phẩm thương mại về liệu pháp cho thị lực · California — doanh thu 21 triệu USD
102 SPRB SPRUCE BIOSCIENCES, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -36,7% — Dược sinh học về liệu pháp cho rối loạn thần kinh · California
103 NRXP NRX Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -691,8% -0,0 tỷ -17,4% — Tâm thần học can thiệp và liệu pháp tăng dẻo thần kinh · Delaware — doanh thu 3 triệu USD
104 BDTX Black Diamond Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -31,6% — Ung thư học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho đột biến gây ung thư · Massachusetts
105 MBRX Moleculin Biotech, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -24,7% — Dược sinh học về anthracycline thế hệ mới · Texas
106 VANI Vivani Medical, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -26,2% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về que cấy giải phóng thuốc kéo dài · California
107 RANI Rani Therapeutics Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -618,0% -0,0 tỷ -22,4% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về đưa sinh phẩm qua đường uống · California — doanh thu 5 triệu USD
108 AARD Aardvark Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,1 tỷ -84,9% — Phân tử điều trị bệnh chuyển hóa và béo phì · California
109 NTRB NutriBand Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -430,3% 0,0 tỷ -5,0% — Miếng dán qua da để đưa thuốc · Florida — doanh thu 2 triệu USD
110 CRDF Cardiff Oncology, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -79 lần -0,0 tỷ -59,1% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về ức chế PLK1 trong ung thư học · California
111 MNOV MEDICINOVA INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -12 lần -0,0 tỷ -13,2% — Dược sinh học về liệu pháp cho bệnh nghiêm trọng · California
112 RFL Rafael Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -21 lần -0,0 tỷ -47,7% — Công nghệ sinh học và cổ phần trong các công ty dược · New Jersey
113 TENX TENAX THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,1 tỷ -80,9% — Thuốc tim mạch giai đoạn lâm sàng · North Carolina
114 TLPH TALPHERA, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -15076 lần -0,0 tỷ -21,9% — Dược phẩm chuyên khoa dùng dưới sự giám sát y tế · California
115 PLRX PLIANT THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,1 tỷ -127,3% — Liệu pháp dựa trên integrin cho xơ hóa · California
116 ELOX Eloxx Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -31,7% — Phân tử đọc xuyên qua codon kết thúc sớm · Massachusetts
117 MENS Jyong Biotech Ltd.
Đài Loan · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — 0,0 tỷ -2,1% — Thuốc thảo dược, của Đài Loan, từ năm 2002 · Đài Loan
118 ANTX AN2 Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -24,1% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về hóa học bo · California
119 AVXL ANAVEX LIFE SCIENCES CORP.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -25,3% — Thuốc điều trị Alzheimer, Parkinson và bệnh hiếm · New York
120 NERV Minerva Neurosciences, Inc.
Mỹ · điểm 0,6
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -23,6% — Thuốc cho bệnh hệ thần kinh trung ương · Massachusetts
121 UNCY Unicycive Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -28,5% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thận · California
122 PLYX Polaryx Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,5
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -6,1% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh lysosome ở trẻ em · New Jersey
123 IMUX IMMUNIC, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,1 tỷ -92,3% — Công nghệ sinh học giai đoạn cuối về liệu pháp dạng uống cho bệnh thần kinh và tiêu hóa · Mỹ
124 PMVP PMV Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,1 tỷ -75,2% — Ung thư học chính xác nhắm vào protein p53 · New Jersey
125 OKUR OnKure Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,1 tỷ -52,5% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về y học chính xác trong ung thư · Colorado
126 NMRA Neumora Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,2 tỷ -204,4% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về hợp chất thấm vào não · Massachusetts
