Cạnh tranh mở
27 công ty vốn hóa 33 tỷ doanh thu 4,2 tỷ biên lợi nhuận -53,7% dòng tiền tự do -2,2 tỷ điểm trung bình 0,4
AUR chiếm 29,9% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai· AVAV dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AUR | Aurora Innovation, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 30% | 9,8 tỷ | 0,0 tỷ | -180 lần | -0,8 tỷ | -7,6% | — | Xe tải tự lái đường dài · Pennsylvania — doanh thu 5 triệu USD | |
| 2 | KTOS | Kratos Defense Mỹ · điểm 2,3 | 22% | 7,4 tỷ | 1,5 tỷ | 2,0% | -0,1 tỷ | -1,8% | — | Drone mục tiêu, hệ thống quốc phòng và động cơ đẩy · Dẫn đầu về drone chiến đấu giá rẻ cho Không quân Mỹ | |
| 3 | AVAV | AeroVironment Mỹ · điểm 0,6 | 18% | 6,0 tỷ | 2,0 tỷ | -13,2% | -0,0 tỷ | -0,4% | — | Drone, hệ thống chính xác và nền tảng vũ trụ · Dẫn đầu về drone chiến thuật và đạn lượn (Switchblade) cho Lục quân Mỹ | |
| 4 | ONDS | Ondas Holdings Mỹ · điểm 2,0 | 11% | 3,5 tỷ | 0,2 tỷ | 140,5% | -0,2 tỷ | -5,0% | — | Drone và mạng không dây riêng cho công nghiệp và quốc phòng · Mạng không dây riêng và drone an ninh | |
| 5 | PONY | Pony AI Inc. Trung Quốc · điểm 0,0 | 7% | 2,2 tỷ | 0,1 tỷ | -148,9% | -0,2 tỷ | -9,6% | 0,3% | Lái tự động cho robotaxi và xe tải, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 90 triệu USD | |
| 6 | WRD | WeRide Inc. Trung Quốc · điểm 0,0 | 4% | 1,4 tỷ | 0,1 tỷ | -199,0% | -0,3 tỷ | -17,9% | — | Lái tự động cho robotaxi và xe buýt, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 124 triệu USD | |
| 7 | UMAC | Unusual Machines, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 0,8 tỷ | 0,0 tỷ | -20,3% | -0,1 tỷ | -7,1% | — | Linh kiện và drone bán cho doanh nghiệp và bán lẻ · Florida — doanh thu 32 triệu USD | |
| 8 | RCAT | Red Cat Holdings Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 0,7 tỷ | 0,1 tỷ | -136,3% | -0,1 tỷ | -15,1% | — | Drone và robot cho quốc phòng và an ninh · Drone cỡ nhỏ cho quân đội Mỹ | |
| 9 | AIRO | AIRO Group Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 1% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -23,9% | -0,1 tỷ | -34,1% | — | Nền tảng hàng không vũ trụ về tự hành và di chuyển trên không · Virginia — doanh thu 107 triệu USD | |
| 10 | KDK | Kodiak AI, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -43 lần | -0,1 tỷ | -61,3% | — | Xe tải tự hành chở hàng · California — doanh thu 7 triệu USD | |
| 11 | PDYN | Palladyne AI Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -254,7% | -0,0 tỷ | -19,8% | — | AI hiện thân cho robot và drone · Utah — doanh thu 12 triệu USD | |
| 12 | DPRO | Draganfly Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -358,8% | -0,0 tỷ | -19,4% | — | Drone và hệ thống không người lái, của Canada · Canada — doanh thu 6 triệu USD | |
| 13 | MRLN | Merlin, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -15 lần | -0,0 tỷ | — | -25,0% | — | Hệ thống bay tự động cho máy bay an ninh quốc gia · New York — doanh thu 8 triệu USD |
| 14 | QUCY | Quantum Cyber N.V. Đức · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -44 lần | -0,0 tỷ | -16,0% | — | AI và điện toán lượng tử cho hệ thống điều khiển phương tiện không người lái, trước đây là chẩn đoán ung thư · Đức | |
| 15 | SPAI | Safe Pro Group Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -500,0% | -0,0 tỷ | -12,4% | — | Sản phẩm an ninh và bảo vệ cho lực lượng bảo vệ · Florida — doanh thu 3 triệu USD | |
| 16 | XTIA | XTI Aerospace, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -183,4% | -0,0 tỷ | -112,3% | — | Hệ thống bay không người lái thương mại và quốc phòng · Texas — doanh thu 50 triệu USD | |
| 17 | UAVS | AgEagle Aerial Systems Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -276,5% | -0,0 tỷ | -34,8% | — | Drone và cảm biến cho nông nghiệp, thương mại và chính phủ · Texas — doanh thu 9 triệu USD | |
| 18 | EXYN | Exyn Technologies, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -313,0% | -0,0 tỷ | -55,1% | — | Drone và robot tự hành cho môi trường không có GPS · Pennsylvania — doanh thu 5 triệu USD | |
| 19 | MOB | Mobilicom Ltd Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -834,0% | -0,0 tỷ | -15,0% | — | Đường truyền dữ liệu, trạm điều khiển mặt đất và an ninh mạng cho drone và robot quốc phòng, công nghiệp · Israel — doanh thu 4 triệu USD | |
| 20 | DUKR | DUKE Robotics Corp. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -611,0% | 0,0 tỷ | -12,0% | — | Robot và hệ thống dựa trên drone · Israel | |
| 21 | CYN | Cyngn Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -70 lần | -0,0 tỷ | -431,5% | — | Công nghệ xe tự hành cho mục đích công nghiệp · California | |
| 22 | KITT | Nauticus Robotics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | -0,0 tỷ | -15 lần | — | Robot tự hành chạy điện cho ứng dụng dưới biển · Texas — doanh thu 4 triệu USD | |
| 23 | OPTT | Ocean Power Technologies, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | — | — | 0,0 tỷ | -12 lần | -0,0 tỷ | — | — | Giải pháp hàng hải thông minh và nhận thức tình huống hàng hải · New Jersey — doanh thu 4 triệu USD | |
| 24 | PRZO | ParaZero Technologies Ltd. Israel · điểm 0,6 | — | — | 0,0 tỷ | -426,8% | -0,0 tỷ | — | — | Công nghệ hàng không vũ trụ về an toàn cho drone, của Israel · Israel — doanh thu 2 triệu USD | |
| 25 | SWMR | Swarmer, Inc Mỹ · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -60 lần | -0,0 tỷ | — | — | Tự hành cộng tác và bầy drone cho quốc phòng · Texas | |
| 26 | VWAV | VisionWave Holdings, Inc. Mỹ · điểm 1,2 | — | — | 0,0 tỷ | -182 lần | -0,0 tỷ | — | — | — | Trí tuệ nhân tạo và hệ thống tự hành cho quốc phòng · California |
| 27 | ZENA | ZenaTech, Inc. Canada · điểm 3,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | Drone và phần mềm doanh nghiệp, của Canada · Canada |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
và 50 ngành khác
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.