Cân bằng
29 công ty vốn hóa 179 tỷ doanh thu 109 tỷ biên lợi nhuận — dòng tiền tự do — điểm trung bình 5,6
AIG chiếm 23,6% giá trị của nhóm, gấp 1,5 lần công ty đứng thứ hai· WRB dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AIG | American International Group Mỹ · điểm 6,4 | 24% | 42 tỷ | 27 tỷ | 11,6% | 3,9 tỷ | 9,1% | 2,4% | Bảo hiểm tài sản và trách nhiệm toàn cầu · Công ty bảo hiểm thương mại toàn cầu đã tái cấu trúc, gọn nhẹ hơn | |
| 2 | WRB | W. R. Berkley Mỹ · điểm 6,7 | 15% | 28 tỷ | 15 tỷ | 12,9% | 3,6 tỷ | 13,1% | 1,7% | Bảo hiểm chuyên biệt và tái bảo hiểm · Lịch sử nghiệp vụ tốt nhất trong bảo hiểm chuyên biệt tại Mỹ | |
| 3 | MKL | Markel Group Mỹ · điểm 6,4 | 13% | 23 tỷ | 16 tỷ | 14,7% | 2,1 tỷ | 9,2% | 0,1% | Công ty holding bảo hiểm chuyên biệt và các mảng kinh doanh đa dạng · Mô hình "Berkshire thu nhỏ": bảo hiểm chuyên biệt + danh mục cổ phiếu và doanh nghiệp | |
| 4 | AIZ | Assurant Mỹ · điểm 6,6 | 8% | 14 tỷ | 13 tỷ | 7,9% | 1,7 tỷ | 12,0% | 1,3% | Bảo hiểm bảo vệ thiết bị, xe cộ và nhà cửa · Bảo hiểm đi kèm điện thoại, thuê nhà và sản phẩm trả góp | |
| 5 | ACT | Enact Holdings, Inc. Mỹ · điểm 7,0 | 4% | 6,3 tỷ | 1,3 tỷ | 53,8% | 0,7 tỷ | 11,4% | 2,0% | Bảo hiểm tín dụng nhà ở tư nhân trên thị trường Mỹ · North Carolina — tài sản 7 tỷ USD | |
| 6 | ESNT | Essent Group Ltd. Bermuda · điểm 7,1 | 3% | 5,8 tỷ | 1,3 tỷ | 51,5% | 0,8 tỷ | 14,1% | 2,1% | Bảo hiểm tín dụng thế chấp tư nhân tại Mỹ · Bermuda — tài sản 7,6 tỷ USD | |
| 7 | MTG | MGIC INVESTMENT CORP Mỹ · điểm 7,2 | 3% | 5,7 tỷ | 1,2 tỷ | 59,2% | 0,7 tỷ | 12,4% | 2,4% | Bảo hiểm tín dụng thế chấp tư nhân · Wisconsin — tài sản 6,5 tỷ USD | |
| 8 | RLI | RLI Corp. Mỹ · điểm 7,2 | 3% | 5,6 tỷ | 2,0 tỷ | 22,2% | 0,5 tỷ | 9,2% | 7,6% | Bảo hiểm chuyên biệt và trách nhiệm · Chuyên về các thị trường ngách; hơn 45 năm tăng cổ tức liên tục | |
| 9 | FTDR | Frontdoor, Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 3% | 5,5 tỷ | 2,1 tỷ | 12,8% | 0,4 tỷ | 7,0% | — | Nhà cung cấp bảo hành mở rộng cho nhà ở lớn nhất Mỹ · Tennessee — tài sản 2,2 tỷ USD | |
| 10 | HGTY | Hagerty, Inc. Mỹ · điểm 5,4 | 3% | 5,3 tỷ | 1,4 tỷ | 10,5% | 0,3 tỷ | 5,2% | — | Bảo hiểm xe sưu tầm và xe của người đam mê · Michigan — tài sản 2,1 tỷ USD | |
| 11 | WTM | WHITE MOUNTAINS INSURANCE GROUP LTD Mỹ · điểm 6,8 | 3% | 5,2 tỷ | 3,8 tỷ | 29,3% | 0,4 tỷ | 7,5% | 0,1% | Công ty holding bảo hiểm của Bermuda · New Hampshire — tài sản 13,8 tỷ USD | |
| 12 | RDN | RADIAN GROUP INC Mỹ · điểm 7,2 | 3% | 4,5 tỷ | 1,6 tỷ | 32,6% | 1,4 tỷ | 30,8% | 3,1% | Bảo hiểm tín dụng thế chấp và dịch vụ cho thị trường bất động sản · Pennsylvania — tài sản 10,7 tỷ USD | |
| 13 | HG | Hamilton Insurance Group, Ltd. Bermuda · điểm 7,0 | 2% | 3,6 tỷ | 3,0 tỷ | 28,8% | 0,8 tỷ | 22,5% | — | Bảo hiểm và tái bảo hiểm toàn cầu, hoạt động tại London, Dublin và Bermuda · Bermuda — tài sản 10,3 tỷ USD | |
| 14 | PLMR | Palomar Holdings, Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 2% | 3,6 tỷ | 1,1 tỷ | 18,6% | 0,4 tỷ | 11,4% | — | Bảo hiểm động đất, trách nhiệm, nông nghiệp và vận tải · California — tài sản 4 tỷ USD | |
