Dẫn đầu rõ rệt
15 công ty vốn hóa 68 tỷ doanh thu 238 tỷ biên lợi nhuận 1,7% dòng tiền tự do 2,4 tỷ điểm trung bình 3,2
ADM chiếm 57,4% giá trị của nhóm, gấp 2,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ADM | Archer-Daniels-Midland Mỹ · điểm 6,0 | 57% | 39 tỷ | 82 tỷ | 2,2% | 1,7 tỷ | 4,3% | 2,6% | Thu mua, chế biến và kinh doanh ngũ cốc và nguyên liệu · Một trong bốn hãng kinh doanh nông sản lớn nhất thế giới (ABCD) | |
| 2 | BG | Bunge Global Mỹ/Thụy Sĩ · điểm 1,1 | 29% | 20 tỷ | 92 tỷ | 1,1% | -0,7 tỷ | -3,6% | 2,8% | Chế biến hạt có dầu, dầu thực vật và kinh doanh nông sản · Dẫn đầu thế giới về chế biến hạt có dầu; mạnh tại Brazil | |
| 3 | SEB | Seaboard Corporation Mỹ · điểm 3,0 | 5% | 3,7 tỷ | 10 tỷ | 6,2% | -0,0 tỷ | -0,6% | 0,3% | Chăn nuôi lợn, chế biến thịt và nhiên liệu sinh học · Protein, xay xát và vận tải biển trong cùng một tập đoàn | |
| 4 | ANDE | The Andersons Mỹ · điểm 5,1 | 3% | 2,2 tỷ | 11 tỷ | 1,6% | 0,1 tỷ | 2,6% | 1,2% | Kho chứa và kinh doanh ngũ cốc và phân bón · Kinh doanh và thu mua ngũ cốc tại vành đai nông nghiệp Mỹ | |
| 5 | AGRO | Adecoagro S.A. Luxembourg · điểm 2,8 | 2% | 1,4 tỷ | 1,4 tỷ | -0,5% | 0,0 tỷ | 3,2% | 2,5% | Nông nghiệp tại Nam Mỹ: ngũ cốc, đường, sữa và gạo · Luxembourg — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 6 | UVV | UNIVERSAL CORP /VA/ Mỹ · điểm 6,7 | 2% | 1,0 tỷ | 2,8 tỷ | 0,7% | 0,2 tỷ | 16,7% | 8,3% | Thu mua và chế biến thuốc lá lá và nguyên liệu nông sản, hoạt động 100 năm · Virginia — doanh thu 2,8 tỷ USD | |
| 7 | LND | BrasilAgro - Brazilian Agricultural Real Estate Co Brazil · điểm 5,9 | 1% | 0,4 tỷ | 0,2 tỷ | 15,7% | 0,0 tỷ | 3,8% | 8,2% | Trang trại đậu tương, ngô, mía và gia súc tại Brazil, Paraguay và Bolivia, phát triển để bán lại · Brazil — doanh thu 175 triệu USD | |
| 8 | AFRI | Forafric Global PLC Gibraltar · điểm 0,0 | 1% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | -8,4% | 0,0 tỷ | -0,1% | — | Xay xát và kinh doanh ngũ cốc tại châu Phi · Gibraltar — doanh thu 176 triệu USD | |
| 9 | PFAI | Pinnacle Food Group Ltd Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -55,8% | -0,0 tỷ | -8,9% | — | Nông nghiệp thẳng đứng và thủy canh dưới dạng dịch vụ, nay tập trung vào khách hàng thương mại · Canada — doanh thu 3 triệu USD | |
| 10 | SOS | SOS Ltd Trung Quốc · điểm 4,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -76,2% | 0,2 tỷ | 57 lần | — | Kinh doanh hàng hóa (đậu tương, lúa mì, nhựa, mủ cao su), cùng dịch vụ lưu trữ máy đào tiền mã hóa · Trung Quốc — doanh thu 154 triệu USD | |
| 11 | TULP | BLOOMIA HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -23,2% | 0,0 tỷ | -39,1% | — | Trồng thủy canh và bán hoa tulip cho bán lẻ · Minnesota — doanh thu 48 triệu USD | |
| 12 | CHSCP | CHS Inc. Mỹ · điểm 6,0 | — | — | 37 tỷ | 1,5% | 0,9 tỷ | — | — | Hợp tác xã nông nghiệp tích hợp: ngũ cốc, năng lượng và vật tư nông nghiệp · Hợp tác xã nông nghiệp Mỹ có nhà máy lọc dầu và mạng phân phối riêng | |
| 13 | CRESY | CRESUD INC Argentina · điểm 5,7 | — | — | 0,6 tỷ | 24,5% | 0,1 tỷ | — | — | Trang trại ngũ cốc và gia súc tại Argentina và các nước lân cận, đồng thời là công ty kiểm soát IRSA · Argentina — doanh thu 600 triệu USD | |
| 14 | SDOT | Sadot Group Inc. Mỹ · điểm 0,3 | — | — | 0,3 tỷ | -37,8% | -0,0 tỷ | — | — | Thương mại nông sản toàn cầu và nhà hàng · Texas — doanh thu 247 triệu USD | |
| 15 | COOT | Australian Oilseeds Holdings Ltd Úc · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -6,8% | 0,0 tỷ | — | — | Ép dầu thực vật tại Úc, với nông nghiệp tái sinh · Úc — doanh thu 31 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.