127 MIST Milestone Pharmaceuticals Inc.
Canada · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,1 tỷ -70,8% — Dược phẩm thuốc xịt mũi CARDAMYST · Canada
128 OKYO OKYO Pharma Ltd
Anh · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -8,1% — Liệu pháp nhãn khoa cho đau mắt do thần kinh · Anh
129 ACRV Acrivon Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,1 tỷ -88,6% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về proteomics chính xác · Massachusetts
130 TELO Telomir Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — 0,0 tỷ -6,9% — Công nghệ sinh học tiền lâm sàng về phân tử chống lão hóa · Florida
131 CGTX COGNITION THERAPEUTICS INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -25,6% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thoái hóa hệ thần kinh trung ương · New York
132 MAIA MAIA Biotechnology, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -34,7% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch ung thư · Illinois
133 CING Cingulate Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -33,0% — Dược phẩm giải phóng thuốc có kiểm soát · Kansas
134 BMEA Biomea Fusion, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,1 tỷ -78,0% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tiểu đường và béo phì · California
135 GANX Gain Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,0 tỷ -34,7% — Công nghệ sinh học về phân tử nhỏ cho hệ thần kinh trung ương và bệnh lysosome · Maryland
136 BOLD Boundless Bio, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ — — -0,1 tỷ -108,1% — Ung thư học nhắm vào DNA ngoài nhiễm sắc thể · California
137 BFRI Biofrontera Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,1 tỷ -13,8% -0,0 tỷ -66,1% — Dược sinh học về liệu pháp quang động cho da liễu · Massachusetts — doanh thu 46 triệu USD
138 SCLX Scilex Holding Co
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -15 lần -0,0 tỷ -81,7% — Sản phẩm không chứa opioid để kiểm soát đau · California — doanh thu 32 triệu USD
139 SCYX SCYNEXIS INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -53,3% -0,0 tỷ -36,6% — Thuốc kháng nấm cho nhiễm trùng kháng thuốc · New Jersey — doanh thu 19 triệu USD
140 ATHE ALTERITY THERAPEUTICS LTD
Úc · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -289,3% -0,0 tỷ -35,8% — Thuốc uống điều trị teo đa hệ thống và các hội chứng parkinson khác, giai đoạn lâm sàng · Úc — doanh thu 6 triệu USD
141 CTXR Citius Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -818,7% -0,0 tỷ -298,0% — Dược sinh học về sản phẩm cho hồi sức cấp cứu và ung thư học · New Jersey — doanh thu 7 triệu USD
142 PTN PALATIN TECHNOLOGIES INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -94,9% -0,0 tỷ -127,0% — Dược sinh học về chất điều biến hệ melanocortin · New Jersey — doanh thu 9 triệu USD
143 RNTX Rein Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -39,6% — Liệu pháp cho xơ phổi và bệnh hiếm · Texas
144 CLNN Clene Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -201 lần -0,0 tỷ -37,7% — Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về công nghệ nano bề mặt sạch · Utah
145 SER Serina Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -50,6% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thần kinh · Alabama
146 ATNM Actinium Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 1,1
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ 126 lần -0,0 tỷ -54,9% — Dược chất phóng xạ cho khối u rắn và ung thư máu · New York
147 ANVS Annovis Bio, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -106,0% — Dược phẩm giai đoạn cuối về Alzheimer và Parkinson · Pennsylvania
148 EYPT EyePoint, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -110 lần -0,3 tỷ -715,8% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh võng mạc nghiêm trọng · Massachusetts — doanh thu 3 triệu USD
149 CRVO CervoMed Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -92 lần -0,0 tỷ -80,2% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về rối loạn não do lão hóa · Massachusetts
150 IXHL Incannex Healthcare Inc.
Úc · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -37,2% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh mạn tính nghiêm trọng · Úc
151 NNVC NANOVIRICIDES, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -23,4% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng với thuốc đầu tiên ở giai đoạn II · Connecticut
152 CPHI CHINA PHARMA HOLDINGS, INC.
Trung Quốc · điểm 0,6
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -114,3% 0,0 tỷ -0,7% — Công ty holding dược phẩm tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 4 triệu USD
