Cân bằng
39 công ty vốn hóa 110 tỷ doanh thu 192 tỷ biên lợi nhuận 1,2% dòng tiền tự do 9,7 tỷ điểm trung bình 4,0
MGA chiếm 16,6% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai· APTV dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MGA | Magna International Canada · điểm 7,3 | 17% | 18 tỷ | 42 tỷ | 2,0% | 2,3 tỷ | 12,5% | 3,0% | Phụ tùng ô tô, hệ thống và lắp ráp xe hoàn chỉnh · Nhà cung cấp linh kiện ô tô lớn nhất Bắc Mỹ | |
| 2 | BWA | BorgWarner Mỹ · điểm 6,5 | 11% | 12 tỷ | 14 tỷ | 2,9% | 1,1 tỷ | 9,6% | 1,2% | Linh kiện truyền động cho xe, từ động cơ đốt trong đến động cơ điện · Dẫn đầu về hệ thống truyền động, từ động cơ đốt trong đến động cơ điện | |
| 3 | APTV | Aptiv Ireland/Mỹ · điểm 5,5 | 8% | 9,2 tỷ | 19 tỷ | 1,2% | 0,7 tỷ | 7,4% | 0,1% | Điện tử, phần mềm và kiến trúc điện cho xe · Dẫn đầu về kiến trúc điện và phần mềm cho xe | |
| 4 | ALSN | Allison Transmission Holdings Inc Mỹ · điểm 6,4 | 8% | 9,1 tỷ | 4,4 tỷ | 12,0% | 0,7 tỷ | 8,1% | 1,0% | Hộp số tự động hiệu năng cao cho xe thương mại · Indiana — doanh thu 4,4 tỷ USD | |
| 5 | ALV | Autoliv Thụy Điển · điểm 7,1 | 8% | 8,5 tỷ | 11 tỷ | 5,8% | 0,8 tỷ | 8,9% | 3,0% | Túi khí, dây đai an toàn và vô lăng · Dẫn đầu thế giới về túi khí và dây đai an toàn | |
| 6 | LEA | Lear Corporation Mỹ · điểm 7,1 | 5% | 5,9 tỷ | 24 tỷ | 2,3% | 0,8 tỷ | 14,4% | 2,7% | Ghế ngồi và hệ thống phân phối điện cho xe · Ghế ngồi và hệ thống điện: hai bộ phận có mặt trong gần như mọi chiếc xe | |
| 7 | MBLY | Mobileye Global Inc. Israel · điểm 3,6 | 5% | 5,8 tỷ | 2,0 tỷ | -201,5% | 0,4 tỷ | 6,6% | — | Hệ thống hỗ trợ người lái và lái tự động · Israel — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 8 | GTX | Garrett Motion Inc. Thụy Sĩ · điểm 5,2 | 4% | 4,4 tỷ | 3,8 tỷ | 9,5% | 0,4 tỷ | 8,4% | 1,3% | Công nghệ giảm phát thải và hiệu quả năng lượng · Thụy Sĩ — doanh thu 3,8 tỷ USD | |
| 9 | GNTX | GENTEX CORP Mỹ · điểm 8,1 | 4% | 4,4 tỷ | 2,6 tỷ | 15,5% | 0,5 tỷ | 11,3% | 2,4% | Gương chiếu hậu tự động điện sắc cho ô tô · Michigan — doanh thu 2,6 tỷ USD | |
| 10 | DORM | Dorman Products, Inc. Mỹ · điểm 6,2 | 3% | 3,6 tỷ | 2,2 tỷ | 10,2% | 0,2 tỷ | 6,0% | — | Phụ tùng thay thế và nâng cấp cho thị trường hậu mãi ô tô · Pennsylvania — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 11 | ATMU | Atmus Filtration Technologies Inc. Mỹ · điểm 5,7 | 3% | 3,6 tỷ | 1,9 tỷ | 11,3% | 0,2 tỷ | 5,3% | — | Bộ lọc cho xe thương mại, máy nông nghiệp và khai khoáng · Tennessee — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 12 | VGNT | Versigent PLC Thụy Sĩ · điểm 6,1 | 3% | 3,1 tỷ | 9,2 tỷ | 5,6% | 0,5 tỷ | — | 14,4% | — | Phụ tùng ô tô · Thụy Sĩ — doanh thu 9,2 tỷ USD |
