Dẫn đầu tuyệt đối
16 công ty vốn hóa 9,1 tỷ doanh thu 7,6 tỷ biên lợi nhuận -7,7% dòng tiền tự do -0,1 tỷ điểm trung bình 1,1
ENS chiếm 66,8% giá trị của nhóm, gấp 5,6 lần công ty đứng thứ hai· FLNC dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ENS | EnerSys Mỹ · điểm 7,2 | 67% | 6,1 tỷ | 3,8 tỷ | 9,3% | 0,7 tỷ | 11,8% | 0,6% | Ắc quy công nghiệp và hệ thống lưu trữ năng lượng · Dẫn đầu về ắc quy công nghiệp và dự phòng | |
| 2 | FLNC | Fluence Energy Mỹ · điểm 0,2 | 12% | 1,1 tỷ | 2,6 tỷ | -3,1% | -0,1 tỷ | -10,7% | — | Hệ thống lưu trữ năng lượng bằng pin · Dẫn đầu về hệ thống lưu trữ điện bằng pin cho lưới điện | |
| 3 | EOSE | Eos Energy Enterprises, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 7% | 0,7 tỷ | 0,2 tỷ | -246,8% | -0,4 tỷ | -63,8% | — | Pin kẽm thời lượng dài cho lưu trữ năng lượng · Pennsylvania — doanh thu 214 triệu USD | |
| 4 | NRGV | Energy Vault Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 6% | 0,5 tỷ | 0,2 tỷ | -48,6% | -0,1 tỷ | -28,7% | — | Dự án lưu trữ năng lượng và phần mềm giám sát · California — doanh thu 226 triệu USD | |
| 5 | ELVA | Electrovaya Inc. Canada · điểm 2,1 | 3% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | 6,1% | -0,0 tỷ | -3,2% | — | Pin lithium-ion cho xe nâng điện, robot, xe sân bay và lưu trữ năng lượng · Canada — doanh thu 72 triệu USD | |
| 6 | MVST | Microvast Holdings, Inc. Mỹ · điểm 1,7 | 2% | 0,2 tỷ | 0,4 tỷ | 13,9% | -0,0 tỷ | -15,7% | — | Pin cho xe thương mại điện và lưu trữ năng lượng · Texas — doanh thu 368 triệu USD | |
| 7 | KULR | KULR Technology Group, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -635,1% | -0,0 tỷ | -53,0% | — | Hệ thống pin tiên tiến cho vũ trụ, phương tiện điện và trung tâm dữ liệu · Texas — doanh thu 16 triệu USD | |
| 8 | NEOV | NeoVolta Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -161,0% | -0,0 tỷ | -11,9% | — | Hệ thống lưu trữ năng lượng cho gia đình và thương mại · California — doanh thu 13 triệu USD | |
| 9 | NMAD | NOMAD POWER SOLUTIONS, INC. Mỹ · điểm 0,1 | 1% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -9,1% | — | Hệ thống pin di động cho hạ tầng năng lượng AI, trước đây là công ty dược sinh học · Florida | |
| 10 | STEM | STEM, INC. Mỹ · điểm 2,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -49,4% | 0,0 tỷ | 35,5% | — | Phần mềm và lưu trữ năng lượng cho chuyển dịch năng lượng · Texas — doanh thu 148 triệu USD | |
| 11 | DFLI | Dragonfly Energy Holdings Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -129,4% | -0,0 tỷ | -540,2% | — | Pin lithium-ion xả sâu cho xe nhà di động và tàu thuyền · Nevada — doanh thu 52 triệu USD | |
| 12 | FLUX | Flux Power Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -17,7% | -0,0 tỷ | -73,9% | — | Lưu trữ năng lượng lithium-ion cho xe nâng và sân bay · California — doanh thu 42 triệu USD | |
| 13 | TURB | Turbo Energy, S.A. Tây Ban Nha · điểm 1,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 1,0% | 0,0 tỷ | -50,4% | — | Lưu trữ và quản lý điện mặt trời, của Tây Ban Nha · Tây Ban Nha — doanh thu 33 triệu USD | |
| 14 | XPON | Expion Energy, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -82,3% | -0,0 tỷ | -198,0% | — | Pin lithium cho xe nâng và vận chuyển công nghiệp · Oregon — doanh thu 8 triệu USD | |
| 15 | ELPW | Elong Power Holding Ltd. Trung Quốc · điểm 3,3 | — | — | 0,0 tỷ | 356,4% | -0,0 tỷ | — | — | Pin công suất cao và lưu trữ năng lượng · Trung Quốc — doanh thu 5 triệu USD | |
| 16 | BRNX | BRENX LTD. Israel · điểm 0,2 | — | — | 0,0 tỷ | -32 lần | -0,0 tỷ | — | — | Lưu trữ năng lượng nhiệt, của Israel · Israel |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
và 50 ngành khác
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.