153 IBO IMPACT BIOMEDICAL INC.
Mỹ · điểm 1,6
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ 23 lần 0,0 tỷ -1,9% — Khám phá và cấp bằng sáng chế khoa học y sinh để cấp phép cho đối tác y tế và chăm sóc sức khỏe · Texas
154 IGC IGC Pharma, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -702,1% -0,0 tỷ -23,9% — Liệu pháp cho Alzheimer bằng cannabinoid và trí tuệ nhân tạo · Maryland — doanh thu 1 triệu USD
155 ABVC ABVC BIOPHARMA, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -890,6% 0,0 tỷ -11,1% — Bảy loại thuốc và một thiết bị y tế được cấp phép đang phát triển · California
156 BYSI BeyondSpring Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -79,4% — Dược sinh học toàn cầu giai đoạn lâm sàng về ung thư học · New Jersey
157 NEUP Neuphoria Therapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -11 lần -0,0 tỷ -69,0% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về rối loạn tâm thần kinh · Massachusetts — doanh thu 1 triệu USD
158 DARE Dare Bioscience, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -804,3% -0,0 tỷ -84,6% — Công nghệ sinh học tập trung vào sức khỏe phụ nữ · California — doanh thu 1 triệu USD
159 ALLR Allarity Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -36 lần -0,0 tỷ -99,2% — Dược phẩm về y học chính xác trong ung thư · Massachusetts
160 HIND Vyome Holdings, Inc
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -87 lần -0,0 tỷ -43,2% — Kháng sinh thế hệ mới hợp tác với Sun Pharma · California
161 LPCN Lipocine Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -755,3% -0,0 tỷ -88,8% — Bào chế dạng uống cho các phân tử khó hấp thu · Mỹ — doanh thu 2 triệu USD
162 ASBP Aspire Biopharma Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -1842 lần -0,0 tỷ -60,9% — Dẫn truyền dưới lưỡi các thuốc và thực phẩm bổ sung quen thuộc, như aspirin và caffeine, giai đoạn đầu · Florida
163 KPRX KIORA PHARMACEUTICALS INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -82,0% — Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về bệnh võng mạc · California
164 BLRX BioLineRx Ltd.
Israel · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -728,4% -0,0 tỷ -109,4% — Liệu pháp cho ung thư và bệnh hiếm, của Israel · Israel — doanh thu 1 triệu USD
165 ENSC Ensysce Biosciences, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -280,5% -0,0 tỷ -91,6% — Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về giảm đau với nguy cơ lạm dụng thấp hơn · California — doanh thu 5 triệu USD
166 VTGN Vistagen Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -27 lần -0,1 tỷ -700,0% — Liệu pháp giai đoạn cuối cho lo âu xã hội, trầm cảm và bốc hỏa · California — doanh thu 3 triệu USD
167 INM InMed Pharmaceuticals Inc.
Canada · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -278,7% -0,0 tỷ -115,3% — Phát triển phân tử cho thụ thể cannabinoid · Canada — doanh thu 5 triệu USD
168 XCUR EXICURE, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -95,3% — Burixafor, chất ức chế CXCR4, cho bệnh bạch cầu tủy cấp; đang tìm kiếm phương án chiến lược · Illinois
169 TRAW Traws Pharma, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -773,0% -0,0 tỷ -340,9% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hô hấp do virus · Pennsylvania — doanh thu 3 triệu USD
170 CANF Can-Fite BioPharma Ltd.
Israel · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -24 lần -0,0 tỷ -166,9% — Phân tử dạng uống cho ung thư và bệnh gan, của Israel · Israel
171 ADXN Addex Therapeutics Ltd.
Thụy Sĩ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -83 lần 0,0 tỷ -58,0% — Chất điều biến dị lập thể cho bệnh thần kinh, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ
172 SCNX Scienture Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -46 lần -0,0 tỷ -300,9% — Dược phẩm chuyên khoa tim mạch và thần kinh · New York
173 XTLB XTL BIOPHARMACEUTICALS LTD
Israel · điểm 0,4
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — 0,0 tỷ -23,5% — Thuốc thức thần (psilocybin, ibogaine) cho rối loạn tâm thần và thần kinh, giai đoạn lâm sàng · Israel
174 GELS Gelteq Ltd
Úc · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -43 lần 0,0 tỷ -83,9% — Gel uống để đưa thuốc và thực phẩm bổ sung, của Úc · Úc
175 RDHL RedHill Biopharma Ltd.
Israel · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ — -0,0 tỷ -204,7% — Dược sinh học chuyên khoa về tiêu hóa và ung thư học · Israel
176 SXTP 60 DEGREES PHARMACEUTICALS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -729,9% -0,0 tỷ -306,7% — Thuốc cho bệnh nhiệt đới và truyền nhiễm · Washington, D.C. — doanh thu 1 triệu USD
