Cân bằng
10 công ty vốn hóa 128 tỷ doanh thu 105 tỷ biên lợi nhuận 3,7% dòng tiền tự do 3,5 tỷ điểm trung bình 4,9
CLS chiếm 26,9% giá trị của nhóm, gấp 1,1 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CLS | Celestica Canada · điểm 5,8 | 27% | 35 tỷ | 16 tỷ | 7,2% | 0,5 tỷ | 1,5% | — | Sản xuất điện tử theo hợp đồng, của Canada · Sản xuất phần cứng mạng cho các hyperscaler; hưởng lợi lớn từ chu kỳ AI | |
| 2 | FLEX | Flex Ltd. Singapore/Mỹ · điểm 5,2 | 25% | 32 tỷ | 29 tỷ | 3,0% | 0,8 tỷ | 2,6% | — | Sản xuất điện tử và sản phẩm theo hợp đồng · Một trong những nhà sản xuất điện tử theo hợp đồng lớn nhất thế giới | |
| 3 | JBL | Jabil Mỹ · điểm 5,9 | 23% | 30 tỷ | 34 tỷ | 2,6% | 1,3 tỷ | 4,4% | 0,1% | Sản xuất điện tử và chuỗi cung ứng theo hợp đồng · Nhà sản xuất theo hợp đồng lớn, tập trung vào sản phẩm độ phức tạp cao | |
| 4 | FN | Fabrinet Quần đảo Cayman · điểm 4,7 | 10% | 13 tỷ | 4,6 tỷ | 10,2% | 0,0 tỷ | 0,0% | — | Sản xuất theo hợp đồng cho các nhà sản xuất thiết bị quang học · Quần đảo Cayman — doanh thu 4,6 tỷ USD | |
| 5 | SANM | Sanmina Mỹ · điểm 5,9 | 7% | 9,5 tỷ | 13 tỷ | 2,4% | 0,6 tỷ | 6,3% | — | Sản xuất điện tử theo hợp đồng · Lắp ráp điện tử độ phức tạp cao cho y tế và quốc phòng | |
| 6 | PLXS | PLEXUS CORP Mỹ · điểm 5,1 | 5% | 6,3 tỷ | 4,0 tỷ | 4,6% | 0,1 tỷ | 1,0% | — | Sản xuất theo hợp đồng cho hàng không vũ trụ, y tế và công nghiệp · Wisconsin — doanh thu 4 tỷ USD | |
| 7 | BHE | BENCHMARK ELECTRONICS INC Mỹ · điểm 5,9 | 2% | 2,6 tỷ | 2,8 tỷ | 1,9% | 0,1 tỷ | 5,0% | 0,9% | Sản xuất điện tử theo hợp đồng, từ thiết kế đến sản xuất · Arizona — doanh thu 2,8 tỷ USD | |
| 8 | KE | Kimball Electronics, Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 1% | 0,6 tỷ | 1,4 tỷ | 2,0% | 0,0 tỷ | 3,3% | — | Sản xuất điện tử theo hợp đồng và phát triển thiết bị y tế · Indiana — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 9 | KTCC | KEY TRONIC CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,4 tỷ | -12,1% | 0,0 tỷ | -8,1% | — | Kỹ thuật cơ điện, đúc nhựa và lắp ráp sản phẩm · Washington — doanh thu 395 triệu USD | |
| 10 | NSYS | NORTECH SYSTEMS INC Mỹ · điểm 5,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 0,8% | 0,0 tỷ | 8,6% | — | Thiết kế và sản xuất thiết bị điện y tế và cơ điện · Minnesota — doanh thu 125 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.