Dẫn đầu rõ rệt
13 công ty vốn hóa 199 tỷ doanh thu 38 tỷ biên lợi nhuận 9,6% dòng tiền tự do 0,7 tỷ điểm trung bình 4,2
ASX chiếm 45,3% giá trị của nhóm, gấp 1,7 lần công ty đứng thứ hai· TER dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ASX | ASE Technology Holding Co., Ltd. Đài Loan · điểm 2,5 | 45% | 90 tỷ | 21 tỷ | 6,4% | -0,7 tỷ | -0,8% | — | Đóng gói và kiểm thử chất bán dẫn, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 20,6 tỷ USD | |
| 2 | TER | Teradyne Mỹ · điểm 6,6 | 26% | 53 tỷ | 4,5 tỷ | 25,8% | 0,8 tỷ | 1,5% | 0,1% | Thiết bị kiểm thử chất bán dẫn và robot cộng tác · Dẫn đầu về thiết bị kiểm thử chất bán dẫn | |
| 3 | ONTO | Onto Innovation Mỹ · điểm 4,3 | 6% | 11 tỷ | 1,1 tỷ | 11,8% | 0,3 tỷ | 2,3% | — | Đo lường và kiểm tra cho sản xuất chất bán dẫn · Kiểm tra và đo lường cho đóng gói tiên tiến chip AI | |
| 4 | AMKR | Amkor Technology Mỹ · điểm 2,8 | 5% | 10 tỷ | 7,5 tỷ | 7,4% | -0,2 tỷ | -1,7% | 0,8% | Đóng gói và kiểm thử chất bán dẫn theo hợp đồng · Công ty đóng gói và kiểm thử chip thuê ngoài lớn nhất phương Tây | |
| 5 | NVMI | NOVA LTD. Israel · điểm 5,8 | 5% | 9,3 tỷ | 0,9 tỷ | 29,4% | 0,2 tỷ | 2,3% | — | Kiểm soát quy trình tích hợp cho sản xuất chất bán dẫn, thành lập năm 1993 · Israel — doanh thu 881 triệu USD | |
| 6 | FORM | FORMFACTOR INC Mỹ · điểm 6,2 | 4% | 8,6 tỷ | 0,9 tỷ | 12,8% | 0,1 tỷ | 1,6% | — | Kiểm thử và đo lường điện, quang cho chất bán dẫn · California — doanh thu 902 triệu USD | |
| 7 | CAMT | CAMTEK LTD Israel · điểm 5,3 | 3% | 5,9 tỷ | 0,5 tỷ | 10,2% | 0,1 tỷ | 2,2% | — | Kiểm tra quang học và đo lường cho chất bán dẫn, của Israel · Israel — doanh thu 496 triệu USD | |
| 8 | KLIC | KULICKE & SOFFA INDUSTRIES INC Singapore · điểm 4,8 | 2% | 4,3 tỷ | 0,9 tỷ | 12,2% | 0,0 tỷ | 1,0% | — | Thiết bị đóng gói và hàn dây cho chất bán dẫn · Singapore — doanh thu 950 triệu USD | |
| 9 | COHU | COHU INC Mỹ · điểm 1,9 | 1% | 2,6 tỷ | 0,5 tỷ | -7,4% | 0,0 tỷ | 1,4% | — | Thiết bị và dịch vụ cho sản xuất chất bán dẫn, thành lập năm 1947 · California — doanh thu 523 triệu USD | |
| 10 | IMOS | CHIPMOS TECHNOLOGIES INC Đài Loan · điểm 4,3 | 1% | 2,2 tỷ | 0,8 tỷ | 2,3% | 0,0 tỷ | 0,2% | 1,3% | Đóng gói và kiểm thử chip điều khiển màn hình, chip nhớ và chip logic, tại Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 763 triệu USD | |
| 11 | AEHR | AEHR TEST SYSTEMS Mỹ · điểm 0,9 | 1% | 2,1 tỷ | 0,1 tỷ | -14,3% | -0,0 tỷ | -0,3% | — | Kiểm thử và burn-in chất bán dẫn ở dạng wafer và đã đóng gói · California — doanh thu 50 triệu USD | |
| 12 | INTT | INTEST CORP Mỹ · điểm 4,8 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 0,8% | 0,0 tỷ | 2,0% | — | Kiểm thử và công nghệ quy trình cho chất bán dẫn và các ngành khác · New Jersey — doanh thu 128 triệu USD | |
| 13 | TRT | TRIO-TECH INTERNATIONAL Mỹ · điểm 3,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -0,1% | 0,0 tỷ | 3,2% | — | Bán lại giá trị gia tăng kèm thiết kế, kỹ thuật và tích hợp · California — doanh thu 63 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.