177 PRFX PRF Technologies Ltd.
Israel · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -182 lần 0,0 tỷ -176,4% — Bào chế lại các loại thuốc đã được khẳng định · Israel
178 NXTS Nexentis Technologies Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -77 lần 0,0 tỷ -493,7% — Dự án điện mặt trời và công nghệ sinh học ung thư · New York
179 CRIS CURIS INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -490,3% -0,0 tỷ -38 lần — Công nghệ sinh học về chất ức chế IRAK4 và FLT3 · Massachusetts — doanh thu 4 triệu USD
180 LONA LeonaBio, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,1 tỷ -130,1% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về ung thư vú và bệnh xơ cứng teo cơ một bên · Washington
181 DWTX Dogwood Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -36,8% — Dược sinh học chưa có doanh thu về thuốc giảm đau và bệnh thần kinh · Georgia
182 ALDX Aldeyra Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -54,9% — Công nghệ sinh học về liệu pháp cho bệnh qua trung gian miễn dịch · Massachusetts
183 GRCE Grace Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -26,0% — Thuốc cho bệnh hiếm với cách dùng mới · New Jersey
184 VERU VERU INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -66,1% — Dược sinh học ở giai đoạn lâm sàng muộn về bệnh tim mạch - chuyển hóa · Florida
185 QNCX Quince Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,1 tỷ -134,3% — Công nghệ sinh học về liệu pháp cho bệnh hiếm · California
186 FLNA FILANA THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -89,3% — Phát triển thuốc cho bệnh hệ thần kinh · Texas
187 MIRA MIRA PHARMACEUTICALS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — 0,0 tỷ -17,2% — Thuốc uống cho bệnh thần kinh và chuyển hóa · Florida
188 ATOS ATOSSA THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -140,3% — Thuốc ung thư, tập trung vào ung thư vú · Washington
189 SHPH Shuttle Pharmaceuticals Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -29,3% — Chất tăng nhạy xạ cho điều trị ung thư · Maryland
190 QNRX Quoin Pharmaceuticals Ltd.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -80,0% — Dược phẩm giai đoạn cuối về bệnh hiếm và bệnh mồ côi · Virginia
191 COCP Cocrystal Pharma, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -43,5% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về thuốc kháng virus · Washington
192 ACTU ACTUATE THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 1,2
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -137,7% — Elraglusib, chất ức chế GSK-3β điều trị ung thư · Texas
193 KTTA Pasithea Therapeutics Corp.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -128,9% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh RASopathy và khối u liên quan đến con đường MAPK · Florida
194 REVB REVELATION BIOSCIENCES, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -71,2% — Khoa học sự sống giai đoạn lâm sàng về tái cân bằng phản ứng viêm · California
195 TVRD Tvardi Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -194,0% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế STAT3 dạng uống · Texas
196 INTS INTENSITY THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -83,7% — Công nghệ sinh học giai đoạn cuối về thu nhỏ khối u tại chỗ · Connecticut
197 CLRB Cellectar Biosciences, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -183,8% — Dược sinh học giai đoạn cuối về điều trị ung thư · New Jersey
198 TPST Tempest Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,2
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -205,2% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp tế bào và phân tử nhỏ · California
199 ADIL ADIAL PHARMACEUTICALS, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -117,2% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về điều trị nghiện · Virginia
200 MTVA MetaVia Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -195,5% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh tim mạch - chuyển hóa · Massachusetts
201 CURX Curanex Pharmaceuticals Inc
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -156,9% — Thuốc uống nguồn gốc thực vật cho bệnh hô hấp · New York
202 SNGX SOLIGENIX, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -131,7% — Công nghệ sinh học chuyên biệt và giải pháp y tế công cộng · New Jersey
203 CNSP CNS Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -184,1% — Công nghệ sinh học về liệu pháp thần kinh học và ung thư học · Texas
204 CALC CalciMedica, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -273,1% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh viêm và miễn dịch · California
205 APRE Aprea Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -181,6% — Ung thư học chính xác giai đoạn lâm sàng cho ung thư có dấu ấn sinh học · Pennsylvania
206 ALZN Alzamend Neuro, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -106,9% — Thuốc điều trị Alzheimer và rối loạn lưỡng cực · Georgia
207 ENVB Enveric Biosciences, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -138,1% — Công nghệ sinh học về chất tăng dẻo thần kinh cho rối loạn tâm thần · Massachusetts
208 ACXP Acurx Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -103,0% — Dược sinh học giai đoạn cuối về kháng sinh cho nhiễm trùng khó điều trị · New York
209 PULM Pulmatrix, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — 0,0 tỷ -75,2% — Dược sinh học về liệu pháp dạng hít cho đau nửa đầu và bệnh hô hấp · Massachusetts