| 13 | DAN | Dana Incorporated Mỹ · điểm 5,5 | 3% | 3,1 tỷ | 7,7 tỷ | 14,6% | 0,1 tỷ | 3,8% | 1,6% | Trục xe, hộp số và quản lý năng lượng cho xe · Trục và hộp số cho xe tải và xe địa hình | |
| 14 | VC | VISTEON CORP Mỹ · điểm 7,1 | 2% | 2,3 tỷ | 3,8 tỷ | 3,8% | 0,3 tỷ | 12,4% | 1,5% | Điện tử trên xe và bảng đồng hồ cho ngành ô tô · Michigan — doanh thu 3,8 tỷ USD | |
| 15 | PATK | PATRICK INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 5,8 | 2% | 2,1 tỷ | 3,9 tỷ | 3,7% | 0,1 tỷ | 6,0% | 2,8% | Linh kiện cho xe nhà di động, tàu thuyền và nhà tiền chế · Indiana — doanh thu 3,9 tỷ USD | |
| 16 | PHIN | PHINIA INC. Mỹ · điểm 6,6 | 2% | 2,1 tỷ | 3,6 tỷ | 3,7% | 0,3 tỷ | 12,0% | 2,1% | Hệ thống nhiên liệu và linh kiện điện cho các hãng xe · Michigan — doanh thu 3,6 tỷ USD | |
| 17 | LCII | LCI INDUSTRIES Mỹ · điểm 7,5 | 2% | 2,0 tỷ | 4,0 tỷ | 5,2% | 0,3 tỷ | 14,4% | 5,6% | Linh kiện cho xe moóc du lịch và xe nhà di động: khung gầm, cửa sổ và nội thất · Indiana — doanh thu 4 tỷ USD | |
| 18 | HSAI | Hesai Group Trung Quốc · điểm 1,8 | 2% | 2,0 tỷ | 0,4 tỷ | 14,4% | -0,0 tỷ | -1,4% | — | Cảm biến lidar cho xe và robot, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 433 triệu USD | |
| 19 | THRM | Gentherm Inc Mỹ · điểm 4,7 | 1% | 1,6 tỷ | 1,6 tỷ | 1,7% | 0,0 tỷ | 2,6% | — | Quản lý nhiệt và tiện nghi khí nén cho ghế xe · Michigan — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 20 | ADNT | Adient Ireland · điểm 5,9 | 1% | 1,4 tỷ | 15 tỷ | 0,3% | 0,3 tỷ | 21,7% | 6,7% | Ghế ô tô · Nhà sản xuất ghế ô tô độc lập lớn nhất thế giới | |
| 21 | XPEL | XPEL, Inc. Mỹ · điểm 3,5 | 1% | 1,2 tỷ | 0,5 tỷ | 10,8% | 0,0 tỷ | -0,2% | — | Phim bảo vệ và lớp phủ cho ô tô · Texas — doanh thu 508 triệu USD | |
| 22 | DCH | Dauch Corp Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,1 tỷ | 5,8 tỷ | -2,8% | -0,0 tỷ | -2,2% | — | Trục xe, hộp số và tạo hình kim loại cho các hãng xe · Michigan — doanh thu 5,8 tỷ USD | |
| 23 | SMP | STANDARD MOTOR PRODUCTS, INC. Mỹ · điểm 6,3 | 1% | 0,8 tỷ | 1,8 tỷ | 2,8% | 0,1 tỷ | 10,6% | 3,5% | Phụ tùng thay thế cao cấp cho thị trường hậu mãi ô tô · New York — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 24 | AEVA | Aeva Technologies, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | -150,1% | -0,1 tỷ | -16,9% | — | Lidar sóng liên tục điều tần · California — doanh thu 22 triệu USD | |
| 25 | CPS | Cooper-Standard Holdings Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 2,8 tỷ | -2,0% | 0,0 tỷ | -1,4% | — | Hệ thống làm kín và dẫn chất lỏng cho ngành ô tô · Michigan — doanh thu 2,8 tỷ USD | |
| 26 | ECX | ECARX Holdings Inc. Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,9 tỷ | -2,0% | -0,2 tỷ | -51,2% | — | Điện tử trên xe và hệ thống buồng lái cho ô tô Trung Quốc · Anh — doanh thu 881 triệu USD | |