| 15 | GNW | Genworth Financial Mỹ · điểm 5,9 | 2% | 3,4 tỷ | 7,4 tỷ | 2,9% | 0,4 tỷ | 12,7% | 0,7% | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn và bảo hiểm thế chấp · Bảo hiểm thế chấp và bảo hiểm chăm sóc dài hạn | |
| 16 | AGO | ASSURED GUARANTY LTD Bermuda · điểm 6,7 | 2% | 3,1 tỷ | 0,9 tỷ | 37,3% | 0,3 tỷ | 10,6% | 2,2% | Bảo hiểm tín dụng cho tài chính công và tài chính cấu trúc, của Bermuda · Bermuda — tài sản 12,6 tỷ USD | |
| 17 | NMIH | NMI Holdings, Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 2% | 3,1 tỷ | 0,7 tỷ | 54,1% | 0,4 tỷ | 14,3% | — | Bảo hiểm tín dụng thế chấp · California — tài sản 4 tỷ USD | |
| 18 | SPNT | SiriusPoint Ltd Bermuda · điểm 6,6 | 2% | 2,9 tỷ | 3,3 tỷ | 15,6% | 0,3 tỷ | 9,1% | — | Bảo hiểm và tái bảo hiểm chuyên biệt toàn cầu · Bermuda — tài sản 12,7 tỷ USD | |
| 19 | SKWD | Skyward Specialty Insurance Group, Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 2% | 2,7 tỷ | 1,7 tỷ | 10,8% | 0,4 tỷ | 14,9% | — | Bảo hiểm thương mại chuyên biệt, có cấp phép và ngoài cấp phép · Texas — tài sản 6,8 tỷ USD | |
| 20 | ASIC | Ategrity Specialty Insurance Co Holdings Mỹ · điểm 5,7 | 1% | 1,3 tỷ | 0,5 tỷ | 20,7% | 0,2 tỷ | 13,4% | — | Bảo hiểm thặng dư cho doanh nghiệp vừa và nhỏ · New York — tài sản 1,7 tỷ USD | |
| 21 | TRUP | TRUPANION, INC. Mỹ · điểm 4,3 | 1% | 1,2 tỷ | 1,5 tỷ | 1,3% | 0,1 tỷ | 6,8% | — | Bảo hiểm y tế cho chó mèo · Washington — tài sản 931 triệu USD | |
| 22 | BOW | Bowhead Specialty Holdings Inc. Mỹ · điểm 5,9 | 1% | 1,1 tỷ | 0,6 tỷ | 10,1% | 0,3 tỷ | 29,3% | — | Bảo hiểm tài sản và trách nhiệm cho doanh nghiệp · New York — tài sản 2,7 tỷ USD | |
| 23 | IGIC | International General Insurance Holdings Ltd. Jordan · điểm 7,3 | 1% | 1,1 tỷ | 0,5 tỷ | 20,6% | 0,1 tỷ | 12,8% | 5,6% | Bảo hiểm và tái bảo hiểm chuyên biệt, của Dubai, từ năm 2001 · Jordan — tài sản 2,2 tỷ USD | |
| 24 | AMSF | AMERISAFE INC Mỹ · điểm 6,2 | 0% | 0,5 tỷ | 0,3 tỷ | 14,0% | 0,0 tỷ | 4,1% | 10,4% | Bảo hiểm tai nạn lao động cho các ngành rủi ro · Louisiana — tài sản 1,1 tỷ USD | |
| 25 | GBLI | Global Indemnity Group, LLC Mỹ · điểm 4,8 | 0% | 0,4 tỷ | 0,5 tỷ | 7,5% | -0,0 tỷ | -9,5% | 5,6% | Bảo hiểm tài sản và trách nhiệm chuyên biệt (E&S và được cấp phép) tại Mỹ · Pennsylvania — tài sản 1,7 tỷ USD | |
| 26 | JRVR | James River Group Holdings, Inc. Mỹ · điểm 3,2 | 0% | 0,2 tỷ | 0,7 tỷ | 4,7% | 0,0 tỷ | -1,3% | 1,1% | Bảo hiểm trách nhiệm cho doanh nghiệp vừa và nhỏ · North Carolina — tài sản 4,8 tỷ USD | |
| 27 | OSG | OCTAVE SPECIALTY GROUP INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | -48,8% | -0,1 tỷ | -29,9% | — | Phân phối (MGA, môi giới) và bảo hiểm tài sản - trách nhiệm chuyên biệt, sau khi rút khỏi mảng bảo lãnh tài chính · New York — tài sản 2,3 tỷ USD | |
| 28 | MBI | MBIA INC Mỹ · điểm 1,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -164,9% | 0,0 tỷ | 19,4% | — | Bảo hiểm tín dụng trái phiếu đô thị, đang trong giai đoạn thanh lý dần · New York — tài sản 2 tỷ USD | |
| 29 | KG | Kestrel Group Ltd Bermuda · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -86,0% | -0,1 tỷ | -335,3% | — | Bảo hiểm chuyên biệt và danh mục tái bảo hiểm cũ, thành lập năm 2025 · Bermuda — tài sản 920 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
và 31 ngành khác
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.