210 PCSA Processa Pharmaceuticals, Inc.
Mỹ · điểm 0,2
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -249,4% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng · Florida
211 NCNA NuCana plc
Anh · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -166,6% — Thuốc hóa trị ProTide (chất tương tự nucleoside biến đổi) chống ung thư, giai đoạn lâm sàng · Anh
212 CVKD Cadrenal Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -267,6% — Dược sinh học giai đoạn cuối về bệnh miễn dịch và huyết khối · Florida
213 GRI GRI Bio, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -325,6% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh viêm và tự miễn · California
214 EOCN Galmed Pharmaceuticals Ltd.
Israel · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -284,8% — Thuốc cho bệnh gan, của Israel · Israel
215 OGEN ORAGENICS INC
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -537,2% — Thuốc dùng qua mũi cho bệnh thần kinh · Florida
216 MTNB Matinas BioPharma Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -401,3% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tinh thể nano lipid · New Jersey
217 ARTL ARTELO BIOSCIENCES, INC.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — -0,0 tỷ -902,4% — Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về hệ endocannabinoid · California
218 LABT Lakewood-Amedex Biotherapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ — — 0,0 tỷ -249,0% — Công nghệ sinh học cho bệnh truyền nhiễm · Florida
219 BGM BGM Group Ltd.
Trung Quốc · điểm 1,5
— — 0,0 tỷ -52,6% 0,0 tỷ — — Công ty holding dược phẩm hoạt động tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 38 triệu USD
220 JAGX Jaguar Health, Inc.
Mỹ · điểm 0,3
— — 0,0 tỷ -192,6% -0,0 tỷ — — Thuốc có nguồn gốc thực vật cho bệnh tiêu hóa · California — doanh thu 28 triệu USD
221 APLM Apollomics Inc.
Mỹ · điểm 0,0
— — 0,0 tỷ -128,7% -0,0 tỷ — — Thuốc chống ung thư, như chất ức chế c-Met cho ung thư phổi, giai đoạn lâm sàng · California — doanh thu 8 triệu USD
222 RADX Radiopharm Theranostics Ltd
Úc · điểm 0,3
— — 0,0 tỷ -21 lần -0,1 tỷ — — Dược chất phóng xạ cho chẩn đoán và điều trị, của Úc · Úc — doanh thu 3 triệu USD
223 SXTC China SXT Pharmaceuticals, Inc.
Trung Quốc · điểm 1,1
— — 0,0 tỷ -545,3% 0,0 tỷ — — Thuốc y học cổ truyền Trung Hoa dạng viên và bột · Trung Quốc — doanh thu 1 triệu USD
224 SPRC SciSparc Ltd.
Israel · điểm 0,8
— — 0,0 tỷ -14 lần -0,0 tỷ — — Thuốc cho rối loạn hệ thần kinh trung ương, của Israel · Israel
225 LEXX Lexaria Bioscience Corp.
Canada · điểm 0,4
— — 0,0 tỷ -40 lần -0,0 tỷ — — Công nghệ sinh học về sinh khả dụng với công nghệ DehydraTECH · Canada
226 LSTA LISATA THERAPEUTICS, INC.
Mỹ · điểm 0,4
— — 0,0 tỷ -146 lần -0,0 tỷ — — Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về khối u rắn · New Jersey
227 SILO Silo Pharma, Inc.
Mỹ · điểm 0,6
— — 0,0 tỷ -83 lần 0,0 tỷ — — Dược sinh học đang phát triển và tài sản số · Florida
228 KZIA KAZIA THERAPEUTICS LTD
Úc · điểm 0,8
— — 0,0 tỷ -549 lần -0,0 tỷ — — Ung thư học giai đoạn lâm sàng, của Úc · Úc
229 JUNS JUPITER NEUROSCIENCES, INC.
Mỹ · điểm 0,0
— — 0,0 tỷ -418 lần -0,0 tỷ — — Nghiên cứu giai đoạn lâm sàng về viêm thần kinh với nền tảng resveratrol · Florida
230 TCRT Alaunos Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,4
— — 0,0 tỷ -1337 lần 0,0 tỷ — — Dược sinh học tiền lâm sàng về béo phì và rối loạn chuyển hóa · Florida
