Cạnh tranh mở
13 công ty vốn hóa 65 tỷ doanh thu 11 tỷ biên lợi nhuận 20,6% dòng tiền tự do 3,3 tỷ điểm trung bình 4,3
PAAS chiếm 28,8% giá trị của nhóm, gấp 1,2 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PAAS | Pan American Silver Canada · điểm 6,6 | 29% | 19 tỷ | 3,6 tỷ | 27,1% | 1,0 tỷ | 5,4% | 0,9% | Khai thác bạc và vàng tại Mỹ Latinh · Nhà sản xuất bạc sơ cấp niêm yết lớn nhất châu Mỹ | |
| 2 | CDE | Coeur Mining Mỹ · điểm 6,5 | 24% | 16 tỷ | 3,2 tỷ | 26,8% | 1,2 tỷ | 7,3% | — | Khai thác vàng và bạc, từ năm 1928 · Nhà sản xuất bạc và vàng tại châu Mỹ, đang mở rộng sản lượng | |
| 3 | HL | Hecla Mining Mỹ · điểm 6,4 | 16% | 10 tỷ | 1,7 tỷ | 19,2% | 0,5 tỷ | 4,8% | 0,1% | Khai thác bạc, vàng, kẽm và chì · Nhà sản xuất bạc lớn nhất Mỹ | |
| 4 | AG | FIRST MAJESTIC SILVER CORP Canada · điểm 6,2 | 12% | 7,9 tỷ | 1,3 tỷ | 16,8% | 0,5 tỷ | 5,9% | 0,1% | Khai thác bạc và vàng tại Mexico · Canada — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 5 | EXK | ENDEAVOUR SILVER CORP Canada · điểm 0,3 | 4% | 2,3 tỷ | 0,5 tỷ | -25,5% | -0,1 tỷ | -4,4% | — | Khai thác bạc và vàng tại Mexico, có trụ sở tại Canada · Canada — doanh thu 468 triệu USD | |
| 6 | SVM | SILVERCORP METALS INC Canada · điểm 7,1 | 3% | 2,2 tỷ | 0,4 tỷ | 7,5% | 0,3 tỷ | 13,8% | 0,3% | Mỏ bạc, chì và kẽm tại Trung Quốc và dự án vàng, đồng tại Ecuador và Kyrgyzstan · Canada — doanh thu 438 triệu USD | |
| 7 | SIND | Sinda Ltd. Mexico · điểm 5,0 | 3% | 1,8 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thăm dò bạc tại Mexico · Mexico |
| 8 | SSMR | Sunshine Silver Mining & Refining Co Mỹ · điểm 5,0 | 3% | 1,7 tỷ | — | — | — | — | — | — | Mỏ bạc và nhà máy tinh luyện bạc và đồng tại Idaho · Idaho |
| 9 | USAS | Americas Gold & Silver Corp Canada · điểm 0,0 | 2% | 1,2 tỷ | 0,1 tỷ | -74,1% | -0,1 tỷ | -6,1% | — | Khai thác bạc và vàng tại Mexico và Mỹ · Canada — doanh thu 118 triệu USD | |
| 10 | NEWP | NEW PACIFIC METALS CORP Canada · điểm 0,6 | 2% | 1,2 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -0,3% | — | Thăm dò bạc tại Bolivia · Canada | |
| 11 | VZLA | Vizsla Silver Corp. Canada · điểm 0,9 | 2% | 1,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -1,0% | 0,4% | Dự án bạc Panuco, tại Mexico · Canada | |
| 12 | ASM | AVINO SILVER & GOLD MINES LTD Canada · điểm 6,3 | 1% | 0,8 tỷ | 0,1 tỷ | 41,7% | 0,1 tỷ | 5,3% | — | Khai thác bạc và vàng tại Mexico · Canada — doanh thu 108 triệu USD | |
| 13 | SBMT | SILVER BOW MINING CORP. Mỹ · điểm 5,2 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thăm dò bạc giai đoạn đầu · Montana |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vàng 64 công ty
- Khai khoáng đa dạng 9 công ty
- Đồng và kim loại cho điện khí hóa 17 công ty
- Khí công nghiệp và hóa chất 2 công ty
- Thép 21 công ty
- Hóa chất chuyên dụng 36 công ty
- Vật liệu xây dựng (cốt liệu) 5 công ty
- Bao bì 16 công ty
- Sơn và lớp phủ 3 công ty
- Hóa chất công nghiệp cơ bản 19 công ty
- Vật liệu bán dẫn 7 công ty
- Xi măng 11 công ty
và 13 ngành khác
- Phân bón 8 công ty
- Hợp kim đặc biệt và hàng không vũ trụ 6 công ty
- Lithium 11 công ty
- Sản phẩm nhựa công nghiệp 9 công ty
- Nhôm 5 công ty
- Keo dán và lớp phủ đặc biệt 3 công ty
- Đất hiếm và khoáng sản thiết yếu 16 công ty
- Gỗ và sản phẩm gỗ 4 công ty
- Bột giấy và giấy 7 công ty
- Hạt giống và thuốc bảo vệ thực vật 7 công ty
- Bao bì thủy tinh và kim loại 3 công ty
- Vật liệu composite hàng không vũ trụ 2 công ty
- Bạch kim và palađi 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.