| 27 | HLLY | Holley Inc. Mỹ · điểm 4,3 | 0% | 0,3 tỷ | 0,6 tỷ | 1,7% | 0,0 tỷ | 14,5% | — | Phụ tùng hiệu năng cao cho thị trường hậu mãi ô tô · Tennessee — doanh thu 613 triệu USD | |
| 28 | SRI | STONERIDGE INC Mỹ · điểm 3,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,9 tỷ | -13,3% | 0,0 tỷ | 9,8% | — | Hệ thống điện tử cho xe · Michigan — doanh thu 897 triệu USD | |
| 29 | MPAA | MOTORCAR PARTS OF AMERICA INC Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,2 tỷ | 0,8 tỷ | -0,5% | -0,0 tỷ | -3,2% | — | Phụ tùng thay thế và thiết bị chẩn đoán ô tô · California — doanh thu 769 triệu USD | |
| 30 | STRT | STRATTEC SECURITY CORP Mỹ · điểm 6,9 | 0% | 0,2 tỷ | 0,6 tỷ | 3,6% | 0,0 tỷ | 16,2% | — | Khóa, chìa khóa và hệ thống ra vào cho ô tô · Wisconsin — doanh thu 579 triệu USD | |
| 31 | CAAS | China Automotive Systems, Inc. Trung Quốc · điểm 7,3 | 0% | 0,1 tỷ | 0,8 tỷ | 5,6% | 0,1 tỷ | 54,3% | 1,6% | Hệ thống lái cho ô tô, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 766 triệu USD | |
| 32 | CVGI | Commercial Vehicle Group, Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,7 tỷ | -3,4% | 0,0 tỷ | -0,3% | — | Hệ thống và linh kiện cho xe thương mại và xe điện · Ohio — doanh thu 674 triệu USD | |
| 33 | INVZ | Innoviz Technologies Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -181,5% | -0,1 tỷ | -58,3% | — | Lidar thể rắn cho xe tự hành, của Israel · Israel — doanh thu 45 triệu USD | |
| 34 | ARBE | Arbe Robotics Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -21 lần | -0,0 tỷ | -70,7% | — | Radar hình ảnh 4D cho xe tự hành, của Israel · Israel — doanh thu 2 triệu USD | |
| 35 | WPRT | WESTPORT FUEL SYSTEMS INC. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -493,2% | -0,0 tỷ | -30,3% | — | Hệ thống nhiên liệu khí cho động cơ xe · Canada — doanh thu 8 triệu USD | |
| 36 | LIDR | AEye, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -78 lần | -0,0 tỷ | -75,3% | — | Cảm biến lidar cho xe tự hành, ADAS và robot · California | |
| 37 | WKSP | Worksport Ltd Mỹ · điểm 3,2 | — | — | 0,0 tỷ | 84,4% | -0,0 tỷ | — | — | Phụ kiện ô tô, điện tử và hệ thống điều hòa không khí · New York — doanh thu 17 triệu USD | |
| 38 | MKDW | MKDWELL Tech Inc. Đài Loan · điểm 0,2 | — | — | 0,0 tỷ | -248,4% | 0,0 tỷ | — | — | Điện tử ô tô và hệ thống nhúng, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 3 triệu USD | |
| 39 | FRSX | Foresight Autonomous Holdings Ltd. Israel · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -26 lần | -0,0 tỷ | — | — | Hệ thống thị giác cho xe tự hành, của Israel · Israel |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
và 50 ngành khác
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.