231 EPRX EUPRAXIA PHARMACEUTICALS INC.
Canada · điểm 1,2
— — 0,0 tỷ — -0,0 tỷ — — Thuốc tiêm giải phóng kéo dài, của Canada · Canada
232 NTHI NEONC TECHNOLOGIES HOLDINGS, INC.
Mỹ · điểm 2,3
— — 0,0 tỷ — -0,0 tỷ — — Đưa thuốc vào não để điều trị u não · California
233 MPLT MapLight Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 1,2
— — — — -0,2 tỷ — — Thuốc cho rối loạn hệ thần kinh trung ương · California
234 CDT CDT Equity Inc.
Mỹ · điểm 1,0
— — — — -0,0 tỷ — — Phát triển dược phẩm dựa trên dữ liệu và kho bạc tài sản số · Florida
235 UPC Universe Pharmaceuticals INC
Trung Quốc · điểm 3,0
— — — — -5,3 tỷ — — Thuốc y học cổ truyền Trung Hoa dạng viên nén và viên nang · Trung Quốc
236 MSLE Satellos Bioscience Inc.
Canada · điểm 1,3
— — — — -0,0 tỷ — — Liệu pháp tái tạo cơ, của Canada · Canada
237 MDCX Medicus Pharma Ltd.
Mỹ · điểm 0,3
— — — — -0,0 tỷ — — Liệu pháp bôi ngoài da cho ung thư biểu mô tế bào đáy · Pennsylvania
238 PPBT PURPLE BIOTECH LTD.
Israel · điểm 1,0
— — — — -0,0 tỷ — — Thuốc ung thư giai đoạn lâm sàng, của Israel · Israel
239 PBM PSYENCE BIOMEDICAL LTD.
Canada · điểm 1,4
— — — — -0,0 tỷ — — Chất thức thần tự nhiên cho sức khỏe tâm thần · Canada
240 BDRX Biodexa Pharmaceuticals Plc
Anh · điểm 1,2
— — — — -0,0 tỷ — — Thuốc điều trị đa polyp tuyến gia đình, ung thư tiêu hóa và tiểu đường type 1, giai đoạn lâm sàng · Anh
241 CMND Clearmind Medicine Inc.
Canada · điểm 1,0
— — — — -0,0 tỷ — — Dẫn xuất không gây ảo giác của chất thức thần cho nghiện rượu và rối loạn tâm thần, chuyển hóa, giai đoạn lâm sàng · Canada
242 CRDL Cardiol Therapeutics Inc.
Canada · điểm 0,8
— — — — -0,0 tỷ — — Liệu pháp tim mạch giai đoạn lâm sàng, của Canada · Canada
243 NGEN NERVGEN PHARMA CORP.
Canada · điểm 1,2
— — — — -0,0 tỷ — — Liệu pháp cho chấn thương tủy sống, của Canada · Canada
244 PYPD PolyPid Ltd.
Israel · điểm 0,5
— — — — -0,0 tỷ — — Thuốc giải phóng tại chỗ sau phẫu thuật, của Israel · Israel
245 QNTM Quantum Biopharma Ltd.
Canada · điểm 3,6
— — — — -0,0 tỷ — — Thuốc cho bệnh đa xơ cứng theo giấy phép · Canada
246 BIVI BIOVIE INC.
Mỹ · điểm 0,8
— — — — -0,0 tỷ — — Liệu pháp giai đoạn lâm sàng cho rối loạn thần kinh và bệnh gan · Nevada
247 NSRX Nasus Pharma Ltd
Israel · điểm 0,9
— — — — -0,0 tỷ — — Thuốc dùng qua mũi cho cấp cứu y tế · Israel
248 DCOY Decoy Therapeutics Inc.
Mỹ · điểm 0,8
— — — — -0,0 tỷ — — Công nghệ sinh học tiền lâm sàng về liên hợp peptide · Texas
249 DRMA Dermata Therapeutics, Inc.
Mỹ · điểm 0,8
— — — — -0,0 tỷ — — Da liễu thương mại cho các bệnh da chưa được điều trị đầy đủ · California
250 XRTX XORTX Therapeutics Inc.
Canada · điểm 0,9
— — — — 0,0 tỷ — — Liệu pháp cho bệnh thận, của Canada · Canada
251 NRSN NeuroSense Therapeutics Ltd.
Israel · điểm 1,9
— — — — -0,0 tỷ — — Thuốc PrimeC cho bệnh xơ cứng teo cơ một bên, của Israel · Israel

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 22 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.